Xu Hướng 3/2024 # Trọng Lượng Riêng Ống Thép Đen # Top 12 Xem Nhiều

Bạn đang xem bài viết Trọng Lượng Riêng Ống Thép Đen được cập nhật mới nhất tháng 3 năm 2024 trên website Exas.edu.vn. Hy vọng những thông tin mà chúng tôi đã chia sẻ là hữu ích với bạn. Nếu nội dung hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất.

Trọng lượng riêng ống thép đen

Bảng trọng lượng ống thép đen là một trong những thông tin quan trọng để tính được khối lượng thép chính xác, từ đó dự toán số lượng ống thép cần mua cụ thể nhất và tránh gặp phải các nhầm lẫn sai lệch. Công thức tính trọng lượng ống thép đen chuẩn sau đây sẽ giúp doanh nghiệp tính toán nhanh và chính xác.

Cách tính trọng lượng ống thép đen

Ống thép đen là một trong những loại vật liệu phổ biến trong xây dựng. Để tính trọng lượng ống thép đen, doanh nghiệp có thể sử dụng công thức sau:

Bạn đang xem: Trọng lượng riêng ống thép đen

Bạn đang xem: Trọng lượng riêng của ống thép đen

Trọng lượng (kg) = 0.003141 x T x (O.D – T) x Tỷ trọng x L

Trong đó:

T: Độ dày của ống (mm)

L: Chiều dài của ống (m)

O.D: Đường kính ngoài của ống (mm)

Tỷ trọng vật liệu: 7,85 g/cm3

Ví dụ:

Doanh nghiệp sử dụng ống thép đen HSP Sáng Chinh Φ21,3mm với chiều dài 6m, độ dày thành ống 2,77mm thì trọng lượng ống thép đó là:

0.003141 x 2,77 x (21,3 – 2,77) x 7,85 x 6 ≈ 7,6 (kg)

Như vậy, từ công thức trên, doanh nghiệp sẽ tính được khối lượng thép cần mua cụ thể hoặc số lượng ống cần dùng, ước tính chi phí phù hợp nhất.

Bảng tra trọng lượng ống thép đen

Đường kính ngoài Đường kính danh nghĩa Chiều dài Số cây/ bó Độ dày thành ống Trọng lượng Thử áp lực (mm) (mm) (mm) (mm) Kg/m Kg/ cây Kg/ bó At Kpa ø21,2 1/2 15 6000 169 2,77 1,27 7,62 1288 48 4800 ø26,7 3/4 20 6000 127 2,87 1,69 10,14 1288 48 4800 ø33,5 1 25 6000 91 3,38 2,5 15,00 1365 48 4800 ø42,2 1-1/4 32 6000 61 3,56 3,39 20,34 1241 83 8300 ø48,1 1-1/2 40 6000 44 3,68 4,05 24,30 1069 83 8300 ø59,9 2 50 6000 37 3,91 5,44 32,64 1208 159 15900 ø75,6 2-1/2 65 6000 24 5,16 8,63 51,78 1243 172 17200 ø88,3 3 80 6000 19 5,49 11,29 67,74 1287 153 15300 ø113,5 4 100 6000 10 3,18 8,71 52,26 523 70 7000 3,96 10,76 64,68 647 84 8400 4,78 12,91 77,46 775 98 9800 5,56 14,91 89,48 695 121 12100

Các sản phẩm của Thép Sáng Chinh được sản xuất trên hệ thống dây chuyền máy móc hiện đại (nhập khẩu từ Nhật Bản/ Đài Loan/ Trung Quốc), chất lượng và kích thước đồng đều trong từng lô thành phẩm. Do đó, kết quả trọng lượng ống thép đen Sáng Chinh có thể sử dụng đồng bộ trong dự toán.

Đồng thời, chất lượng sản phẩm được kiểm soát chặt chẽ theo quy trình quản lý ISO 9001:2024, đảm bảo chất lượng bền bỉ, đáp ứng mọi yêu cầu của hầu hết công trình hiện nay.

Mọi chi tiết và yêu cầu về dịch vụ, xin vui lòng liên hệ:

Công Ty TNHH Sáng Chinh – Bảng báo giá thép xây dựng

Chúng tôi chuyên cung cấp các loại sắt, thép, tôn hàng chính hãng với giá cả ưu đãi nhất thị trường.

Tham Khảo: Ống nhựa mềm lõi thép chính hãng

Trụ sở chính: Số 43/7b Phan Văn Đối, ấp Tiền Lân, Bà Điểm, Hóc Môn, TPHCM.

Chi nhánh 1: 46/1 khu phố 5 – số 6 – Phường Linh Tây – Thủ Đức

Chi nhánh 2: 33D Thiên Hộ Dương – Phường 1 – Gò Vấp

Chi nhánh 3: 16F Đường 53, Phường Tân Phong, Quận 7

Chi nhánh 4: 75/71 Lý Thánh Tông – Phường Tân Thới Hòa – Quận Tân phú

Chi nhánh 5: 3/135, Ấp Bình Thuận 1 – Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Thuận Giao, Thuận An, Bình Dương

Hotline: 0852852386 0852852386

Tham Khảo: Dịch vụ cuốn ống thép TP Hồ Chí Minh và các tỉnh lân cận

Tham Khảo: Ống thép khí nén

Trọng Lượng Riêng Thép Hộp 40×40

Trọng lượng riêng thép hộp 40×40

Thép hộp 40×40 là loại thép hộp vuông thường được sử dụng trong các công trình xây dựng dân dụng và chế tạo đồ đạc, thiết bị trong các ngành công nghiệp nhỏ, chế tạo bàn ghế, đồ gia dụng…

Thép hộp 40×40 được cung cấp bởi công ty Thép Hồng Phát với nhiều loại kích thước đa dạng, các sản phẩm đảm bảo chất lượng tiêu chuẩn được nhập khẩu cũng như sản xuất trong nước như Thép hộp Hòa Phát, thép hộp Hoa Sen…

Bạn đang xem: Trọng lượng riêng thép hộp 40×40

Tiêu chuẩn thép hộp 40×40

Thép hộp vuông 40×40 được sản xuất theo tiêu chuẩn: JISG3466 – STKR400

Kích thước độ dày: 1mm – 5mm

Chiều dài tiêu chuẩn: 6m – 12m

Bảng barem quy cách các loại thép hộp 40×40

Type Height [mm] Width [mm] Wall thickness [mm] Weight [Kg/m] Thép hộp vông 40x40x1.5 40 40 1.5 1.81 Thép hộp 40x40x1.75 40 40 1.75 2.10 Thép hộp vuông 40x40x2 40 40 2 2.39 Thép hộp 40x40x2.5 40 40 2.5 2.94 Thép hộp vuông 40x40x3 40 40 3 3.49 Thép hộp 40x40x3.5 40 40 3.5 4.01 Thép hộp vuông 40x40x4 40 40 4 4.52 Thép hộp 40x40x4.5 40 40 4.5 5.02 Thép hộp vuông 40x40x5 40 40 5 5.50

Dung sai của nhà sản xuất cho phép: ± 2%

Thành phần hóa học và cơ tính của thép hộp 40×40

Thành phần hóa học của thép hộp 40×40 tiêu chuẩn: JISG3466 – STKR400

C

Si

Mn

P

S

≤ 0.25

≤ 0.040

≤ 0.040

0.15

0.01

0.73

0.013

0.004

Thành phần hóa học của thép hộp 40×40 tiêu chuẩn: CT3 – NGA

C %

Si %

Mn %

Tham Khảo: Sắt hộp 20×40 nặng bao nhiêu?

P %

S %

Cr %

Ni %

MO %

Cu %

Tìm hiểu thêm: Giá Thép Hộp Vuông 100×100

N2 %

V %

16

26

45

10

4

2

2

4

6

Thành phần hóa học của thép hộp vuông 40×40 tiêu chuẩn: S355J2H – NGA

C %

Si %

Mn %

Tham Khảo: Sắt hộp 20×40 nặng bao nhiêu?

P %

S %

Cr %

Ni %

MO %

Cu %

AL %

Tìm hiểu thêm: Giá Thép Hộp Vuông 100×100

N2 %

V %

CEV

14

20

126

12

5

3

3

2

5

3

0.36

Cơ tính của thép hộp vuông 40×40 tiêu chuẩn: JISG3466 – STKR400

Ts

Ys

E.L,(%)

≥ 400

≥ 245

468

393

34

Ứng dụng của thép hộp 40×40

Thép hộp 40×40 được ứng dụng trong các công trình xây dựng, nhà xưởng, gia công, chế tạo máy, chế tạo cơ khí và ứng dụng sản xuất các đồ dùng gia dụng như bàn ghế, kệ tủ, kệ đồ…

Công ty TNHH Thép Hồng Phát chuyên cung cấp các loại thép hộp, thép hộp đen, thép hộp mạ kẽm nhập khẩu nước ngoài và cả các loại sản phẩm trong nước như Hòa Phát, Việt Đức, Hoa Sen… chất lượng tiêu chuẩn, kích thước đa dạng với nhiều loại thép hộp vuông 14×14, 16×16, 20×20, 30×30, 40×40… và các loại thép hộp chữ nhật khác. Chúng tôi giao hàng nhanh chóng đến tận nơi khách hàng yêu cầu với chi phí thấp nhất.

Thép hộp dài bao nhiêu, chiều dài tiêu chuẩn của các loại thép hộp

Thép hộp 50×100, bảng quy chuẩn trọng lượng thép hộp Hòa Phát chính xác nhất

Giá Sắt Hộp, Thép Ống Hộp Đen, Mạ Kẽm Giá Rẻ 2023

Giá sắt hộp, Thép ống hộp đen, mạ kẽm giá rẻ 2023

Bảng báo giá Giá sắt ống, giá sắt hộp đen, mạ kẽm. Thép hộp mạ kẽm, thép hộp đen. Sắt ống mạ kẽm giá rẻ. Thép hộp 20×40 , 30×60, 40×80, 50×50, 100×100, 150×150 GIÁ SẮT HỘP CHO CÔNG TRÌNH

GIỚI THIỆU

Được sản xuất trên những dây truyền hiện đại. Với công nghệ hàn cao tần đảm bảo độ nhẫn bóng, trơn láng cho từng đường mối góc cạnh của thép. Các sản phẩm thép ống, thép hộp có nhiều quy cách mẫu mã và kích thước đa dạng. Có mặt trên khắp thị trường và các công trình xây dựng lớn nhỏ.

Bạn đang xem: Thép ống hộp

Sản phẩm thép ống hộp công ty thép Duy Phương Phân Phối có 02 loại .

+ Thép chính phẩm ( hàng mới 100% ) của các nhà máy + Thép ống hộp hàng loại 2 ( Hàng mới nguyên cây 6m hoặc ngắn dài )

Trọng đó hàng loại 2. Được đông đảo các dự án, công trình ưu ái lựa chọn sử dụng vì những lợi ích sau : + Có hàng ngắn dài và hàng 6m nguyên cây + Có thể cắt chặt theo yêu cầu ( mà không bị hao phế như hàng chính phẩm ) + Đa dạng mãu mã + Chất lượng tương đối tốt + Và quan trong nhất đó là GIÁ THÀNH SẢN PHẨM

Hàng loại 2 luôn có giá cạnh tranh thấp hơn hàng chính phẩm với giá dao động từ 1000- 2000đ /kg với hàng 6m và 3000- 4000đ kg với hàng ngắn dài. Một con số khiến chúng ra phải đắn đo khi dự án thi công một số chỗ không quá cần thiết phải dùng đến hàng mới 100%. Hay lượng tiêu hao khi phải cắt theo kích thước hao mòn lãng phí quá nhiều phế liệu.

Giá sắt hộp, thép ống mạ kẽm chúng tôi phân phối được sử dụng rộng dãi trong các công trình xây dựng như:

TẠI SAO KHÁCH HÀNG LUÔN CHỌN SẮT THÉP HỘP ĐEN, MẠ KẼM CỦA CHÚNG TÔI

+ Hàng chính hãng từ các nhà máy thép như: Minh Ngọc, Chính Đại, Hòa Phát, Việt Nhật, NSMV, Nhật Quang, Sao Việt, Phú Minh ……… + Đa dạng mẫu mã sản phẩm + Vận chuyển tận công trình theo yêu cầu + Phương thức thanh toán linh hoạt + Giao hàng đúng mẫu mã quy cách theo đơn đặt hàng

Ngoài giá sắt hộp, thép ống đen mạ chúng tôi còn cung cấp sản phẩm khác đi kèm như :

+ Thép hình V + Thép vuông đặc + Thép Lập là + Thép tròn trơn + Dây thép buộc 1 ly + Lưới thép b40 + Dây thép gai + Dây thép mạ kẽm + Lưới dập giãn + Lưới trát tường + Đinh 3, đinh 5 , đinh 7 + Que hàn việt đức 2,5 , 3,2 , 4,0 + Dây hàn + Lưới thép hàn, Lưới đổ bê tông + Đinh bê tông + Đá cắt 355…………………………………

Tìm hiểu thêm: Thép hộp 75×75 mạ kẽm

ĐIA ĐIỂM PHÂN PHỐI CỦA CHÚNG TÔI. Các tỉnh thành như: Hà Nội, Bắc Ninh, Bắc Giang, Lạng Sơn, Tuyên Quang, Điện Biên, Lai Châu, Bắc Kan, Sơn La, Vĩnh Phúc, Phú Thọ, Ninh Bình, Nghệ An, Thanh Hóa, Hà Tĩnh, Quảng Bình, Quảng Trị, Huế, Đà Nẵng, Komtum, Gia Lai, Phú Yên Tuy Hòa, Hải Phòng, Hà Nam, Hòa Bình……………………………..

Để biết thêm thông tin chi tiết về sản phẩm giá sắt hộp, thép ống quý khách vui lòng liên hệ.

XIN CẢM ƠN !

Tìm hiểu thêm: Danh mục

Trọng Lượng Thép V : Quy Cách Thép Hình V Chi Tiết

Trọng Lượng Thép V : Quy Cách Thép Hình V Chi Tiết

Trọng Lượng Thép V : Quy Cách Thép Hình V Chi Tiết được sáng chinh chia sẻ cùng quý khách hàng. Đây là những thông tin quan trọng mà khách hàng khi mua thép V cần tra cẩn thận đối chiếu với thiết kế của công trình để mua đúng sản phẩm thép V.

Bạn đang xem: Trọng lượng thép v

Quy cách thép V

Thép V : giá cả + mọi thông tin bạn cần biết

Bảng Trọng Lượng Thép V : Quy Cách Thép Hình V Chi Tiết

Quy cách thép V hay còn gọi là bảng tra thép hình V, áp dụng tính toán khối lượng thép V theo tiêu chuẩn: TCVN 1656-75; TCVN 5709-1993; JIS 3101:1999. Với các loai thép góc V đều cạnh: V20, V25, V30, V40, V50, V75, V80, V100 …

Tiêu chuẩn sản xuất & xuất xứ Xuất xứ sản phẩm

Nội địa: Miền Nam, Vina One

Nhập khẩu: Trung Quốc, Hàn Quốc, Thái Lan …

Tiêu chuẩn chất lượng

Sản phẩm được sản xuất theo tiêu chuẩn của Việt Nam, Nga, Mỹ , Nhật, Châu Âu

Kích thước thép V thông dụng

Thép hình V30x30

Thép hình V40x40

Thép hình V50x50

Thép hình V60x60

Thép hình V75x75

Thép hình V80x80

Thép hình V90x90

Thép hình V100x100

Thép hình V120x120

Thép hình V150x150

Thép hình V175x175

Thép hình V200x200

Chiều dài 1 cây thép V

1 cây thép V thông thường được sản xuất ở 2 kích thước chiều dài là 6 mét và 12 mét. Tùy vào yêu cầu bạn có thể đặt hàng với quy cách riêng

Độ dày

Độ dày chính là độ dày cánh, có giá trị từ 2 mm đến 25 mm, tùy nhà máy sản xuất

Quy cách đóng gói thép chữ V

Quy cách đóng gói thép chữ V

Tùy theo nhà máy sẽ có quy cách đóng gói cũng như nhãn mác nhận diện khác nhau. Xin vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi để được tư vấn

Trọng lượng thép V Công thức tính trọng lượng thép V

Công thức tính trọng lượng thép hình V gồm 2 loại V đều cạnh và không đều cạnh

Công thức tính trọng lượng thép V đều cạnh

Công thức tính trọng lượng thép V không đều cạnh

Bảng tra trọng lượng thép V

Tham Khảo: Bảng Giá Xi Măng Holcim (INSEE) Mới Nhất 2023

Bảng tra trọng lượng thép hình V được áp dụng cho các loại thép V tiêu chuẩn thông dụng, đối với những loại thép V có suất xứ không rõ ràng, hoặc không xác định được mác thép thì việc tính toán khối lượng dựa trên bảng tra này sẽ không chính xác.

Bảng báo giá thép hình V mạ kẽm nhúng nóng năm 2023

Trọng lượng theo quy CáchĐộ Dày (mm)Kg/cây 6 mKg/cây 12 mTrọng lượng thép V25*2525,010,02,55,410,83,57,214,425,511,02,56,312,6Trọng lượng thép V30*302,87,314,638,116,23,58,416,827,515,02,58,517,02,89,519,0Trọng lượng thép V40*40311,022,03,311,523,03,512,525,0414,028,0212,024,02,512,525,0313,026,03,515,030,0Trọng lượng thép V50*503,816,032,0417,034,04,317,535,04,520,040,0522,044,0422,044,0Trọng lượng thép V63*634,525,050,0527,555,0632,565,0531,062,0636,072,0Trọng lượng thép V70*70742,084,07,544,088,0846,092,0533,066,0Trọng lượng thép V75*75639,078,0745,591,0852,0104,0642,084,0Trọng lượng thép V80*80748,096,0855,0110,0962,0124,0648,096,0Trọng lượng thép V90*90755,5111,0861,0122,0967,0134,0762,0124,0Trọng lượng thép V100*100866,0132,01086,0172,0Trọng lượng thép V120*12010105,0210,012126,0252,0Trọng lượng thép V130*13010108,8217,612140,4280,813156,0312,010138,0276,0Trọng lượng thép V150*15012163,8327,614177,0354,015202,0404,0

Bảng quy cách thép V, thép góc V

H(mm)B(mm)T(mm)L (mm)W(kg/m)2024360.3822525361.122525461453030361.363030461.784040361.854040462.424040562.975050362.55050462.75050563.66060564.36363463.86363564.66363665.46565665.77070565.27070666.17575666.47575868.78080667.08080768.518080869.290908610.9010010076/9/1210.4810010086/9/1211.83100100106/9/1215.0100100126/9/1217.812012086/9/1214.712512596/9/1217,24125125106/9/1219.10125125126/9/1222.7013013096/9/1217.9130130126/9/1223.4130130156/9/1236.75150150126/9/1227.3150150159/1233.60175175129/1231.8175175159/1239.4200200159/1245.3200200209/1259.7200200259/1273.6250250259/1293.7250250359/12129

Ưu điểm và ứng dụng của thép hình V

Đặc tính nổi bật của thép hình V đấy chính là có độ cứng và độ bền rất cao, khả năng chịu lực rất tốt. Ngoài ra thép V còn có khả năng chịu rung động mạnh, chịu được những ảnh hưởng xấu của thời tiết và hóa chất. Đối với dòng thép V có mạ kẽm nhúng nóng thì còn có cả khả năng chống ăn mòn cũng như khả năng chống gỉ sét rất cao. Độ bám dính giữa lớp mạ kẽm và lớp thép V sẽ giúp bảo vệ lớp thép một cách an toàn nhất.

Các loại thép hình V, V250, V200, V175, V150, V130, V125, V120, V100, V90, V80, V75, V70, V65, V63, V50, V40, V30… được ứng dụng khá rộng rãi trong ngành công nghiệp xây dựng cũng như dân dụng, kết cấu thép, xây dựng nhà xưởng, thiết kế mấy móc…

Thép V là sự lựa chọn lý tưởng cho các nhà máy hóa chất, dùng làm đường dẫn ống nước, dầu khí….

Ngoài ra sản phẩm thép hình V còn được úng dụng ở những ngành như cơ khi đóng tàu, nông nghiệp, cơ khí động lực, làm mái che sử dụng để trang trí, làm thanh trượt….

Tại sao nên mua thép hình V của Sáng Chinh

Sáng Chinh là một doanh nghiệp đồng hành với nhiều nhà thầu, công trình xây dựng lớn nhỏ.

Công ty chúng tôi luôn đáp ứng tất cả các nhu cầu do chủ đầu tư đưa ra từ đó làm tốt nhất cho quý vị khách hàng.

Chúng tôi cam kết tất cả các sản phẩm khi mua hàng tại công ty chúng tôi :

Sản phẩm chất lượng tốt mới 100% chưa qua sử dụng

Gía thành cạnh tranh tốt nhất trên thị trường.

Thanh toán với nhiều hình thức linh hoạt

Đội ngủ giao nhận hàng hóa chuyên nghiệp

Đảm bảo đúng tiến độ dự án công trình.

Tư vấn viên bán hàng chu đáo nhiệt tình 24/7.

Tìm hiểu thêm: Đặc điểm thép hộp 40×40 và bảng báo giá cập nhật mới nhất

Công ty Thép Sáng Chinh chuyên kinh doanh và nhập khẩu các loại sắt thép xây dựng, linh kiện máy móc cho sản xuất công nghiệp, kim loại…

Bao gồm các sản phẩm chính như thép hình V, I, U, H, các loại thép ống, thép tròn trơn, thép tấm, thép la, thép ray, thép xây dựng.

Chúng tôi thường xuyên cập nhật bảng báo giá thép hình nói chung và bảng báo giá thép hình V nói riêng tới quý khách.

Ngoài ra chúng tôi còn nhận gia công mạ kẽm nhúng nóng tất cả các loại sắt thép và các linh kiện, phụ kiện kim loại.

Mọi chi tiết về giá thép Vui lòng liên hệ: Công Ty TNHH Sáng Chinh

Chúng tôi chuyên cung cấp bảng báo giá thép hình U và các loại sắt, thép, tôn hàng chính hãng với giá cả ưu đãi nhất thị trường.

Trụ sở chính: Số 43/7b Phan Văn Đối, ấp Tiền Lân, Bà Điểm, Hóc Môn, TPHCM. Hoặc bản đồ.

Chi nhánh 1: 46/1 khu phố 5 – số 6 – Phường Linh Tây – Thủ Đức.

Chi nhánh 2: 33D Thiên Hộ Dương – Phường 1 – Gò Vấp.

Chi nhánh 3: 16F Đường 53, Phường Tân Phong, Quận 7.

Chi nhánh 4: 75/71 Lý Thánh Tông – Phường Tân Thới Hòa – Quận Tân Phú.

Chi nhánh 5: 3/135, Ấp Bình Thuận 1 – Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Thuận Giao, Thuận An, Bình Dương.

Hotline: 0852852386 – 0852852386

Bảng Tra Diện Tích Và Trọng Lượng Cốt Thép

Đang xem: Bảng tra diện tích và trọng lượng cốt thép

Bạn đang xem: Bảng tra diện tích và trọng lượng cốt thép

Phân loại cốt thép

Dựa theo công nghệ chế tạo được chia thành 2 loại : cốt thép cán nóng (cốt thanh) & sợi kéo nguội (cốt sợi).

Dựa theo hình dạng mặt ngoài được chia thành 2 loại : cốt tròn trơn, thép có gờ.

Dựa theo điều kiện sử dụng được phân thành : cốt thép không căng trước (cốt thông thường) & cốt thép căng trước dùng để tạo ứng lực trước.

Dựa theo tính chất cơ học được phân thành : cốt thép thanh được phân thành 4 nhóm.

Bảng tra diện tích cốt thép

Bảng tra cường độ bê tông

Bảng tra thép sàn trên 1m bề rộng bản

Bảng tra thép sàn, diện tích cốt thép sàn tổng hợp cụ thể nhất. Các bạn có thể tải File EXCEL ngay phía dưới bài viết về máy của mình.

Khoảng cách thép (cm) Đường kính ø (mm) 6 6/8 8 8/10 10 10/12 12 12/14 14 7 4.04 5.61 7.19 9.20 11.21 13.69 16.16 19.07 21.99 8 3.54 4.91 6.29 8.05 9.81 11.98 14.14 16.69 19.24 9 3.14 4.37 5.59 7.16 8.72 10.64 12.57 14.83 17.10 10 2.83 3.93 5.03 6.44 7.85 9.58 11.31 13.35 15.39 11 2.57 3.57 4.57 5.85 7.14 8.71 10.28 12.14 13.99 12 2.36 3.28 4.19 5.37 6.54 7.98 9.43 11.13 12.83 13 2.18 3.02 3.87 4.95 6.04 7.37 8.70 10.27 11.84 14 2.02 2.81 3.59 4.60 5.61 6.84 8.08 9.54 10.99 15 1.89 2.62 3.35 4.29 5.23 6.39 7.54 8.90 10.26 16 1.77 2.46 3.14 4.03 4.91 5.99 7.07 8.34 9.62 17 1.66 2.31 2.96 3.79 4.62 5.64 6.65 7.85 9.05 18 1.57 2.18 2.79 3.58 4.36 5.32 6.28 7.42 8.55 19 1.49 2.07 2.65 3.39 4.13 5.04 5.95 7.03 8.10 20 1.42 1.97 2.52 3.22 3.93 4.79 5.66 6.68 7.70

Nối cốt thép bằng phương pháp ghép chồng (không hàn)

2. Không cho phép nối buộc khung hàn có thanh bố trí làm việc hai phương.

3.

Không cho phép nối chồng những thanh hoàn toàn chịu kéo (như thanh hạ vì kèo). Thanh chịu kéo trung tâm, chịu kéo lệch tâm theo trường hợp 2 (trong Ebook).

4. Không cho phép thép cán nóng nhóm AIV và thép nhóm AIIIB gia công kéo nguội được nối chồng (trong Ebook).

5. Không nên bố trí mối nối chồng của các thanh tại vùng kéo của kết cấu chịu uốn (như nối thép ở trên gối dầm liên tục), tại vùng kéo của cấu kiện chịu nén lệch tâm ở những nơi cốt thép được tận dụng đầy đủ về mặt chịu lực.

6. Mối nối của cốt thép làm việc chịu kéo của khung và lưới cốt buộc được thực hiện bằng cách nối chồng không hàn phải đảm bảo chiều dài đoạn nối chồng lh không được nhỏ hơn những trị số ghi trong bảng và ≥ 250 đối với thanh kéo và ≥ 200 đối với thanh chịu nén.

7. Mối nối của những thanh thép chịu kéo ở lưới và khung cốt buộc trong các trường hợp phải bố trí so le nhau. Diện tích của những thanh nối chồng ở một vị trí phải đảm bảo : với thép tròn trơn ≤ 25% và thép có gờ ≤ 50% diện tích toàn bộ tiết diện cốt thép chịu kéo của tiết diện cấu kiện.

8. Mối nối chồng của khung và lưới cốt hàn ở phương chịu lực phải có đoạn nối ≥ trị số cho trong bảng và ≥ 200 đối với thanh chịu kéo, ≥ 150 đối với thanh chịu nén. Khi mối nối bố trí ở vùng kéo thì mỗi thanh nối cần phải có trên 2 thanh neo ngang hàn với tất cả những thanh làm việc. Khi lưới dùng cốt tròn trơn thì đường kính những thanh neo ngang phải lấy theo bảng.

Giá Ống Thép Mạ Kẽm Vinapipe

Giá ống thép mạ kẽm vinapipe

BẢNG GIÁ ỐNG THÉP MẠ KẼM TÔN CUỐN HÒA PHÁT 2023

Quy cách

Bạn đang xem: Giá ống thép mạ kẽm vinapipe

Độ dày (mm)

Tỉ trọng kg/cây 6m

Đơn giá đồng/kg

Đơn giá/cây 6m

ỐNG 21 DN 21.2 (ĐK NGOÀI) DN 15 (DK TRONG) 1/2 INCH

0,7

2,12

0

0,8

2,41

0

0,9

2,70

0

1,0

2,99

Tìm hiểu thêm: Bảng Tiêu Chuẩn Ống Thép Không Gỉ

17.300

51.727

1,1

3,27

Tìm hiểu thêm: Bảng Tiêu Chuẩn Ống Thép Không Gỉ

17.300

56,571

1,2

3,55

Tìm hiểu thêm: Bảng Tiêu Chuẩn Ống Thép Không Gỉ

17.300

61.415

1,4

4,10

Tìm hiểu thêm: Bảng Tiêu Chuẩn Ống Thép Không Gỉ

17.300

70.930

1,5

4,37

Tìm hiểu thêm: Bảng Tiêu Chuẩn Ống Thép Không Gỉ

17.300

75.601

1,8

5,17

Tìm hiểu thêm: Bảng Tiêu Chuẩn Ống Thép Không Gỉ

17.300

89.441

1,9

5,48

Tìm hiểu thêm: Bảng Tiêu Chuẩn Ống Thép Không Gỉ

17.300

94.873

2,0

5,68

Tìm hiểu thêm: Bảng Tiêu Chuẩn Ống Thép Không Gỉ

17.300

98.264

2,1

5,94

Tìm hiểu thêm: Bảng Tiêu Chuẩn Ống Thép Không Gỉ

17.300

102.727

ỐNG 27 DN 26.65 ĐK NGOÀI) DN 20 (ĐK TRONG) 3/4 INCH

0,8

3,06

Tìm hiểu thêm: Bảng Tiêu Chuẩn Ống Thép Không Gỉ

17.300

52.938

0,9

3,43

Tìm hiểu thêm: Bảng Tiêu Chuẩn Ống Thép Không Gỉ

17.300

59.339

1,0

3,80

Tìm hiểu thêm: Bảng Tiêu Chuẩn Ống Thép Không Gỉ

17.300

65.740

1,1

4,16

Tìm hiểu thêm: Bảng Tiêu Chuẩn Ống Thép Không Gỉ

17.300

71.968

1,2

4,52

Tìm hiểu thêm: Bảng Tiêu Chuẩn Ống Thép Không Gỉ

17.300

78.196

1,4

5,23

Tìm hiểu thêm: Bảng Tiêu Chuẩn Ống Thép Không Gỉ

17.300

90.479

1,5

5,58

Tìm hiểu thêm: Bảng Tiêu Chuẩn Ống Thép Không Gỉ

17.300

96.534

1,8

6,62

Tìm hiểu thêm: Bảng Tiêu Chuẩn Ống Thép Không Gỉ

17.300

114.526

1,9

6,96

Tìm hiểu thêm: Bảng Tiêu Chuẩn Ống Thép Không Gỉ

17.300

120.425

2,0

7,29

Tìm hiểu thêm: Bảng Tiêu Chuẩn Ống Thép Không Gỉ

17.300

126.117

2,1

7,70

Tìm hiểu thêm: Bảng Tiêu Chuẩn Ống Thép Không Gỉ

17.300

133.279

ỐNG 34 DN 33.5 (ĐK NGOÀI) DN 25 (ĐK TRONG) 1 INCH

1,0

4,81

Tìm hiểu thêm: Bảng Tiêu Chuẩn Ống Thép Không Gỉ

17.300

83.213

1,1

5,27

Tìm hiểu thêm: Bảng Tiêu Chuẩn Ống Thép Không Gỉ

17.300

91.171

1,2

5,74

Tìm hiểu thêm: Bảng Tiêu Chuẩn Ống Thép Không Gỉ

17.300

99.302

1,4

6,65

Tìm hiểu thêm: Bảng Tiêu Chuẩn Ống Thép Không Gỉ

17.300

115.045

1,5

7,10

Tìm hiểu thêm: Bảng Tiêu Chuẩn Ống Thép Không Gỉ

17.300

122.830

1,8

8,44

Tìm hiểu thêm: Bảng Tiêu Chuẩn Ống Thép Không Gỉ

17.300

146.012

1,9

8,89

Tìm hiểu thêm: Bảng Tiêu Chuẩn Ống Thép Không Gỉ

17.300

153.762

2,0

9,32

Tìm hiểu thêm: Bảng Tiêu Chuẩn Ống Thép Không Gỉ

17.300

161.236

2,1

9,76

Tìm hiểu thêm: Bảng Tiêu Chuẩn Ống Thép Không Gỉ

17.300

168.883

2,3

10,62

Tìm hiểu thêm: Bảng Tiêu Chuẩn Ống Thép Không Gỉ

17.300

183.726

ỐNG 42 DN 42.2 (ĐK NGOÀI) DN 32 (ĐK TRONG) 1 1/4 INCH

1,1

6,69

Tìm hiểu thêm: Bảng Tiêu Chuẩn Ống Thép Không Gỉ

17.300

115.737

1,2

7,28

Tìm hiểu thêm: Bảng Tiêu Chuẩn Ống Thép Không Gỉ

17.300

125.944

1,4

8,45

Tìm hiểu thêm: Bảng Tiêu Chuẩn Ống Thép Không Gỉ

17.300

146.185

1,5

9,03

Tìm hiểu thêm: Bảng Tiêu Chuẩn Ống Thép Không Gỉ

17.300

156.219

1,8

10,76

Tìm hiểu thêm: Bảng Tiêu Chuẩn Ống Thép Không Gỉ

17.300

186.148

1,9

11,34

Tìm hiểu thêm: Bảng Tiêu Chuẩn Ống Thép Không Gỉ

17.300

196.096

2,0

11,90

Tìm hiểu thêm: Bảng Tiêu Chuẩn Ống Thép Không Gỉ

17.300

205.870

2,1

12,47

Tìm hiểu thêm: Bảng Tiêu Chuẩn Ống Thép Không Gỉ

17.300

215.679

2,3

13,58

Tìm hiểu thêm: Bảng Tiêu Chuẩn Ống Thép Không Gỉ

17.300

234.934

ỐNG 49 DN 48.1 (ĐK NGOÀI) DN 40 (ĐK TRONG) 1 1/2 INCH

1,1

7,65

Tìm hiểu thêm: Bảng Tiêu Chuẩn Ống Thép Không Gỉ

17.300

132.345

1,2

8,33

Tìm hiểu thêm: Bảng Tiêu Chuẩn Ống Thép Không Gỉ

17.300

144.109

1,4

9,67

Tìm hiểu thêm: Bảng Tiêu Chuẩn Ống Thép Không Gỉ

17.300

167.291

1,5

10,34

Tìm hiểu thêm: Bảng Tiêu Chuẩn Ống Thép Không Gỉ

17.300

178.882

1,8

12,33

Tìm hiểu thêm: Bảng Tiêu Chuẩn Ống Thép Không Gỉ

17.300

213.309

1,9

13,00

Tìm hiểu thêm: Bảng Tiêu Chuẩn Ống Thép Không Gỉ

17.300

224.814

2,0

13,64

Tìm hiểu thêm: Bảng Tiêu Chuẩn Ống Thép Không Gỉ

17.300

235.972

2,1

14,30

Tìm hiểu thêm: Bảng Tiêu Chuẩn Ống Thép Không Gỉ

17.300

247.390

2,3

15,59

Tìm hiểu thêm: Bảng Tiêu Chuẩn Ống Thép Không Gỉ

17.300

269.707

ỐNG 60 DN 59.9 (ĐK NGOÀI) DN 50 (ĐK TRONG) 2 INCH

1,1

9,57

Tìm hiểu thêm: Bảng Tiêu Chuẩn Ống Thép Không Gỉ

17.300

165.561

1,2

10,42

Tìm hiểu thêm: Bảng Tiêu Chuẩn Ống Thép Không Gỉ

17.300

180.266

1,4

12,12

Tìm hiểu thêm: Bảng Tiêu Chuẩn Ống Thép Không Gỉ

17.300

209.676

1,5

12,96

Tìm hiểu thêm: Bảng Tiêu Chuẩn Ống Thép Không Gỉ

17.300

224.208

1,8

15,47

Tìm hiểu thêm: Bảng Tiêu Chuẩn Ống Thép Không Gỉ

17.300

1,9

16,3

Tìm hiểu thêm: Bảng Tiêu Chuẩn Ống Thép Không Gỉ

17.300

281.990

2,0

17,13

Tìm hiểu thêm: Bảng Tiêu Chuẩn Ống Thép Không Gỉ

17.300

296.349

2,1

17,97

Tìm hiểu thêm: Bảng Tiêu Chuẩn Ống Thép Không Gỉ

17.300

310.881

2,3

19,60

Tìm hiểu thêm: Bảng Tiêu Chuẩn Ống Thép Không Gỉ

17.300

339.080

ỐNG 76 DN 75.6 (ĐK NGOÀI) DN 65 (ĐK TRONG) 2 1/2 INCH

1,1

12,13

Tìm hiểu thêm: Bảng Tiêu Chuẩn Ống Thép Không Gỉ

17.300

209.849

1,2

13,21

Tìm hiểu thêm: Bảng Tiêu Chuẩn Ống Thép Không Gỉ

17.300

228,533

1,4

15,37

Tìm hiểu thêm: Bảng Tiêu Chuẩn Ống Thép Không Gỉ

17.300

265.901

1,5

16,45

Tìm hiểu thêm: Bảng Tiêu Chuẩn Ống Thép Không Gỉ

17.300

284.585

1,8

19,66

Tìm hiểu thêm: Bảng Tiêu Chuẩn Ống Thép Không Gỉ

17.300

340.118

2,0

21,78

Tìm hiểu thêm: Bảng Tiêu Chuẩn Ống Thép Không Gỉ

17.300

376.794

2,1

22,85

Tìm hiểu thêm: Bảng Tiêu Chuẩn Ống Thép Không Gỉ

17.300

395.322

2,3

24,95

Tìm hiểu thêm: Bảng Tiêu Chuẩn Ống Thép Không Gỉ

17.300

431,635

ỐNG 90 DN 88.3 (ĐK NGOÀI) DN 80 (ĐK TRONG) 3 INCH

1,4

18,00

Tìm hiểu thêm: Bảng Tiêu Chuẩn Ống Thép Không Gỉ

17.300

311.400

1,5

19,27

Tìm hiểu thêm: Bảng Tiêu Chuẩn Ống Thép Không Gỉ

17.300

333.371

1,8

23,04

Tìm hiểu thêm: Bảng Tiêu Chuẩn Ống Thép Không Gỉ

17.300

398.592

2,0

25,54

Tìm hiểu thêm: Bảng Tiêu Chuẩn Ống Thép Không Gỉ

17.300

441.842

2,1

26,79

Tìm hiểu thêm: Bảng Tiêu Chuẩn Ống Thép Không Gỉ

17.300

463.467

2,3

29,27

Tìm hiểu thêm: Bảng Tiêu Chuẩn Ống Thép Không Gỉ

17.300

506.371

ỐNG 114 DN 114.3 (ĐK NGOÀI) DN 100 (ĐK TRONG) 4 INCH

1,5

24,86

Tìm hiểu thêm: Bảng Tiêu Chuẩn Ống Thép Không Gỉ

17.300

430.078

1,8

29,75

Tìm hiểu thêm: Bảng Tiêu Chuẩn Ống Thép Không Gỉ

17.300

514.675

2,0

33,00

Tìm hiểu thêm: Bảng Tiêu Chuẩn Ống Thép Không Gỉ

17.300

570.900

1,9

31,38

Tìm hiểu thêm: Bảng Tiêu Chuẩn Ống Thép Không Gỉ

17.300

542.874

2,1

34,62

Tìm hiểu thêm: Bảng Tiêu Chuẩn Ống Thép Không Gỉ

17.300

598.926

2,3

37,84

Tìm hiểu thêm: Bảng Tiêu Chuẩn Ống Thép Không Gỉ

17.300

654.632

Bảng báo giá ống thép việt đức 2023

Giá ống tôn mạ kẽm tròn

Quy cách Độ dày Trọng lượng Đơn giá (mm) (mm) (Kg/cây) (VNĐ/Kg) Ø 21,2 1 2,99 16000 1,1 3,27 16000 1,2 3,55 16000 1,4 4,1 16000 1,5 4,37 16000 1,8 5,17 16000 Ø 26,65 1 3,8 16000 1,1 4,16 16000 1,2 4,52 16000 1,4 5,23 16000 1,5 5,58 16000 1,8 6,62 16000 Ø 33,5 1 4,81 16000 1,1 5,27 16000 1,2 5,74 16000 1,4 6,65 16000 1,5 7,1 16000 1,8 8,44 16000 Ø 42,2 1 6,1 16000 1,1 6,69 16000 1,2 7,28 16000 1,4 8,45 16000 1,5 9,03 16000 1,8 10,76 16000 Ø 48,1 1 6,97 16000 1,1 7,65 16000 1,2 8,33 16000 1,4 9,67 16000 1,5 10,34 16000 1,8 12,33 16000 Ø 59,9 1,1 9,57 16000 1,2 10,42 16000 1,4 12,12 16000 1,5 12,96 16000 1,8 15,47 16000 Ø 75,6 1,4 15,37 16000 1,5 16,45 16000 1,8 19,66 16000 2 21,78 16000 2,2 23,89 16000 Ø 88,3 1,4 18 16000 1,5 19,27 16000 1,8 23,04 16000 2 25,54 16000 2,2 28,03 16000 2,3 29,27 16000 Ø 113,5 1,8 29,75 16000 2 33 16000 2,2 36,23 16000 2,3 37,84 16000 2,4 39,45 16000

Giá ống tôn mạ kẽm vuông

Quy cách Độ dày Trọng lượng Đơn giá (mm) (mm) (Kg/cây) (VNĐ/Kg) Ống vuông 14×14 1 2,41 16000 1,1 2,63 16000 1,2 2,84 16000 1,4 3,25 16000 1,5 3,45 16000 Ống vuông 16×16 1 2,79 16000 1,1 3,04 16000 1,2 3,29 16000 1,4 3,78 16000 1,5 4,01 16000 Ống vuông 20×20 1 3,54 16000 1,1 3,87 16000 1,2 4,2 16000 1,4 4,83 16000 1,5 5,14 16000 1,8 6,05 16000 2 6,63 16000 Ống vuông 25×25 1 4,48 16000 1,1 4,91 16000 1,2 5,33 16000 1,4 6,15 16000 1,5 6,56 16000 1,8 7,75 16000 2 8,52 16000 2,2 9,27 16000 2,3 9,64 16000 2,4 10 16000 2,5 10,36 16000 Ống vuông 30×30 1 5,43 16000 1,1 5,94 16000 1,2 6,46 16000 1,4 7,47 16000 1,5 7,97 16000 1,8 9,44 16000 2 10,4 16000 2,2 11,34 16000 2,3 11,8 16000 2,4 12,26 16000 2,5 12,72 16000 Ống vuông 40×40 1 7,31 16000 1,1 8,02 16000 1,2 8,72 16000 1,4 10,11 16000 1,5 10,8 16000 1,8 12,83 16000 2 14,17 16000 2,2 15,48 16000 2,3 16,14 16000 2,4 16,78 16000 2,5 17,43 16000 Ống vuông 50×50 1,1 10,09 16000 1,2 10,98 16000 1,4 12,74 16000 1,5 13,62 16000 1,8 16,22 16000 2 17,94 16000 2,2 19,63 16000 2,3 20,47 16000 2,4 21,31 16000 2,5 22,14 16000 Ống vuông 60×60 1,1 12,16 16000 1,2 13,24 16000 1,4 15,38 16000 1,5 16,45 16000 1,8 19,61 16000 2 21,7 16000 2,2 23,77 16000 2,3 24,8 16000 2,4 25,83 16000 2,5 26,85 16000 Ống vuông 75×75 1,8 24,7 16000 2 27,36 16000 2,2 29,99 16000 2,3 31,3 16000 2,4 32,61 16000 2,5 33,91 16000 Ống vuông 90×90 1,8 29,79 16000 2 33,01 16000 2,2 36,21 16000 2,3 37,8 16000 2,4 39,39 16000 2,5 40,98 16000

Giá ông tôn mạ kẽm chữ nhật

Quy cách Độ dày Trọng lượng Đơn giá (mm) (mm) (Kg/cây) (VNĐ/Kg) Ống chữ nhật 13×26 1 3,45 16000 1,1 3,77 16000 1,2 4,08 16000 1,4 4,7 16000 1,5 5 16000 Ống chữ nhật 20×40 1 5,43 16000 1,1 5,94 16000 1,2 6,46 16000 1,4 7,47 16000 1,5 7,97 16000 1,8 9,44 16000 2 10,4 16000 2,2 11,34 16000 Ống chữ nhật 25×50 1 6,84 16000 1,1 7,5 16000 1,2 8,15 16000 1,4 9,45 16000 1,5 10,09 16000 1,8 11,98 16000 2 13,23 16000 2,2 14,45 16000 2,3 15,05 16000 2,4 15,65 16000 2,5 16,25 16000 Ống chữ nhật 30×60 1 8,25 16000 1,1 9,05 16000 1,2 9,85 16000 1,4 11,43 16000 1,5 12,21 16000 1,8 14,53 16000 2 16,05 16000 2,2 17,56 16000 2,3 18,3 16000 2,4 19,05 16000 2,5 19,78 16000 Ống chữ nhật 40×80 1,1 12,16 16000 1,2 13,24 16000 1,4 15,38 16000 1,5 16,45 16000 1,8 19,61 16000 2 21,7 16000 2,2 23,77 16000 2,3 24,8 16000 2,4 25,83 16000 2,5 26,85 16000 Ống chữ nhật 50×100 1,4 19,34 16000 1,5 20,69 16000 1,8 24,7 16000 2 27,36 16000 2,2 29,99 16000 2,3 31,3 16000 2,4 32,61 16000 2,5 33,91 16000 Ống chữ nhật 60×120 1,8 29,79 16000 2 33,01 16000 2,2 36,21 16000 2,3 37,8 16000 2,4 39,39 16000 2,5 40,98 16000

Báo giá ống thép hàn đen Việt Đức

Quy cách ống thép tròn đen

Đường kính : từ 12.7 đến 219mm

Độ dày : từ 0.7 đến 8.0mm

Chiều dài sản phẩm : từ 3m đến 12m (có cắt theo yêu cầu của khách hàng)

Quy cách ống thép vuông, chữ nhật đen

Kích thước ống thép vuông đen : từ 12×12 đến 100x100mm

Kích thước ống thép chữ nhật đen : từ 13×26 đến 75x150mm

Độ dày : từ 0.7 đến 4.5mm

Chiều dài sản phẩm : từ 3m đến 12m (có cắt theo yêu cầu của khách hàng)

Giá ống thép tròn đen Giá ống thép tròn vuông Giá ống thép tròn chữ nhật Báo giá ống thép cỡ lớn Việt Đức

Ống thép cỡ lớn được sản xuất theo tiêu chuẩn ASTM A53 của Mỹ với khả năng chịu lực lớn. Ống thép có đường kính từ 141.3 đến 219.1mm và độ dày từ 4 đến 9.52mm. Chiều dài tiêu chuẩn 6m (có cắt theo yêu cầu)

Đường kính ngoài Đường kính DN Độ dày Trọng lượng Đơn giá (mm) (mm) (mm) (Kg/m) (VNĐ/Kg) 21,3 15 2,77 1,27 16000 26,7 20 2,87 1,69 16000 33,4 25 3,38 2,5 16000 42,2 32 3,56 3,39 16000 48,3 40 3,68 4,05 16000 60,3 50 3,91 5,44 16000 73 65 5,16 8,63 16000 88,9 80 5,49 11,29 16000 101,6 90 3,18 7,72 16000 3,96 9,53 16000 4,78 11,41 16000 114,3 100 3,18 8,71 16000 3,96 10,78 16000 4,78 12,91 16000 5,56 14,91 16000 6,02 16,07 16000 141,3 125 3,96 13,41 16000 4,78 16,09 16000 5,56 18,61 16000 6,55 21,77 16000 168,3 150 3,96 16,05 16000 4,78 19,27 16000 5,56 22,31 16000 6,35 25,36 16000 7,11 28,26 16000 219,1 200 3,96 21,01 16000 4,78 25,26 16000 5,16 27,22 16000 5,56 29,28 16000 6,35 33,31 16000 7,04 36,31 16000 7,92 41,24 16000 8,18 42,55 16000 Bảng báo giá ống thép vinapipe 2023 BẢNG GIÁ THÉP ỐNG MẠ KẼM NHÚNG NÓNG VINAPIPE Thép Ống Quy Cách Kg/Cây 6m Đơn Giá/KG Thành Tiền/cây 6m Ống thép mạ kẽm Vinapipe F21 1,6 ly 4,642 27 125,334 1,9 ly 5,484 26 142,584 2,1 ly 5,938 24,8 147,2624 2,3 ly 6,435 24,8 159,588 2,6 ly 7,26 24,8 180,048 Ống thép mạ kẽm Vinapipe F27 1,6 ly 5,933 27 160,191 1,9 ly 6,961 26 180,986 2,1 ly 7,704 24,8 191,0592 2,3 ly 8,286 24,8 205,4928 2,6 ly 9,36 24,8 232,128 Ống thép mạ kẽm Vinapipe F34 1,6 ly 7,556 27 204,012 1,9 ly 8,888 26 231,088 2,1 ly 9,762 24,8 242,0976 2,3 ly 10,722 24,8 265,9056 2,5 ly 11,46 24,8 284,208 2,6 ly 11,886 24,8 294,7728 2,9 ly 13,128 24,8 325,5744 3,2 ly 14,4 24,8 357,12 Ống thép mạ kẽm Vinapipe F42 1,6 ly 9,617 27 259,659 1,9 ly 11,335 26 294,71 2,1 ly 12,467 24,8 309,1816 2,3 ly 13,56 24,8 336,288 2,6 ly 15,24 24,8 377,952 2,9 ly 16,87 24,8 418,376 3,2 ly 18,6 24,8 461,28 Ống thép mạ kẽm Vinapipe F49 1,6 ly 11 27 297 1,9 ly 12,995 26 337,87 2,1 ly 14,3 24,8 354,64 2,3 ly 15,59 24,8 386,632 2,5 ly 16,98 24,8 421,104 2,6 ly 17,5 24,8 434 2,7 ly 18,14 24,8 449,872 2,9 ly 19,38 24,8 480,624 3,2 ly 21,42 24,8 531,216 3,6 ly 23,71 24,8 588,008 Ống thép mạ kẽm Vinapipe F60 1,9 ly 16,3 26 423,8 2,1 ly 17,97 24,8 445,656 2,3 ly 19,612 24,8 486,3776 2,6 ly 22,158 24,8 549,5184 2,7 ly 22,85 24,8 566,68 2,9 ly 24,48 24,8 607,104 3,2 ly 26,861 24,8 666,1528 3,6 ly 30,18 24,8 748,464 4,0 ly 33,1 24,8 820,88 Ống thép mạ kẽm Vinapipe F 76 2,1 ly 22,851 24,8 566,7048 2,3 ly 24,958 24,8 618,9584 2,5 ly 27,04 24,8 670,592 2,6 ly 28,08 24,8 696,384 2,7 ly 29,14 24,8 722,672 2,9 ly 31,368 24,8 777,9264 3,2 ly 34,26 24,8 849,648 3,6 ly 38,58 24,8 956,784 4,0 ly 42,4 24,8 1051,52 Ống thép mạ kẽm Vinapipe F 90 2,1 ly 26,799 24,8 664,6152 2,3 ly 29,283 24,8 726,2184 2,5 ly 31,74 24,8 787,152 2,6 ly 32,97 24,8 817,656 2,7 ly 34,22 24,8 848,656 2,9 ly 36,828 24,8 913,3344 3,2 ly 40,32 24,8 999,936 3,6 ly 45,14 24,8 1119,472 4,0 ly 50,22 24,8 1245,456 4,5 ly 55,8 25,2 1406,16 Ống thép mạ kẽm Vinapipe F 114 2,5 ly 41,06 24,8 1018,288 2,7 ly 44,29 24,8 1098,392 2,9 ly 47,484 24,8 1177,603 3,0 ly 49,07 24,8 1216,936 3,2 ly 52,578 24,8 1303,934 3,6 ly 58,5 24,8 1450,8 4,0 ly 64,84 24,8 1608,032 4,5 ly 73,2 25,2 1844,64 4,6 ly 78,162 25,2 1969,682 Ống thép mạ kẽm Vinapipe F 141,3 3,96 ly 80,46 25,2 2027,592 4,78 ly 96,54 25,2 2432,808 5,16 ly 103,95 25,2 2619,54 5,56 ly 111,66 25,2 2813,832 6,35 ly 126,8 25,2 3195,36 Ống thép mạ kẽm Vinapipe F 168 3,96 ly 96,24 25,2 2425,248 4,78 ly 115,62 25,2 2913,624 5,16 ly 124,56 25,2 3138,912 5,56 ly 133,86 25,2 3373,272 6,35 ly 152,16 25,2 3834,432 Ống thép mạ kẽm Vinapipe F 219,1 3,96 ly 126,06 25,2 3176,712 4,78 ly 151,56 25,2 3819,312 5,16 ly 163,32 25,2 4115,664 5,56 ly 175,68 25,2 4427,136 6,35 ly 199,86 25,2 5036,472 Phía trên là bảng tổng hợp bảng báo giá ống thép mới nhất hiện nay cập nhật 2023 của các hãng ống thép hàng đầu hiện nay là hòa phát , việt đức và vinapipe . An Thiện Phát là đơn vị chuyên cung cấp và phân phối các sản phẩm ống thép hòa phát , ống thép việt đức , ống thép vinapipe . Chúng tôi cam kết giá ống thép của chúng tôi phân phối luôn là tốt nhất thị trường

Tham Khảo: ỐNG THÉP MẠ KẼM

Cập nhật thông tin chi tiết về Trọng Lượng Riêng Ống Thép Đen trên website Exas.edu.vn. Hy vọng nội dung bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu của bạn, chúng tôi sẽ thường xuyên cập nhật mới nội dung để bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!