Xu Hướng 2/2024 # Điểm Chuẩn Trường Đại Học Việt Đức (Vgu) Năm 2023 2023 2024 Chính Xác Nhất # Top 4 Xem Nhiều

Bạn đang xem bài viết Điểm Chuẩn Trường Đại Học Việt Đức (Vgu) Năm 2023 2023 2024 Chính Xác Nhất được cập nhật mới nhất tháng 2 năm 2024 trên website Exas.edu.vn. Hy vọng những thông tin mà chúng tôi đã chia sẻ là hữu ích với bạn. Nếu nội dung hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất.

Tên trường: Đại học Việt – Đức (tên viết tắt: VGU – Vietnamese – German University)

Địa chỉ: 

Cơ sở tại Bình Dương: Đường Lê Lai, Phường Hòa Phú, TP. Thủ Dầu Một, Tỉnh Bình Dương

Cơ sở tại TPHCM: Tòa nhà Halo, tầng 5, số 10 Hoàng Diệu, Quận Phú Nhuận, TPHCM.

Mã tuyển sinh: VGU

Số điện thoại tuyển sinh: 0274 222 0990 – 0988 54 52 54 (Hotline) – (028) 3825 6340

Cuối năm 2005, ngài Udo Corts – Nguyên Bộ trưởng Bộ Đại học, Nghiên cứu và Nghệ thuật bang Hessen và Giáo sư Tiến sĩ Nguyễn Thiện Nhân – Nguyên Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo Việt Nam đã ký thỏa thuận thành lập Trường Đại học Việt – Đức. Các đối tác tham gia vào việc hỗ trợ VGU gồm có Bộ Giáo dục và Nghiên cứu liên bang Đức, Cơ quan Phát triển Hàn lâm Đức, Tổ chức Đại học Thế giới và Hiệp hội các trường đại học Đức hỗ trợ VGU.

Trường Đại học Việt – Đức hướng tới trở thành một trong những trường đại học dẫn đầu trong nghiên cứu tại khu vực Đông Nam Á, là lựa chọn hàng đầu của các bạn sinh viên, giảng viên và các nhà khoa học trong lĩnh vực kỹ thuật, công nghệ thông tin, kinh tế và quản trị doanh nghiệp tại Việt Nam.

Điểm chuẩn của trường Đại học Việt – Đức xét theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2023 có khả năng sẽ tăng từ 1 đến 2 điểm so với năm 2023.

Chúng tôi sẽ cập nhật điểm chuẩn năm 2023 – 2024 của ngôi trường này trong thời gian sớm nhất. Bạn đọc có thể quay lại chúng tôi để nhận được thông tin chi tiết.

Điểm chuẩn trường Đại học VGU năm 2023 đã được công bố cụ thể như sau:

Tên ngành 

Mã ngành Tổ hợp môn

Điểm chuẩn 

Kiến trúc

(ARC)

7580101

A00

;

A01

;

V00

;

V02

20

Kỹ thuật xây dựng

(BCE)

7580201

A00

;

A01

;

D07

18

Khoa học máy tính

(CSE)

7480101

A00

;

A01

;

D07

23

Kỹ thuật điện và máy tính (ECE)

7520248

A00

;

A01

;

D07

21

Kỹ thuật cơ khí

(MEN)

7520103

A00

;

A01

;

D07

21

Tài chính kế toán (BFA)

7340202

A00

;

A01

;

D01

;

D03

;

D05

20

Quản trị kinh doanh

(BBA)

7340101

A00

;

A01

;

D01

;

D03

;

D05

20

Dựa theo đề án tuyển sinh, Đại học Việt – Đức đã thông báo mức điểm tuyển sinh của các ngành như sau:

Tên ngành 

Mã ngành Tổ hợp môn

Điểm chuẩn 

Kiến trúc

(ARC)

7580101

A00

;

A01

;

V00

;

V02

20

Kỹ thuật xây dựng

(BCE)

7580201

A00

;

A01

;

D07

19

Khoa học máy tính

(CSE)

7480101

A00

;

A01

;

D07

23

Kỹ thuật điện và máy tính (ECE)

7520248

A00

;

A01

;

D07

21

Kỹ thuật cơ khí

(MEN)

7520103

A00

;

A01

;

D07

21

Tài chính kế toán (BFA)

7340202

A00

;

A01

;

D01

;

D03

;

D05

20

Quản trị kinh doanh

(BBA)

7340101

A00

;

A01

;

D01

;

D03

;

D05

20

Dựa theo đề án tuyển sinh, mức điểm chuẩn Đại học Việt Đức năm 2023 như sau:

Tên ngành 

Mã ngành Tổ hợp môn

Điểm chuẩn 

Kiến trúc

(ARC)

7580101

A00

;

A01

;

V00

;

V02

20

Kỹ thuật xây dựng

(BCE)

7580201

A00

;

A01

20

Khoa học máy tính

(CSE)

7480101

A00

;

A01

21

Kỹ thuật điện và máy tính (ECE)

7520248

A00

;

A01

21

Kỹ thuật cơ khí

(MEN)

7520103

A00

;

A01

21

Tài chính kế toán (BFA)

7340202

A00

;

A01

;

D01

;

D03

;

D05

20

Quản trị kinh doanh

(BBA)

7340101

A00

;

A01

;

D01

;

D03

;

D05

20

Hội đồng tuyển sinh Đại học Trường Đại học Việt Đức thông báo mức điểm chuẩn trúng tuyển vào các ngành đào tạo đợt tháng 7 năm 2023 (đợt 1) dựa trên kết quả thi THPT Quốc gia năm 2023 như sau:

Advertisement

Tên ngành 

Mã ngành Tổ hợp môn

Điểm chuẩn 

Kiến trúc

(ARC)

7580101

A00

;

A01

;

V00

;

V02

20

Kỹ thuật xây dựng

(BCE)

7580201

A00

;

A01

20

Khoa học máy tính

(CSE)

7480101

A00

;

A01

21

Kỹ thuật điện và công nghệ thông tin (EEIT)

7520248

A00

;

A01

21

Kỹ thuật cơ khí

(MEN)

7520103

A00

;

A01

;

D07

21

Tài chính kế toán (BFA)

7340202

A00

;

A01

;

D01

;

D03

;

D05

20

Quản trị kinh doanh

(BBA)

7340101

A00

;

A01

;

D01

;

D03

;

D05

20

Tham khảo điểm chuẩn các trường đại học như sau:

Điểm chuẩn Đại học Khoa học tự nhiên mới nhất

Điểm chuẩn Trường Đại học Đà Lạt (DLU) năm mới nhất

Điểm chuẩn Trường Đại học Đại Nam năm mới nhất

Điểm Chuẩn Trường Đại Học Xây Dựng (Nuce) Năm 2023 2023 2024 Mới Nhất

Thông tin chung

Tên trường: Trường Đại học Xây dựng (tên viết tắt: NUCE hay National University of Civil Engineering)

Địa chỉ: Số 55 đường Giải Phóng, Hai Bà Trưng, Hà Nội

Mã tuyển sinh: XDA

Số điện thoại tuyển sinh: 02438691684

Lịch sử phát triển

Năm 1966, trường Đại học Xây dựng chính thức được thành lập theo quyết định số 144/CP của Thủ tướng Chính phủ trên cơ sở khoa Xây Dựng trực thuộc Đại học Bách Khoa – Hà Nội lúc bấy giờ. Trải qua quá trình thay đổi trụ sở do tác động từ chiến tranh, đến mãi năm 1991 trường mới chuyển toàn bộ khuôn viên về khu vực phường Đồng Tâm, quận Hai Bà Trưng, tp Hà Nội như ngày nay. Năm 2023, NUCE là một trong bốn trường Đại học đầu tiên ở Việt Nam được Hội đồng cấp cao đánh giá nghiên cứu và giáo dục đại học (HCERES) đánh giá đạt chuẩn quốc tế.

Mục tiêu phát triển

Bên cạnh sứ mệnh đào tạo đội ngũ lao động có trình độ, trường phấn đấu đến năm 2030 sẽ trở thành một trong những trung tâm hàng đầu cả nước về đào tạo nhân lực trong lĩnh vực xây dựng. Không những thế, NUCE còn đang nỗ lực cải thiện chương trình học để nâng cao chất lượng sinh viên sau tốt nghiệp để quyết tâm đưa Đại học Xây dựng giành được chỗ đứng vững chắc trên trường quốc tế.

Điểm chuẩn dự kiến năm 2023 – 2024 của trường Đại học Xây dựng 

Dựa theo tình hình tăng/giảm điểm chuẩn trong những năm gần đây, mức điểm chuẩn dự kiến năm học 2023 – 2024 sẽ tăng thêm từ 1 đến 2.5 điểm so với năm học 2023 – 2023. Năm học 2023 – 2024, thời gian xét tuyển dự kiến của trường sẽ bắt đầu từ tháng 5/2023 đến cuối tháng 6/2023.

Điểm chuẩn năm 2023 – 2023 của trường Đại học Xây dựng

Năm 2023, điểm chuẩn của trường Đại học Xây dựng như bảng dưới: 

Mã ngành

Ngành Tổ hợp xét tuyển

Điểm 

7580101

Kiến trúc

V00

,

V02

,

V10

20.59

7580101_02

Kiến trúc

/ Chuyên Kiến trúc công nghệ

V00

,

V02

20 

7580103

Kiến trúc Nội thất

V00

,

V02

22.6 

7580102

Kiến trúc cảnh quan

V00

,

V02

,

V06

18

7580105

Quy hoạch vùng và đô thị

V00

,

V01

,

V02

16 

7580105_01

Quy hoạch vùng và đô thị

/ Chuyên Quy hoạch – Kiến trúc

V00

,

V01

,

V02

16 

7580201_01

Kỹ thuật xây dựng

/ Chuyên Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp

A00

,

A01

,

D07

,

D24

;

D29

20 

7580201_02

Kỹ thuật xây dựng

/ Chuyên Hệ thống kỹ thuật trong công trình

A00

,

A01

,

D07

20 

7580201_03

Kỹ thuật xây dựng

/ Chuyên Tin học Xây dựng

A00

,

A01

,

D07

20.75 

7580201_04

Kỹ thuật xây dựng

A00

,

A01

,

D07

16 

7580205_01

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

/ Chuyên Xây dựng Cầu đường

A00

,

A01

,

D07

16

7580213_01

Kỹ thuật Cấp thoát nước

/ Chuyên Kỹ thuật nước – Môi trường nước

A00

,

A01

,

D07

,

B00

16

7520320

Kỹ thuật Môi trường

A00

,

A01

,

D07

,

B00

16

7520309

Kỹ thuật vật liệu

A00

,

A01

,

B00

,

D07

16

7480201

Công nghệ thông tin

A00

,

A01

,

D07

25.4

7480101

Khoa học Máy tính

A00

,

A01

,

D07

24.9

7520103

Kỹ thuật cơ khí

A00

,

A01

,

D07

22.25

7520103_01

Kỹ thuật cơ khí

/ Chuyên Máy xây dựng

A00

,

A01

,

D07

16

7520103_02

Kỹ thuật cơ khí

/ Chuyên Cơ giới hoá xây dựng

A00

,

A01

,

D07

16

7520103_03

Kỹ thuật cơ khí

/ Chuyên Kỹ thuật cơ điện

A00

,

A01

,

D07

22.1 

7520103_04

Kỹ thuật cơ khí

/ Chuyên Kỹ thuật ô tô

A00

,

A01

,

D07

23.7 

7580301

Kinh tế xây dựng

A00

,

A01

,

D07

22.95 

7580302_01

Quản lý xây dựng

/ Chuyên Kinh tế và quản lý đô thị

A00

,

A01

,

D07

21.4

7580302_02

Quản lý xây dựng

/ Chuyên Kinh tế và quản lý bất động sản

A00

,

A01

,

D07

22.3

7580302_03

Quản lý xây dựng

/ Chuyên Quản lý hạ tầng, đất đai đô thị

A00

,

A01

,

D07

16.55 

7510605

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

A00

,

A01

,

D01

,

D07

25 

7580201_QT

Kỹ thuật xây dựng

(Chương trình đào tạo liên kết với Đại học Mississippi – Hoa Kỳ)

A00

,

A01

,

D07

20.55 

7480101_QT

Khoa học máy tính

(Chương trình đào tạo liên kết với Đại học Mississippi – Hoa Kỳ)

A00

,

A01

,

D07

23.35 

Điểm chuẩn năm 2023 – 2023 của trường Đại học Xây dựng

Dựa theo đề án tuyển sinh, NUCE đã thông báo mức điểm tuyển sinh của các ngành cụ thể như sau:

Với tổ hợp có xét tuyển môn Vẽ Mỹ thuật

Đối với một số ngành xét tuyển môn Vẽ Mỹ thuật, điểm chuẩn năm 2023 như sau: 

Ngành, chuyên ngành đào tạo

Tổ hợp xét tuyển  Mã tuyển sinh

Điểm chuẩn

Kiến trúc

V00

,

V02

,

V10

XDA01

22.75

Kiến trúc

/ Chuyên ngành Kiến trúc Nội thất

V00

,

V02

XDA02

24.0

Kiến trúc

/ Chuyên ngành Kiến trúc công nghệ

V00

,

V02

XDA03

22.25

Kiến trúc

/ Chuyên ngành Kiến trúc cảnh quan

V00

,

V02

,

V06

XDA04

21.25

Quy hoạch vùng và đô thị

V00

,

V01

,

V02

XDA05

17.50

Quy hoạch vùng và đô thị

/ Chuyên ngành Quy hoạch – Kiến trúc

V00

,

V01

,

V02

XDA06

20.0

Điểm chuẩn của các ngành khác 

Đối với các ngành không xét tuyển môn Vẽ Mỹ thuật, cụ thể: 

Ngành, chuyên ngành đào tạo

Tổ hợp xét tuyển  Mã tuyển sinh

Điểm chuẩn

Ngành

Kỹ thuật xây dựng

/Chuyên ngành Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp

A00

,

A01

,

D07

,

D24

,

D29

XDA07

23.50

Ngành

Kỹ thuật xây dựng

/Chuyên ngành Hệ thống kỹ thuật trong công trình

A00

,

A01

,

D07

XDA08

22.25

Ngành

Kỹ thuật xây dựng

/Chuyên ngành Tin học xây dựng

A00

,

A01

,

D07

XDA09

23.0

Ngành

Kỹ thuật xây dựng

/Có 8 chuyên ngành:

Địa Kỹ thuật công trình và Kỹ thuật địa môi trường.

Kỹ thuật Trắc địa và Địa tin học.

Kết cấu công trình.

Công nghệ kỹ thuật xây dựng.

Kỹ thuật Công trình thủy

Kỹ thuật công trình năng lượng.

Kỹ thuật Công trình biển

Kỹ thuật cơ sở hạ tầng

A00

,

A01

,

D07

XDA10

18.50

Ngành

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

/Chuyên ngành Xây dựng Cầu đường

A00

,

A01

,

D07

XDA11

17.25

Ngành

Kỹ thuật Cấp thoát nước

/Chuyên ngành Kỹ thuật nước – Môi trường nước

A00

,

A01

,

D07

,

B00

XDA12

16.0

Ngành

Kỹ thuật Môi trường

A00

,

A01

,

D07

,

B00

XDA13

16.0

Ngành

Kỹ thuật Vật liệu

A00

,

A01

,

D07

,

B00

XDA14

16.0

Ngành

Công nghệ kỹ thuật Vật liệu xây dựng

A00

,

A01

,

D07

XDA15

16.0

Ngành

Công nghệ thông tin

A00

,

A01

,

D07

XDA16

25.35

Ngành

Khoa học Máy tính

A00

,

A01

,

D07

XDA17

25.0

Ngành

Kỹ thuật cơ khí

A00

,

A01

,

D07

XDA18

22.25

Ngành

Kỹ thuật cơ khí

/ Chuyên ngành Máy xây dựng

A00

,

A01

,

D07

XDA19

16.0

Ngành

Kỹ thuật cơ khí

/ Chuyên ngành Cơ giới hóa xây dựng

A00

,

A01

,

D07

XDA20

16.0

Ngành

Kỹ thuật cơ khí

/ Chuyên ngành Kỹ thuật cơ điện

A00

,

A01

,

D07

XDA21

21.75

Ngành

Kỹ thuật cơ khí

/ Chuyên ngành Kỹ thuật ô tô

A00

,

A01

,

D07

XDA22

23.25

Ngành

Kinh tế xây dựng

A00

,

A01

,

D07

XDA23

24.0

Ngành

Quản lý xây dựng

/ Chuyên ngành Kinh tế và quản lý đô thị

A00

,

A01

,

D07

XDA24

23.25

Ngành

Quản lý xây dựng

/ Chuyên ngành Kinh tế và quản lý bất động sản

A00

,

A01

,

D07

XDA25

23.50

Ngành

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

A00

,

A01

,

D01

,

D07

XDA26

24.75

Ngành

Kỹ thuật xây dựng

(Chương trình đào tạo liên kết với Đại học Mississippi – Hoa Kỳ)

A00

,

A01

,

D07

XDA27

19.0

Ngành

Khoa học máy tính

(Chương trình đào tạo liên kết với Đại học Mississippi – Hoa Kỳ)

A00

,

A01

,

D07

XDA28

23.10

Ngành

Quản lý xây dựng

/ Chuyên ngành Quản lý hạ tầng, đất đai đô thị

A00

,

A01

,

D07

XDA29

16

Điểm chuẩn năm 2023 – 2023 của trường Đại học Xây dựng

Ngành

Mã ngành  Tổ hợp xét tuyển

Điểm trúng tuyển theo kết quả thi THPT

Khoa học máy tính

Advertisement

7480101

A00

,

A01

,

D07

23

Công nghệ thông tin

7480201

A00

,

A01

,

D07

24.25

Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng

7510105

A00

,

B00

,

D07

16

Kỹ thuật cơ khí

7510201

A00

,

A01

,

D07

16

Máy xây dựng

7520103_01

A00

,

A01

,

D07

16

Cơ giới hóa xây dựng

7520103_02

A00

,

A01

,

D07

16

Kỹ thuật cơ điện

7520103_03

A00

,

A01

,

D07

16

Kỹ thuật vật liệu

7520309

A00

,

B00

,

D07

16

Kỹ thuật Môi trường

7520320

A00

,

B00

,

D07

16

Kiến trúc

7580101

V00

,

V02

,

V10

21.75

Kiến trúc Nội thất

7580103

V00

,

V02

22.5

Kiến trúc công nghệ

7580101_02

V00

,

V02

20.75

Quy hoạch vùng và đô thị

7580105

V00

,

V01

,

V02

16

Quy hoạch – Kiến trúc

7580105_01 

V00

,

V01

,

V02

16

Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp

7580201_01

A00

,

A01

,

D29

,

D07

,

D24

21.75

Hệ thống kỹ thuật trong công trình

7580201_02

A00

,

A01

,

D07

19.75

Tin học xây dựng

7580201_03

A00

,

A01

,

D07

19

Kỹ thuật xây dựng

7580201_04

A00

,

A01

,

D07

16

Xây dựng cầu đường

7580201_01

A00

,

A01

,

D07

16

Kỹ thuật nước – Môi trường nước

7580213_01

A00

,

A01

,

D07

,

B00

16

Kinh tế xây dựng

7520320

A00

,

A01

,

D07

21.75

Kinh tế và quản lý đô thị

7580302_01

A00

,

A01

,

D07

20

Kinh tế và quản lý bất động sản

7580302_02

A00

,

A01

,

D07

19,5

Kết luận

Cập nhật điểm chuẩn đại học mới nhất

Điểm chuẩn Trường Học viện Phụ nữ (VWA) mới nhất

Điểm chuẩn Đại học Sư phạm Hà Nội (HNUE) năm mới nhất

Điểm chuẩn Đại học Hồng Bàng (HIU) năm mới nhất

Điểm chuẩn Trường Học Viện Phòng Không Không Quân năm mới nhất

Điểm Chuẩn Đại Học Hàng Hải Việt Nam (Vmu) Năm 2023 2023 2024 Mới Nhất

Thông tin chung

Tên trường: Đại học Hàng hải Việt Nam (tên viết tắt: VMU hay Vietnam Maritime University)

Địa chỉ: 484 Lạch Tray, Kênh Dương, Lê Chân, Thành phố Hải Phòng

Mã tuyển sinh: HHA

Số điện thoại tuyển sinh: 0225. 3829 109, 0225. 3735 931

Tham khảo chi tiết:Review Trường Đại học Hàng hải Việt Nam (VMU)

Lịch sử phát triển

01/4/1956 tại Nhà máy nước đá (TP.Hải Phòng) đã diễn ra lễ thành lập trường sơ cấp Lái tàu. Đây chính là tiền thân của VMU ngày nay. Trải qua chặng đường hơn 20 năm phát triển, mãi cho đến 27/10/1976 trường mới chính thức đổi tên thành Đại Học Hàng hải theo Quyết định số 426/TTG do Thủ tướng Chính phủ ký ban hành.

Mục tiêu và sứ mệnh

Đến năm 2030 sẽ sánh tầm với các trường thuộc lĩnh vực hàng hải trong khu vực châu Á – Thái Bình Dương. Năm 2045 trở thành trung tâm nghiên cứu, cung cấp dịch vụ quốc gia và chuyển giao khoa học về lĩnh vực hàng hải.

Điểm chuẩn dự kiến năm 2023 – 2024 của trường Đại học Hàng Hải Việt Nam

Dựa vào mức tăng/giảm điểm chuẩn trong những năm gần đây, mức điểm chuẩn dự kiến của trường Đại học Hàng Hải Việt Nam năm học 2023 – 2024 sẽ tăng thêm từ 1 đến 2 điểm so với năm học trước đó. 

Điểm chuẩn năm 2023 – 2023 của trường Đại học Hàng Hải Việt Nam

Đối với năm học  2023 – 2023, Trường đã đề ra mức điểm chuẩn đầu vào quy định như sau:

STT

Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn

Điểm chuẩn

1

7840106D101

Điều khiển tàu biển

A00

,

A01

,

C01

,

D01

21.75

2

7840106D102

Khai thác máy tàu biển

A00

,

A01

,

C01

,

D01

19

3

7840106D129

Quản lý hàng hải

A00

,

A01

,

C01

,

D01

23.75

4

7520247D104

Điện tử viễn thông

A00

,

A01

,

C01

,

D01

23

5

7520246D103

Điện tự động giao thông vận tải

A00

,

A01

,

C01

,

D01

20

6

7520246D105

Điện tự động công nghiệp

A00

,

A01

,

C01

,

D01

23.75

7

7520246D121

Tự động hóa hệ thống điện

A00

,

A01

,

C01

,

D01

23.75

8

7520122D106

Máy tàu thủy

A00

,

A01

,

C01

,

D01

18

9

7520122D107

Thiết kế tàu & công trình ngoài khơi

A00

,

A01

,

C01

,

D01

17

10

7520122D108

Đóng tàu & công trình ngoài khơi

A00

,

A01

,

C01

,

D01

17

11

7520103D109

Máy & tự động hóa xếp dỡ

A00

,

A01

,

C01

,

D01

19.5

12

7520103D116

Kỹ thuật cơ khí

A00

,

A01

,

C01

,

D01

22.75

13

7520103D117

Kỹ thuật cơ điện tử

A00

,

A01

,

C01

,

D01

23.75

14

7520103D122

Kỹ thuật ô tô

A00

,

A01

,

C01

,

D01

24.25

15

7520103D123

Kỹ thuật nhiệt lạnh

A00

,

A01

,

C01

,

D01

22.25

16

7520103D128

Máy & tự động công nghiệp

A00

,

A01

,

C01

,

D01

22.5

17

7580203D110

Xây dựng công trình thủy

A00

,

A01

,

C01

,

D01

17

18

7580203D111

Kỹ thuật an toàn hàng hải

A00

,

A01

,

C01

,

D01

18

19

7580201D112

Xây dựng dân dụng & công nghiệp

A00

,

A01

,

C01

,

D01

17

20

7580205D113

Công trình giao thông & cơ sở hạ tầng

A00

,

A01

,

C01

,

D01

17

21

7580201D127

Kiến trúc & nội thất

A00

,

A01

,

C01

,

D01

17

22

7580201D130

Quản lý công trình xây dựng

A00

,

A01

,

C01

,

D01

20.5

23

7480201D114

Công nghệ thông tin

A00

,

A01

,

C01

,

D01

25.25

24

7480201D118

Công nghệ phần mềm

A00

,

A01

,

C01

,

D01

24.25

25

7480201D119

Kỹ thuật truyền thông & mạng máy tính

A00

,

A01

,

C01

,

D01

23.25

26

7520103D131

Quản lý kỹ thuật công nghiệp

A00

,

A01

,

C01

,

D01

22

27

7520320D115

Kỹ thuật môi trường

A00

,

A01

,

D01

,

D07

21

28

7520320D126

Kỹ thuật công nghệ hóa học

A00

,

A01

,

D01

,

D07

17

29

7220241D124

Tiếng Anh thương mại (TA hệ số 2)

D01

,

A01

,

D10

,

D14

33

30

7220241D125

Ngôn ngữ Anh

(TA hệ số 2)

D01

,

A01

,

D10

,

D14

33.25

31

7840104D401

Kinh tế vận tải biển

A00

,

A01

,

C01

,

D01

25.25

32

7840104D410

Kinh tế vận tải thủy

A00

,

A01

,

C01

,

D01

24.25

33

7840104D407

Logistics & chuỗi cung ứng

A00

,

A01

,

C01

,

D01

26.25

34

7340120D402

Kinh tế ngoại thương

A00

,

A01

,

C01

,

D01

25.75

35

7340101D403

Quản trị kinh doanh

A00

,

A01

,

C01

,

D01

24.75

36

7340101D404

Quản trị tài chính kế toán

A00

,

A01

,

C01

,

D01

24.25

37

7340101D411

Quản trị tài chính ngân hàng

A00

,

A01

,

C01

,

D01

24

38

7380101D120

Luật hàng hải

A00

,

A01

,

C01

,

D01

23.25

39

7840104H401

Kinh tế vận tải biển (CLC)

A00

,

A01

,

C01

,

D01

23.5

40

7340120H402

Kinh tế ngoại thương (CLC)

A00

,

A01

,

C01

,

D01

24

41

7520246H105

Điện tự động công nghiệp (CLC)

A00

,

A01

,

C01

,

D01

21

42

7480201H114

Công nghệ thông tin

(CLC)

A00

,

A01

,

C01

,

D01

23.25

43

7340101A403

Quản lý kinh doanh & Marketing (Chương trình tiên tiến)

D15

,

A01

,

D07

,

D01

23.5

44

7840104A408

Kinh tế Hàng hải (Chương trình tiên tiến)

D15

,

A01

,

D07

,

D01

22.75

45

7340120A409

Kinh doanh quốc tế & Logistics (Chương trình tiên tiến)

D15

,

A01

,

D07

,

D01

24.25

46

7840106S101

Điều khiển tàu biển (Chọn)

A00

,

A01

,

C01

,

D01

20

47

7840106S102

Khai thác máy tàu biển (Chọn)

A00

,

A01

,

C01

,

D01

16

Điểm chuẩn năm 2023 – 2023 của trường Đại học Hàng Hải Việt Nam

Đối với năm học 2023 – 2023, Trường đã đề ra mức điểm chuẩn đầu vào quy định như sau:

STT

Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn

Điểm chuẩn

1

7840106D101

Điều khiển tàu biển

A00

,

A01

,

C01

,

D01

21.5

2

7840106D102

Khai thác máy tàu biển

A00

,

A01

,

C01

,

D01

18

3

7840106D129

Quản lý hàng hải

A00

,

A01

,

C01

,

D01

24

4

7520247D104

Điện tử viễn thông

A00

,

A01

,

C01

,

D01

23

5

7520246D103

Điện tự động giao thông vận tải

A00

,

A01

,

C01

,

D01

18

6

7520246D105

Điện tự động công nghiệp

A00

,

A01

,

C01

,

D01

23.75

7

7520246D121

Tự động hóa hệ thống điện

A00

,

A01

,

C01

,

D01

22.4

8

7520122D106

Máy tàu thủy

A00

,

A01

,

C01

,

D01

18

9

7520122D107

Thiết kế tàu & công trình ngoài khơi

A00

,

A01

,

C01

,

D01

14

10

7520122D108

Đóng tàu & công trình ngoài khơi

A00

,

A01

,

C01

,

D01

14

11

7520103D109

Máy & tự động hóa xếp dỡ

A00

,

A01

,

C01

,

D01

18

12

7520103D116

Kỹ thuật cơ khí

A00

,

A01

,

C01

,

D01

23

13

7520103D117

Kỹ thuật cơ điện tử

A00

,

A01

,

C01

,

D01

23.85

14

7520103D122

Kỹ thuật ô tô

A00

,

A01

,

C01

,

D01

24.75

15

7520103D123

Kỹ thuật nhiệt lạnh

A00

,

A01

,

C01

,

D01

22.25

16

7520103D128

Máy & tự động công nghiệp

A00

,

A01

,

C01

,

D01

21.35

17

7580203D110

Xây dựng công trình thủy

A00

,

A01

,

C01

,

D01

14

18

7580203D111

Kỹ thuật an toàn hàng hải

A00

,

A01

,

C01

,

D01

17

19

7580201D112

Xây dựng dân dụng & công nghiệp

A00

,

A01

,

C01

,

D01

16

20

7580205D113

Công trình giao thông & cơ sở hạ tầng

A00

,

A01

,

C01

,

D01

14

21

7580201D127

Kiến trúc & nội thất

A00

,

A01

,

C01

,

D01

14

22

7580201D130

Quản lý công trình xây dựng

A00

,

A01

,

C01

,

D01

19.5

23

7480201D114

Công nghệ thông tin

A00

,

A01

,

C01

,

D01

25.15

24

7480201D118

Công nghệ phần mềm

A00

,

A01

,

C01

,

D01

24.5

25

7480201D119

Kỹ thuật truyền thông & mạng máy tính

A00

,

A01

,

C01

,

D01

23.75

26

7520103D131

Quản lý kỹ thuật công nghiệp

A00

,

A01

,

C01

,

D01

18

27

7520320D115

Kỹ thuật môi trường

A00

,

A01

,

D01

,

D07

20

28

7520320D126

Kỹ thuật công nghệ hóa học

A00

,

A01

,

D01

,

D07

14

29

7220241D124

Tiếng Anh thương mại (TA hệ số 2)

A01

,

D01

,

D10

,

D14

34.75

30

7220241D125

Ngôn ngữ Anh

(TA hệ số 2)

A01

,

D01

,

D10

,

D14

34.25

31

7840104D401

Kinh tế vận tải biển

A00

,

A01

,

C01

,

D01

25.35

32

7840104D410

Kinh tế vận tải thủy

A00

,

A01

,

C01

,

D01

24.25

33

7840104D407

Logistics & chuỗi cung ứng

A00

,

A01

,

C01

,

D01

26.25

34

7340120D402

Kinh tế ngoại thương

A00

,

A01

,

C01

,

D01

25.75

35

7340101D403

Quản trị kinh doanh

A00

,

A01

,

C01

,

D01

25

36

7340101D404

Quản trị tài chính kế toán

A00

,

A01

,

C01

,

D01

24.5

37

7340101D411

Quản trị tài chính ngân hàng

A00

,

A01

,

C01

,

D01

24.4

38

7380101D120

Luật hàng hải

A00

,

A01

,

C01

,

D01

23.65

39

7840104H401

Kinh tế vận tải biển (CLC)

A00

,

A01

,

C01

,

D01

23.35

40

7340120H402

Kinh tế ngoại thương (CLC)

A00

,

A01

,

C01

,

D01

24.35

41

7520246H105

Điện tự động công nghiệp (CLC)

A00

,

A01

,

C01

,

D01

19.5

42

7480201H114

Công nghệ thông tin

(CLC)

A00

,

A01

,

C01

,

D01

22.75

43

7340101A403

Quản lý kinh doanh & Marketing (Chương trình tiên tiến)

D15

,

A01

,

D07

,

D01

24

44

7840104A408

Kinh tế Hàng hải (Chương trình tiên tiến)

D15

,

A01

,

D07

,

D01

22.15

45

7340120A409

Kinh doanh quốc tế & Logistics (Chương trình tiên tiến)

D15

,

A01

,

D07

,

D01

24.85

46

7840106S101

Điều khiển tàu biển (Chọn)

A00

,

A01

,

C01

,

D01

14

47

7840106S102

Khai thác máy tàu biển (Chọn)

A00

,

A01

,

C01

,

D01

14

Điểm chuẩn năm 2023 – 2023 của trường Đại học Hàng Hải Việt Nam

Ngành

Tổ hợp xét tuyển Điểm trúng tuyển

Xét học bạ

Xét điểm thi THPT

Điều khiển tàu biển

A00

,

A01

,

C01

,

D01

18

20.5

Khai thác máy tàu biển

A00

,

A01

,

C01

,

D01

14

18

Quản lý hàng hải

A00

,

A01

,

C01

,

D01

21

24.5

Điện tử viễn thông

A00

,

A01

,

C01

,

D01

18.75

22

Điện tự động giao thông vận tải

A00

,

A01

,

C01

,

D01

14

18

Điện tự động công nghiệp

A00

,

A01

,

C01

,

D01

21.75

24

Tự động hóa hệ thống điện

A00

,

A01

,

C01

,

D01

18

21.5

Máy tàu thủy

A00

,

A01

,

C01

,

D01

14

18

Thiết kế tàu & công trình ngoài khơi

A00

,

A01

,

C01

,

D01

14

18

Đóng tàu & công trình ngoài khơi

A00

,

A01

,

C01

,

D01

14

18

Máy & tự động hóa xếp dỡ

A00

,

A01

,

C01

,

D01

14

18

Kỹ thuật cơ khí

A00

,

A01

,

C01

,

D01

19

22.25

Kỹ thuật cơ điện tử

A00

,

A01

,

C01

,

D01

21.5

23.5

Kỹ thuật ô tô

A00

,

A01

,

C01

,

D01

23.75

25

Kỹ thuật nhiệt lạnh

A00

,

A01

,

C01

,

D01

18

22

Máy & tự động công nghiệp

A00

,

A01

,

C01

,

D01

15

20.5

Xây dựng công trình thủy

A00

,

A01

,

C01

,

D01

14

18

Kỹ thuật an toàn hàng hải

A00

,

A01

,

C01

,

D01

14

18

Xây dựng dân dụng & công nghiệp

A00

,

A01

,

C01

,

D01

14

18

Công trình giao thông & cơ sở hạ tầng

A00

,

A01

,

C01

,

D01

14

18

Kiến trúc & nội thất (Sơ tuyển năng khiếu Vẽ mỹ thuật)

A00

,

A01

,

C01

,

D01

19

22

Quản lý công trình xây dựng

A00

,

A01

,

C01

,

D01

14

20

Công nghệ thông tin

A00

,

A01

,

C01

,

D01

23

26

Công nghệ phần mềm

A00

,

A01

,

C01

,

D01

21.75

24

Kỹ thuật truyền thông & mạng máy tính

A00

,

A01

,

C01

,

D01

20.25

23

Kỹ thuật môi trường

A00

,

A01

,

C01

,

D01

15

20

Kỹ thuật công nghệ hóa học

A00

,

A01

,

C01

,

D01

14

18

Tiếng Anh thương mại (TA hệ số 2)

D01

,

A01

D10

,

D14

30

Ngôn ngữ Anh

(TA hệ số 2)

D01

,

A01

D10

,

D14

29.5

Kinh tế vận tải biển

A00

,

A01

,

C01

,

D01

23.75

Kinh tế vận tải thủy

A00

,

A01

,

C01

,

D01

21.5

Logistics & chuỗi cung ứng

A00

,

A01

,

C01

,

D01

25.25

Kinh tế ngoại thương

A00

,

A01

,

C01

,

D01

24.5

Quản trị kinh doanh

A00

,

A01

,

C01

,

D01

23.25

Quản trị tài chính kế toán

A00

,

A01

,

C01

,

D01

22.75

Quản trị tài chính ngân hàng

A00

,

A01

,

C01

,

D01

22

Luật hàng hải

A00

,

A01

,

C01

,

D01

20.5

Kinh tế vận tải biển (CLC)

A00

,

A01

,

C01

,

D01

18

Kinh tế ngoại thương (CLC)

A00

,

A01

,

C01

,

D01

21

Điện tự động công nghiệp (CLC)

A00

,

A01

,

C01

,

D01

14

19

Công nghệ thông tin

(CLC)

A00

,

A01

,

C01

,

D01

19

22

Quản lý kinh doanh & Marketing

D15

,

A01

,

D07

,

D01

20

Kinh tế Hàng hải

D15

,

A01

,

D07

,

D01

18

Kinh doanh quốc tế & Logistics

D15

,

A01

,

D07

,

D01

21

Điều khiển tàu biển (Chọn)

A00

,

A01

,

C01

,

D01

14

18

Khai thác máy tàu biển (Chọn)

A00

,

A01

,

C01

,

D01

14

18

Điểm chuẩn năm 2023 – 2023 của trường Đại học Hàng Hải Việt Nam

Đối với năm học 2023 – 2023, Trường đã đề ra mức điểm chuẩn đầu vào quy định như sau:

STT

Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn

Điểm chuẩn

1

7220241D124

Tiếng Anh thương mại

D01

,

A01

D10

,

D14

27.75

2

7220241D125

Ngôn ngữ Anh

D01

,

A01

D10

,

D14

27.5

3

7340101A403

Quản lý kinh doanh và Marketing

D15

,

A01

,

D07

,

D01

17.75

4

7340101D403

Quản trị kinh doanh

A00

,

A01

,

C01

,

D01

20

5

7340101D404

Quản trị tài chính kế toán

A00

,

A01

,

C01

,

D01

19.75

6

7340101D411

Quản trị tài chính ngân hàng

A00

,

A01

,

C01

,

D01

19.25

7

7340120A409

Kinh doanh quốc tế và logistics

D15

,

A01

,

D07

,

D01

18.75

8

7340120D402

Kinh tế ngoại thương

A00

,

A01

,

C01

,

D01

21.25

9

7340120H402

Kinh tế ngoại thương (CLC)

A00

,

A01

,

C01

,

D01

17.25

10

7380101D120

Luật hàng hải

A00

,

A01

,

C01

,

D01

17

11

7480201D114

Công nghệ thông tin

A00

,

A01

,

C01

,

D01

20.25

12

7480201D118

Công nghệ phần mềm

A00

,

A01

,

C01

,

D01

18.75

13

7480201D119

Kỹ thuật truyền thông và mạng máy tính

A00

,

A01

,

C01

,

D01

17

14

7480201H114

Công nghệ thông tin

(CLC)

A00

,

A01

,

C01

,

D01

15.5

15

7520103D109

Máy và tự động hóa xếp dỡ

A00

,

A01

,

C01

,

D01

14.5

16

7520103D116

Kỹ thuật cơ khí

A00

,

A01

,

C01

,

D01

17.5

17

7520103D117

Kỹ thuật cơ điện tử

A00

,

A01

,

C01

,

D01

18.25

18

7520103D122

Kỹ thuật ô tô

A00

,

A01

,

C01

,

D01

20.25

19

7520103D123

Kỹ thuật nhiệt lạnh

A00

,

A01

,

C01

,

D01

16.25

20

7520103D128

Máy và tự động công nghiệp

A00

,

A01

,

C01

,

D01

14

21

7520122D106

Máy tàu thủy

A00

,

A01

,

C01

,

D01

14

22

7520122D107

Thiết kế tàu và công trình ngoài khơi

A00

,

A01

,

C01

,

D01

14

23

7520122D108

Đóng tàu và công trình ngoài khơi

A00

,

A01

,

C01

,

D01

14

24

7520247D104

Điện tử viễn thông

A00

,

A01

,

C01

,

D01

15.5

25

7520246D103

Điện tự động tàu thủy

A00

,

A01

,

C01

,

D01

14

26

7520246D105

Điện tự động công nghiệp

A00

,

A01

,

C01

,

D01

18.75

27

7520246D121

Tự động hóa hệ thống điện

A00

,

A01

,

C01

,

D01

14.25

28

7520246H105

Điện tự động công nghiệp (CLC)

A00

,

A01

,

C01

,

D01

14

29

7520320D115

Kỹ thuật môi trường

A00

,

A01

,

C01

,

D01

14

30

7520320D126

Kỹ thuật công nghệ hóa học

A00

,

A01

,

C01

,

D01

14

31

7580201D112

Xây dựng dân dụng và công nghiệp

A00

,

A01

,

C01

,

D01

14

32

7580201D127

Kiến trúc và nội thất

H01, H02, H03, H04

20

33

7580201D130

Quản lý công trình xây dựng

A00

,

A01

,

C01

,

D01

14

34

7580203D110

Xây dựng công trình thủy

A00

,

A01

,

C01

,

D01

14

35

7580203D111

Kỹ thuật an toàn hàng hải

A00

,

A01

,

C01

,

D01

14

36

7580205D113

Kỹ thuật cầu đường

A00

,

A01

,

C01

,

D01

14

37

7840104A408

Kinh tế Hàng hải

D15

,

A01

,

D07

,

D01

15

38

7840104D401

Kinh tế vận tải biển

A00

,

A01

,

C01

,

D01

20.75

39

7840104D407

Logistics và chuỗi cung ứng

A00

,

A01

,

C01

,

D01

22

40

7840104D410

Kinh tế vận tải thủy

A00

,

A01

,

C01

,

D01

19

41

7840104H401

Kinh tế vận tải biển (CLC)

A00

,

A01

,

C01

,

D01

14

42

7840106D101

Điều khiển tàu biển

A00

,

A01

,

C01

,

D01

15

43

7840106D102

Khai thác máy tàu biển

A00

,

A01

,

C01

,

D01

14

44

7840106D129

Quản lý hàng hải

A00

,

A01

,

C01

,

D01

14.75

Kết luận

Cập nhật điểm chuẩn đại học năm mới nhất

Điểm chuẩn Trường Đại học Lâm Nghiệp Việt Nam (VNUF) năm mới nhất

Điểm chuẩn Học viện Tư Pháp năm mới nhất

Điểm chuẩn Trường Đại học Lạc Hồng (LHU) năm mới nhất

Điểm chuẩn Trường Đại học Hùng Vương (HVU) năm mới nhất

Điểm Chuẩn Của Trường Đại Học An Giang (Agu) Các Năm 2023 2023 2024 Mới Nhất

Tên trường: Trường Đại học An Giang – Đại học Quốc gia TPHCM (tên viết tắt: AGU hay An Giang University)

Địa chỉ: 18 Ung Văn Khiêm, phường Đông Xuyên, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang

Mã tuyển sinh: QSA

Số điện thoại tuyển sinh: 0296 625 6565 

Được thành lập từ năm 1976 dưới tên gọi trường Cao đẳng Sư phạm An Giang trực thuộc Bộ GD&ĐT. Đến năm 1985, trường được giao cho tỉnh trực tiếp điều hành. Sau một số thay đổi khác về quy mô, ngày 30/12/1999 Đại học An Giang được thành lập theo quyết định số 241/1999/QĐ-TTg. Đây là trường Đại học công lập thứ hai được đưa vào đào tạo ở vùng Đồng bằng Sông Cửu Long. Đến năm 2023, trường chính thức gia nhập vào nhóm các trường thành viên của Đại học QG TP.HCM.

Hiện nay, trường hoạt động với phương châm: xây dựng môi trường dạy và học hiệu quả, tích cực; thiết lập một hệ thống quản lý hiện đại; tăng cường hợp tác quốc tế; nâng cao vị thế của thương hiệu “AGU”; chú trọng nâng cao chất lượng nghiên cứu, ứng dụng công nghệ – kỹ thuật vào phục vụ cộng đồng; đào tạo ra nhiều lứa sinh viên không chỉ có tri thức mà còn mạnh dạn, tự tin, sáng tạo và khát khao cống hiến.

Dựa vào đề án tuyển sinh, trường đã công bố mức điểm chuẩn như sau:

STT

Mã ngành Tên ngành Tổ hợp xét tuyển Điểm chuẩn

Nhóm ngành đào tạo giáo viên

1

7140201

Giáo dục Mầm non

M02

,

M03

,

M05

,

M06

19

2

7140202

Giáo dục Tiểu học

A00

,

A01

,

C00

,

D01

600

3

7140205

Giáo dục Chính trị

C00

,

C19

,

D01

,

D66

600

4

7140209

Sư phạm Toán học

A00

,

A01

,

C01

,

D01

600

5

7140211

Sư phạm Vật lý

A00

,

A01

,

C01

,

C05

600

6

7140212

Sư phạm Hóa học

A00

,

B00

,

C02

,

D07

600

7

7140217

Sư phạm Ngữ văn

C00

,

D01

,

D14

,

D15

600

8

7140218

Sư phạm Lịch sử

A08

,

C00

,

C19

,

D14

600

9

7140219

Sư phạm Địa lý

A09

,

C00

,

C04

,

D10

600

10

7140231

Sư phạm Tiếng Anh

A01

,

D01

,

D09

,

D14

600

Nhóm ngành khác

11

7340115

Marketing

A00

,

A01

,

D01

,

C15

600

12

7340201

Tài chính – Ngân hàng

Gồm 2 chuyên ngành:

– Tài chính – Ngân hàng

– Tài chính doanh nghiệp

A00

,

A01

,

D01

,

C15

22.6

13

7340301

Kế toán

A00

,

A01

,

D01

,

C15

23.8

14

7380101

Luật

Gồm 3 chuyên ngành:

– Luật Kinh tế

– Luật Hành chính

– Luật Hình sự

A01

,

C00

,

C01,

D01

24.65

15

7420241

Công nghệ sinh học

A16

,

B00

,

B03

,

D01

600

16

7480103

Kỹ thuật phần mềm

A00

,

A01

,

D01

,

C01

600

17

7480201

Công nghệ thông tin

Gồm 2 chuyên ngành:

– Công nghệ thông tin

– An toàn thông tin

A00

,

A01

,

D01

,

C01

600

18

7510406

Công nghệ kỹ thuật môi trường

A00

,

A01

,

B00

,

D07

600

19

7510401

Công nghệ kỹ thuật hoá học

A00

,

A01

,

B00

,

D07

600

20

7540101

Công nghệ thực phẩm

A00

,

B00

,

C05

,

D01

600

21

7620105

Chăn nuôi

A00

,

B00

,

C08

,

D01

16

22

7620110

Khoa học cây trồng

A00

,

B00

,

C15

,

D01

600

23

7620112

Bảo vệ thực vật

A00

,

B00

,

C15

,

D01

600

24

7620116

Phát triển nông thôn

A00

,

B00

,

C00

,

D01

600

25

7620301

Nuôi trồng thủy sản

A00

,

B00

,

D01

,

D10

600

26

7310630

Việt Nam học

Gồm các chuyên ngành:

– Hướng dẫn viên du lịch

– Quản lý Nhà hàng – Khách sạn

A01

,

C00

,

D01

,

C04

600

27

7220241

Ngôn ngữ Anh

Gồm 2 chuyên ngành: 

– Ngôn ngữ Anh

– Tiếng Anh du lịch

A01

,

D01

,

D09

,

D14

600

28

7229030

Văn học

C00

,

D01

,

D14

,

D15

600

29

7310106

Kinh tế quốc tế

A00

,

A01

,

D01

,

C15

600

30

7850101

Quản lý tài nguyên và môi trường

A00

,

A01

,

B00

,

D07

16

31

7229001

Triết học

A01

,

C00

,

C01,

D01

600

Năm 2023, điểm chuẩn Đại học An Giang đối với phương thức lấy kết quả thi THPT dao động từ 16 – 23,5 điểm và từ 18 – 22,5 điểm đối với hình thức xét học bạ.

Mã ngành

Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn TN THPT

Điểm chuẩn HB

7850101

Quản lý tài nguyên và môi trường

A00

,

B00

,

A01

,

A18

16

20

7510406

Công nghệ kỹ thuật môi trường

A00

,

B00

,

A01

,

A18

16

21

7510401

Công nghệ kỹ thuật hoá học

A00

,

B00

,

A01

,

A18

16

23

7540101

Công nghệ thực phẩm

A00

,

B00

,

A01

,

A18

16

18

7620301

Nuôi trồng thuỷ sản

A00

,

B00

,

A01

,

A18

16

18

7480103

Kỹ thuật phần mềm

A00

,

A01

,

D01

,

C01

16

18

7620116

Phát triển nông thôn

A00

,

B00

,

A01

,

A18

16

18

7140202

Giáo dục Tiểu học

A00

,

A01

,

D01

,

C00

20

7140205

Giáo dục Chính trị

D01

,

C00

,

D66

,

C13

19

18

7340201

Tài chính – Ngân hàng

A00

,

A01

,

D01

,

C15

20.5

18

7620112

Bảo vệ thực vật

A00

,

B00

,

A01

,

A18

16

20

7620110

Khoa học cây trồng

A00

,

B00

,

A01

,

A18

16

18

7420241

Công nghệ sinh học

A00

,

B00

,

A01

,

A18

16

18

7480201

Công nghệ thông tin

A00

,

A01

,

D01

,

C01

19

19

7340101

Quản trị kinh doanh

A00

,

A01

,

D01

,

C15

23

22,5

7140231

Sư phạm Tiếng Anh

A01

,

D01

,

D14

,

D09

22.5

18

7140218

Sư phạm Lịch sử

C00

,

D14

,

C19

,

D09

20

18

7140209

Sư phạm Toán học

A00

,

A01

,

D01

,

C01

22

18

7140219

Sư phạm Địa lý

C00

,

C04

,

A09

,

D10

20

18

7140201

Giáo dục Mầm non

M02

,

M02

,

M02

,

M02

19

18

7140217

Sư phạm Ngữ văn

D01

,

C00

,

D14

,

D15

22

18

7310101

Kinh tế

A00

,

A01

,

D01

,

C15

17

18

7140212

Sư phạm Hóa học

A00

,

B00

,

D07

,

C02

19

18

7140211

Sư phạm Vật lý

A00

,

A01

,

C01

,

C05

19

18

7310630

Việt Nam học

A01

,

D01

,

C00

,

C04

16.5

18

7220241

Ngôn ngữ Anh

A01

,

D01

,

D14

,

D09

17.5

18

7229001

Triết học

A01

,

D01

,

C00

,

C01

16

18

7620105

Chăn nuôi

A00

,

B00

,

A01

,

A18

16

18

7340301

Kế toán

A00

,

A01

,

D01

,

C15

21.5

18

7229030

Văn học

D01

,

C00

,

D14

,

D15

16

18

7340115

Marketing

A00

,

A01

,

D01

,

C15

23

22,5

7380101

Luật

A01

,

D01

,

C00

,

C01

23.5

20

Mã ngành

Tên ngành Tổ hợp môn

Điểm chuẩn TN THPT

7850101

Quản lý tài nguyên và môi trường

A00

,

B00

,

A01

,

A18

15

7510406

Công nghệ kỹ thuật môi trường

A00

,

B00

,

A01

,

A18

15

7510401

Công nghệ kỹ thuật hoá học

A00

,

B00

,

A01

,

A18

15

7540101

Công nghệ thực phẩm

A00

,

B00

,

A01

,

A18

16

7620301

Nuôi trồng thuỷ sản

A00

,

B00

,

A01

,

A18

15

7480103

Kỹ thuật phần mềm

A00

,

A01

,

D01

,

C01

15

7620116

Phát triển nông thôn

A00

,

B00

,

A01

,

A18

15

7140202

Giáo dục Tiểu học

A00

,

A01

,

D01

,

C00

18.5

7140205

Giáo dục Chính trị

D01

,

C00

,

D66

,

C13

18.5

7340201

Tài chính – Ngân hàng

A00

,

A01

,

D01

,

C15

15

7620112

Bảo vệ thực vật

A00

,

B00

,

A01

,

A18

17

7620110

Khoa học cây trồng

A00

,

B00

,

A01

,

A18

16

7420241

Công nghệ sinh học

A00

,

B00

,

A01

,

A18

15

7480201

Công nghệ thông tin

A00

,

A01

,

D01

,

C01

15

7340101

Quản trị kinh doanh

A00

,

A01

,

D01

,

C15

18.5

7140231

Sư phạm Tiếng Anh

A01

,

D01

,

D14

,

D09

20

7140218

Sư phạm Lịch sử

C00

,

D14

,

C19

,

D09

18.5

7140209

Sư phạm Toán học

A00

,

A01

,

D01

,

C01

18.5

7140219

Sư phạm Địa lý

C00

,

C04

,

A09

,

D10

18.5

7140201

Giáo dục Mầm non

M02

,

M02

,

M02

,

M02

18.5

7140217

Sư phạm Ngữ văn

D01

,

C00

,

D14

,

D15

18.5

7310101

Kinh tế

A00

,

A01

,

D01

,

C15

18.5

7140212

Sư phạm Hóa học

A00

,

B00

,

D07

,

C02

17

7140211

Sư phạm Vật lý

A00

,

A01

,

C01

,

C05

18.5

7310630

Việt Nam học

A01

,

D01

,

C00

,

C04

18.5

7220241

Ngôn ngữ Anh

A01

,

D01

,

D14

,

D09

18.5

7229001

Triết học

A01

,

D01

,

C00

,

C01

18.5

7620105

Chăn nuôi

A00

,

B00

,

A01

,

A18

17.5

7340301

Kế toán

A00

,

A01

,

D01

,

C15

16

7229030

Văn học

D01

,

C00

,

D14

,

D15

15

7340115

Marketing

A00

,

A01

,

D01

,

C15

15

7380101

Luật

A01

,

D01

,

C00

,

C01

15

STT

Mã ngành Tên ngành Tổ hợp xét tuyển Điểm chuẩn

Nhóm ngành đào tạo giáo viên

1

7140201

Giáo dục Mầm non

M02

,

M03

,

M05

,

M06

18

2

7140202

Giáo dục Tiểu học

A00

,

A01

,

C00

,

D01

18

3

7140205

Giáo dục Chính trị

C00

,

C19

,

D01

,

D66

18

4

7140209

Sư phạm Toán học

A00

,

A01

,

C01

,

D01

18

5

7140211

Sư phạm Vật lý

A00

,

A01

,

C01

,

C05

18

6

7140212

Sư phạm Hóa học

A00

,

B00

,

C02

,

D07

18

7

7140217

Sư phạm Ngữ văn

C00

,

D01

,

D14

,

D15

18

8

7140218

Sư phạm Lịch sử

A08

,

C00

,

C19

,

D14

18

9

7140219

Sư phạm Địa lý

A09

,

C00

,

C04

,

D10

18

10

7140231

Sư phạm Tiếng Anh

A01

,

D01

,

D09

,

D14

18

11

7340115

Marketing

A00

,

A01

,

D01

,

C15

17.5

12

7340201

Tài chính – Ngân hàng

Gồm 2 chuyên ngành:

– Tài chính – Ngân hàng

– Tài chính doanh nghiệp

A00

,

A01

,

D01

,

C15

17

13

7340301

Kế toán

A00

,

A01

,

D01

,

C15

17.5

14

7380101

Luật

Gồm 3 chuyên ngành:

– Luật Kinh tế

– Luật Hành chính

– Luật Hình sự

A01

,

C00

,

C01,

D01

17.5

15

7420241

Công nghệ sinh học

A16

,

B00

,

B03

,

D01

14

16

7480103

Kỹ thuật phần mềm

A00

,

A01

,

D01

,

C01

14

17

7480201

Công nghệ thông tin

Gồm 2 chuyên ngành:

– Công nghệ thông tin

– An toàn thông tin

A00

,

A01

,

D01

,

C01

14

18

7510406

Công nghệ kỹ thuật môi trường

A00

,

A01

,

B00

,

D07

14

19

7510401

Công nghệ kỹ thuật hoá học

A00

,

A01

,

B00

,

D07

15.5

20

7540101

Công nghệ thực phẩm

A00

,

B00

,

C05

,

D01

14

21

7620105

Chăn nuôi

A00

,

B00

,

C08

,

D01

14

22

7620110

Khoa học cây trồng

A00

,

B00

,

C15

,

D01

14

23

7620112

Bảo vệ thực vật

A00

,

B00

,

C15

,

D01

17.5

24

7620116

Phát triển nông thôn

A00

,

B00

,

C00

,

D01

17

25

7620301

Nuôi trồng thủy sản

A00

,

B00

,

D01

,

D10

17.5

26

7310630

Việt Nam học

Gồm các chuyên ngành:

– Hướng dẫn viên du lịch

– Quản lý Nhà hàng – Khách sạn

A01

,

C00

,

D01

,

C04

19

27

7220241

Ngôn ngữ Anh

Gồm 2 chuyên ngành: 

– Ngôn ngữ Anh

– Tiếng Anh du lịch

A01

,

D01

,

D09

,

D14

16

28

7229030

Văn học

C00

,

D01

,

D14

,

D15

14

29

7310106

Kinh tế quốc tế

A00

,

A01

,

D01

,

C15

15.75

30

7850101

Quản lý tài nguyên và môi trường

A00

,

A01

,

B00

,

D07

14

31

7229001

Triết học

A01

,

C00

,

C01,

D01

14

32

7229040

Văn hóa học

C00

,

C04

,

D14

,

D15

14

Cập nhật điểm chuẩn đại học mới nhất

Điểm chuẩn Trường Đại học An ninh nhân dân năm mới nhất

Điểm chuẩn Trường Đại học Văn hoá TP HCM (HCMUC) mới nhất

Điểm chuẩn trường Đại học Kinh tế TP Hồ Chí Minh (UEH) mới nhất

Điểm Chuẩn Trường Đại Học Công Nghiệp Thành Phố Hồ Chí Minh (Iuh) Năm 2023 2023 2024 Mới Nhất

Tên trường: Đại học Công nghiệp Thành phố Hồ Chí Minh (tên tiếng Anh: Industrial University of Ho Chi Minh City – IUH)

Địa chỉ: Số 12 đường Nguyễn Văn Bảo, phường 4, quận Gò Vấp, thành phố Hồ Chí Minh

Mã tuyển sinh: HUI

Số điện thoại tuyển sinh: 0283.8940.390

Trường Huấn nghiệp Gò Vấp được thành lập ngày 11/11/1956 là tiền thân của trường IUH. Năm 1986, trường huấn nghiệp Gò Vấp được đổi tên thành Trường tư thục Trung học Kỹ thuật đệ nhất cấp Don Bosco. Đến ngày 31/01/1970, Trường được cải biên thành Trường tư thục Trung học Kỹ thuật đệ nhị cấp Don bosco, gọi tắt là Trường Trung học Kỹ thuật Don Bosco.

Đến năm 1978, Trường được đổi tên thành Trường Công nhân Kỹ thuật IV trực thuộc Bộ Cơ khí và Luyện kim. Năm 1994, Trường hợp nhất với Trường Trung học Hóa chất II tại thành phố Biên Hòa thành Trường Trung học Kỹ thuật Công nghiệp IV, trực thuộc Bộ Công Nghiệp. Tháng 3 năm 1999, Trường được nâng cấp thành Trường Cao đẳng Công nghiệp IV. Tháng 12/2004, Trường được nâng cấp thành Trường Đại học Công nghiệp thành phố Hồ Chí Minh theo quyết định phê duyệt của Thủ tướng chính phủ.

Mục tiêu phát triển của trường là trở thành trường đại học trọng điểm quốc gia. Đưa trường trở thành trường thuộc 10 trường đại học hàng đầu của Việt Nam. Là một trong 10 trường theo định hướng ứng dụng khoa học nhằm đào tạo nhân lực chất lượng cao ngang tầm quốc tế.

Năm 2023, IUH sẽ tăng điểm đầu vào theo kết quả thi THPT và theo kết quả đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia. Cụ thể như sau:

Tên ngành/nhóm ngành

Mã Ngành Tổ hợp

Điểm trúng tuyển

Kinh doanh quốc tế

7340120

A01

,

C01

,

D01

,

D96

26

Nhóm ngành tự động hóa

7510303

A00

,

A01

,

C01

,

D90

23.5

Nhóm ngành

công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông

7510302

A00

,

A01

,

C01

,

D90

21.50

Công nghệ kỹ thuật máy tính

7480108

A00

,

A01

,

C01

,

D90

24

IOT và Trí tuệ nhân tạo ứng dụng

7510304

A00

,

A01

,

C01

,

D90

22.5

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

7510203

A00

,

A01

,

C01

,

D90

22.5

Công nghệ chế tạo máy

7510202

A00

,

A01

,

C01

,

D90

22

Công nghệ kỹ thuật ô tô

7510205

A00

,

A01

,

C01

,

D90

24.5

Công nghệ kỹ thuật nhiệt

7510206

A00

,

A01

,

C01

,

D90

19.5

Kỹ thuật xây dựng

7580201

A00

,

A01

,

C01

,

D90

19

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

7580205

A00

,

A01

,

C01

,

D90

19

Công nghệ dệt

7540204

A00

,

A01

,

C01

,

D90

19

Thiết kế thời trang

7210404

A00

,

A01

,

C01

,

D90

21.25

Nhóm ngành

công nghệ thông tin

7480201

A00

,

A01

,

C01

,

D90

26

Nhóm ngành

Công nghệ hóa học

7510401

A00

,

B00

,

D07

,

C02

19

Công nghệ thực phẩm

7540101

A00

,

B00

,

D07

,

D90

20

Dinh dưỡng và khoa học thực phẩm

7720497

A00

,

B00

,

D07

,

D90

19

Đảm bảo chất lượng và An toàn thực phẩm

7540106

A00

,

B00

,

D07

,

D90

19

Nhóm ngành

công nghệ sinh học

7420241

A00

,

B00

,

D07

,

D90

22.5

Dựa theo đề án tuyển sinh, IUH đã thông báo mức điểm tuyển sinh của các ngành cụ thể như sau:

Tên ngành/nhóm ngành

Mã Ngành Tổ hợp

Điểm trúng tuyển

Kinh doanh quốc tế

7340120

A01

,

C01

,

D01

,

D96

24

Nhóm ngành tự động hóa

7510303

A00

,

A01

,

C01

,

D90

21

Nhóm ngành

công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông

7510302

A00

,

A01

,

C01

,

D90

21

Công nghệ kỹ thuật máy tính

7480108

A00

,

A01

,

C01

,

D90

24.25

IOT và Trí tuệ nhân tạo ứng dụng

7510304

A00

,

A01

,

C01

,

D90

20.5

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

7510203

A00

,

A01

,

C01

,

D90

19.5

Công nghệ chế tạo máy

7510202

A00

,

A01

,

C01

,

D90

18

Công nghệ kỹ thuật ô tô

7510205

A00

,

A01

,

C01

,

D90

25.5

Công nghệ kỹ thuật nhiệt

7510206

A00

,

A01

,

C01

,

D90

19

Kỹ thuật xây dựng

7580201

A00

,

A01

,

C01

,

D90

21

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

7580205

A00

,

A01

,

C01

,

D90

18.5

Công nghệ dệt

7540204

A00

,

A01

,

C01

,

D90

20.25

Thiết kế thời trang

7210404

A00

,

A01

,

C01

,

D90

22.5

Nhóm ngành

công nghệ thông tin

7480201

A00

,

A01

,

C01

,

D90

25.5

Nhóm ngành

Công nghệ hóa học

7510401

A00

,

B00

,

D07

,

C02

18.5

Công nghệ thực phẩm

7540101

A00

,

B00

,

D07

,

D90

23

Dinh dưỡng và khoa học thực phẩm

7720497

A00

,

B00

,

D07

,

D90

18.5

Đảm bảo chất lượng và An toàn thực phẩm

7540106

A00

,

B00

,

D07

,

D90

18.5

Nhóm ngành

công nghệ sinh học

7420241

A00

,

B00

,

D07

,

D90

21

Tùy thuộc vào chỉ tiêu các nhóm ngành mà các ngành có mức điểm chuẩn khác nhau. Mức điểm dao động trong khoảng từ 17 đến 23 điểm. Mức điểm của các ngành thuộc khối công nghệ kỹ thuật cao hơn so với các ngành học khác. Ngành marketing có số điểm cao nhất là 24.5 điểm. Cụ thể điểm chuẩn của các nhóm ngành đào tạo đại trà và đào tạo chất lượng cao như sau:

Tên ngành/nhóm ngành

Mã Ngành Tổ hợp

Điểm trúng tuyển

Kinh doanh quốc tế

7340120

A01

,

C01

,

D01

,

D96

23.5

Nhóm ngành tự động hóa

7510303

A00

,

A01

,

C01

,

D90

21.5

Nhóm ngành

công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông

7510302

A00

,

A01

,

C01

,

D90

17

Công nghệ kỹ thuật máy tính

7480108

A00

,

A01

,

C01

,

D90

21

IOT và Trí tuệ nhân tạo ứng dụng

7510304

A00

,

A01

,

C01

,

D90

17

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

7510203

A00

,

A01

,

C01

,

D90

22.5

Công nghệ chế tạo máy

7510202

A00

,

A01

,

C01

,

D90

20.5

Công nghệ kỹ thuật ô tô

7510205

A00

,

A01

,

C01

,

D90

23

Công nghệ kỹ thuật nhiệt

7510206

A00

,

A01

,

C01

,

D90

17

Kỹ thuật xây dựng

7580201

A00

,

A01

,

C01

,

D90

18

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

7580205

A00

,

A01

,

C01

,

D90

18

Công nghệ dệt

7540204

A00

,

A01

,

C01

,

D90

18

Thiết kế thời trang

7210404

A00

,

A01

,

C01

,

D90

19

Nhóm ngành

công nghệ thông tin

7480201

A00

,

A01

,

C01

,

D90

23

Nhóm ngành

Công nghệ hóa học

7510401

A00

,

B00

,

D07

,

C02

17

Công nghệ thực phẩm

7540101

A00

,

B00

,

D07

,

D90

21

Dinh dưỡng và khoa học thực phẩm

7720497

A00

,

B00

,

D07

,

D90

17

Đảm bảo chất lượng và An toàn thực phẩm

7540106

A00

,

B00

,

D07

,

D90

17

Nhóm ngành

công nghệ sinh học

7420241

A00

,

B00

,

D07

,

D90

18

Tham khảo điểm chuẩn của một số trường như:

Cập nhật điểm chuẩn đại học năm mới nhất

Điểm chuẩn Trường Cao Đẳng Thương mại và Du lịch Hà Nội năm mới nhất

Điểm chuẩn Trường Sĩ Quan Tăng – Thiết Giáp (MCTAO) năm mới nhất

Điểm chuẩn Trường Đại học Hòa Bình (ETU) năm mới nhất

Điểm chuẩn Trường Cao đẳng cảnh sát nhân dân 1 năm mới nhất

Học Phí Trường Đại Học Hạ Long (Uhl) Năm 2023 – 2023 – 2024 Là Bao Nhiêu

Thông tin chung

Tên trường: Trường Đại học Hạ Long (tên viết tắt: UHL – Ha Long University)

Địa chỉ:

Cơ sở 1: Số 258, đường Bạch Đằng, phường Nam Khê, tp. Uông Bí, tỉnh Quảng Ninh

Cơ sở 2: Số 58, đường Nguyễn Văn Cừ, tp. Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh

Mã tuyển sinh: HLU

Số điện thoại tuyển sinh: 088.688.98.98

Lịch sử phát triển

Ngày 13/10/2014, Trường được thành lập theo Quyết định số 1869/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ dựa trên sự hợp nhất trường Cao đẳng Sư phạm Quảng Ninh và Cao đẳng Văn hóa, Nghệ thuật và Du lịch Hạ Long. Dù mới thành lập không lâu nhưng nhà trường đã đạt được những thành tựu đáng kể trong công cuộc giáo dục, đào tạo và bồi dưỡng nhân tài.

Mục tiêu phát triển

Trường Đại học Hạ Long hướng tới một cơ sở giáo dục đại học với mô hình ứng dụng có uy tín, thương hiệu quốc tế, có vị thế hàng đầu trong nước về đào tạo nhân lực thuộc lĩnh vực du lịch, nghệ thuật và ngôn ngữ.

Học phí dự kiến năm 2023 – 2024 của trường Đại học Hạ Long 

Dự kiến năm 2023, học phí Trường Đại học Hạ Long sẽ tiếp tục tăng khoảng 10%, tương đương:

Ngành

Học phí (đồng/năm)

Các ngành đào tạo sư phạm

Không thu theo quy định của Bộ GD&ĐT

Quản trị dịch vụ du lịch và Iữ hành

Khoa học máy tính

Quản trị khách sạn

Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống

11.313.500

Các ngành ngôn ngữ học

Quản lý văn hóa

Nuôi trồng thủy sản

Quản lý tài nguyên và môi trường

9.438.000

Học phí năm 2023 – 2023 của trường Đại học Hạ Long 

Năm 2023, học phí UHL tăng khoảng 10%, tương đương:

Ngành

Học phí (đồng/năm)

Các ngành đào tạo sư phạm

Không thu theo quy định của Bộ GD&ĐT

Quản trị dịch vụ du lịch và Iữ hành

Khoa học máy tính

Quản trị khách sạn

Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống

10.285.000

Các ngành ngôn ngữ học

Quản lý văn hóa

Nuôi trồng thủy sản

Quản lý tài nguyên và môi trường

8.580.000

Học phí năm 2023 – 2023 của trường Đại học Hạ Long 

Mức thu học phí năm học 2023 – 2023 của ĐH Hạ Long như sau:

Ngành

Học phí (đồng/năm)

Các ngành đào tạo sư phạm

Không thu theo quy định của Bộ GD&ĐT

Quản trị dịch vụ du lịch và Iữ hành

Khoa học máy tính

Quản trị khách sạn

Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống

9.350.000

Ngôn ngữ Anh

Ngôn ngữ Trung Quốc

Ngôn ngữ Nhật Bản

Ngôn ngữ Hàn Quốc

Quản lý văn hóa

Nuôi trồng thủy sản

Quản lý tài nguyên và môi trường

7.800.000

Học phí năm 2023 – 2023 của trường Đại học Hạ Long

Ngành Đào tạo

Học phí (đồng/tháng)

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

854.000

Quản trị khách sạn

854.000

Công nghệ thông tin (

Khoa học máy tính

)

854.000

Quản lý văn hóa

710.000

Ngôn ngữ Anh

710.000

Ngôn ngữ Trung Quốc

710.000

Ngôn ngữ Nhật

710.000

Nuôi trồng thủy sản

710.000

Quản lý tài nguyên và môi trường

854.000

Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống

854.000

Những điểm hấp dẫn của trường Đại học Hạ Long 

Trường Đại học Hạ Long hướng tới một cơ sở giáo dục đại học với mô hình ứng dụng có uy tín, thương hiệu quốc tế, có vị thế hàng đầu trong nước về đào tạo nhân lực thuộc lĩnh vực du lịch, nghệ thuật và ngôn ngữ.

UHL hiện có khoảng 285 cán bộ, công chức, viên chức, trong đó có:

31 tiến sĩ.

176 thạc sĩ.

Tổng số giảng viên ở các khoa có 181 người (chiếm 63,5%).

Trong những năm qua, các thế hệ giảng viên nhà trường không ngừng bồi dưỡng, phát triển về trình độ chuyên môn, nghiệp vụ, kỹ năng và phẩm chất chính trị, đạo đức nghề nghiệp.

Nhà trường hiện nay có khuôn viên rộng trên 9 ha, gồm:

1 khu nhà hiệu bộ.

5 khu giảng đường.

3 khu nhà công vụ và ký túc xá.

UHL hiện nay có 68 phòng thí nghiệm và phòng chuyên môn, trong đó nổi bật là khu thực hành thí nghiệm của sinh viên các khoa Thủy sản, Môi trường, Du lịch, Công nghệ thông tin, Ngoại ngữ…

Advertisement

Kết luận

Cập nhật thông tin chi tiết về Điểm Chuẩn Trường Đại Học Việt Đức (Vgu) Năm 2023 2023 2024 Chính Xác Nhất trên website Exas.edu.vn. Hy vọng nội dung bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu của bạn, chúng tôi sẽ thường xuyên cập nhật mới nội dung để bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!