Xu Hướng 2/2024 # Đề Cương Ôn Tập Học Kì 2 Môn Tin Học Lớp 3 Năm 2023 – 2023 (Sách Mới) Ôn Thi Học Kì 2 Lớp 3 Môn Tin Học Sách Kntt, Ctst, Cánh Diều # Top 7 Xem Nhiều

Bạn đang xem bài viết Đề Cương Ôn Tập Học Kì 2 Môn Tin Học Lớp 3 Năm 2023 – 2023 (Sách Mới) Ôn Thi Học Kì 2 Lớp 3 Môn Tin Học Sách Kntt, Ctst, Cánh Diều được cập nhật mới nhất tháng 2 năm 2024 trên website Exas.edu.vn. Hy vọng những thông tin mà chúng tôi đã chia sẻ là hữu ích với bạn. Nếu nội dung hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất.

Với đề cương học kì 2 Tin học 3, cũng giúp thầy cô tham khảo để giao đề ôn tập cho học sinh của mình. Chi tiết mời thầy cô và các em cùng tải miễn phí để chuẩn bị thật tốt cho kỳ thi học kì 2 năm 2023 – 2023 sắp tới:

I. TRẮC NGHIỆM

Khoanh vào chữ cái đặt trước kết quả đúng.

Câu 1. Biểu tượng của ổ đĩa là:

Câu 2. Thao tác nào sau đây để tạo thư mục KHOI 3 trong ổ đĩa D?

Câu 3. Nhờ sự trợ giúp của máy tính việc thực hiện nhiệm vụ sẽ:

Câu 4. Để xóa thư mục, em chọn thư mục và bấm phím:

Câu 5. Trong phần mềm PowerPoint, để lưu bài trình chiếu em nháy chuột vào biểu tượng:

Câu 6. Để đưa tranh ảnh vào trang trình chiếu, em chọn nút lệnh nào trong thẻ Insert.

Câu 7. Biểu tượng của phần mềm PowerPoint:

Câu 8. Việc sắp xếp đồ vật hoặc danh sách một cách hợp lý giúp:

Câu 9. (M1-0,5 điểm) Trong phần mềm PowerPoint, để thực hiện trình chiếu em gõ phím nào?

Câu 10. Để đổi tên thư mục, em chọn thư mục và bấm phím:

II. THỰC HÀNH (5 điểm)

Câu 11. (M2-1 điểm) Em hãy tạo thư mục tên em trên ổ đĩa D.

Câu 12. (M3-4 điểm) Kích hoạt phần mềm trình chiếu PowerPoint, tạo 2 trang trình chiếu theo yêu cầu sau:

Trang 1: Nhập các thông tin sau: Họ và tên, lớp, trường. M2

Trang 2: Chèn hình ảnh ngôi trường của em từ ổ đĩa D. M3

Lưu bài trình chiếu vào thư mục của em trên ổ đĩa D. M2

I. TRẮC NGHIỆM (5 điểm)

Học sinh khoanh đúng mỗi câu được 0,5 điểm.

Câu

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

Đáp án

A

B

D

A

B

C

D

C

D

B

II. THỰC HÀNH (5 điểm)

Câu 11.

Học sinh tạo được thư mục tên em trên ổ đĩa D được 1 điểm .

Câu 12.

Trang 1: Nhập đủ các thông tin được 1 điểm

Trang 2: Chèn được hình ảnh ngôi trường của em được 2 điểm

Lưu được bài trình chiếu vào thư mục của em trên ổ đĩa D được 1 điểm.

Câu 1. Để mở trình duyệt web nháy đúp chuột vào biểu tượng:

Câu 2. Để xem thông tin dự báo thời tiết của Trung tâm dự báo khí tượng thủy văn quốc gia trên internet ta gõ địa chỉ:

Câu 3. Khẳng định nào sau đây là sai?

Câu 4. Để đảm bảo an toàn khi xem thông tin trên internet em cần:

Câu 5. Bạn An nói “Tớ không biết nấu món chè đậu đen nhưng tớ có thể tìm thấy trên máy tính của tớ”, bạn Linh nói “máy tính không có, bạn phải tìm kiếm trên mạng internet”. Khẳng định nào sau đây là đúng?

Câu 6. Khẳng định nào sau đây là đúng?

Câu 7. Để tìm nhanh một bài học nào đó trong sách giáo khoa em sẽ tìm:

Câu 8. Đâu là việc làm sắp xếp góc học tập của em?

Câu 9. Đâu là hình ảnh thư mục trong các hình ảnh sau:

Câu 10. Đâu là hình ảnh tệp trong các hình ảnh sau:

Câu 11. Cho cây thư mục sau:

Khẳng định nào sau đây là đúng:

Câu 12. Cây thư mục là:

Câu 13. Đâu là thông tin cá nhân của em:

Câu 14. Thông tin cá nhân, gia đình có thể được trao đổi nhờ máy tính bằng cách nào?

Câu 15. Việc nào không nên làm?

Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước ý trả lời đúng!

*CHỦ ĐỀ C:

1. Có mấy cách sắp xếp”?

2. Sắp xếp hợp lí để làm gì?

3. Có thể biểu diễn cách xắp xếp phân loại bằng một sơ đồ hình gì?

4. Em hãy quan sát hình và cho biết: Sách, vở ở hình nào dễ tìm hơn?

5. Trong máy tính có các loại tệp nào?

6. Theo em, thư mục có dấu hiệu gì để ta nhận ra chúng?

7. Em hãy cho biết biểu tượng nào sau đây biểu thị tệp văn bản? SGK trang 42

8. Em hãy cho biết biểu tượng nào sau đây biểu thị tệp video? SGK trang 42

9. Em hãy cho biết biểu tượng nào sau đây biểu thị ổ đĩa? SGK trang 42

10. Em hãy cho biết lựa chọn nào sau đây là đúng. Thông tin trong máy tính được lưu trữ thành: SGK trang 43

11. Em hãy nêu cách tạo một thư mục mới? SGK trang 45

12. Để tạo thư mục em nháy chuột vào lệnh nào sau đây?

13. Để đổi tên thư mục em nháy chuột vào lệnh nào sau đây?

14. Để xóa thư mục em nháy chuột vào lệnh nào sau đây?

* CHỦ ĐỀ D:

….

Đề Cương Ôn Thi Học Kì 2 Môn Tin Học 7 Năm 2023 – 2023 (Sách Mới) Ôn Tập Cuối Kì 2 Tin Học 7 Sách Kntt, Ctst, Cánh Diều

Đề cương ôn thi kì 2 môn Tin học 7 gồm sách Kết nối tri thức với cuộc sống, Cánh diều, Chân trời sáng tạo tổng hợp một số câu hỏi trắc nghiệm, tự luận ôn tập. Thông qua đề cương ôn thi kì 2 Tin học 7 giúp các bạn làm quen với các dạng bài tập, nâng cao kỹ năng làm bài và rút kinh nghiệm cho bài thi học kì 2 lớp 7 sắp tới. Vậy sau đây là TOP 3 đề cương ôn tập học kì 2 Tin 7 năm 2023 – 2023, mời các bạn cùng đón đọc.

I. Một số câu hỏi trắc nghiệm

Câu 1: Có thể đổi tên một trang tính bằng cách nào sau đây?

Câu 2: Để thực hiện kẻ viền cho ô tính em thực hiện tại lệnh nào trong cửa sổ Format Cells?

Câu 3: Phương án nào sau đây đúng để xoá một trang tính?

Câu 4: Để in trang tính, em thực hiện lệnh nào sau đây?

Câu 5: Để tô màu cho ô tính em chọn nút lệnh nào sau đây trong thẻ Home?

Câu 6: Thao tác nháy chuột vào tên trang tính, kéo thả chuột sang trái, phải dùng để làm gì?

Câu 7: Thao tác nháy nút phải chuột vào tên trang tính, chọn Insert/Worksheet rồi chọn OK dùng để làm gì?

Câu 8: Có thể đổi tên một trang tính bằng những cách nào sau đây?

Câu 9: Phương án nào sai?

Em hãy điền các cụm từ: trang tiêu đề, mẫu bố trí, tiêu đề trang, cấu trúc phân cấp vào chỗ trống (…..) được đánh số trong các câu sau để được phát biểu đúng.

……..(1)………. được viết dưới dạng

a) Mỗi trang nội dung thường có văn bản và ở trên đầu mỗi trang.

b) Chủ đề của bài trình chiếu được thể hiện ở ngay. của bài.

c) Để giúp cho việc trình bày các trang chiếu một cách thuận tiện và thống nhất, các phần mềm trình chiếu thường có sẵn . (3) … trong bài trình chiếu giúp truyền tải

d) Sử dụng ………. ..(4)…. thông tin một cách mạch lạc và dễ hiểu.

Câu 11: Từ thích hợp để điền vào vị trí (1) là

Câu 12: Từ thích hợp để điền vào vị trí (2) là

Câu 13: Từ thích hợp để điền vào vị trí (3) là

Câu 14: Từ thích hợp để điền vào vị trí (4) là

Câu 15: Ý thích hợp để ghép với 3) là

Câu 16: Ý thích hợp để ghép với 4) là

Câu 17: Khi nào thì thuật toán tìm kiếm tuần tự tìm đến phần tử cuối dãy?

Câu 18: Điều gì xảy ra khi thuật toán tìm kiếm tuần tự không tìm thấy giá trị cần tìm trong danh sách?

Câu 19: Thuật toán tìm kiếm tuần tự cần bao nhiêu bước để tìm thấy số 25 trong danh sách [3, 5, 12, 7, 11, 25]?

Câu 20: Thuật toán tìm kiếm tuần tự thực hiện công việc như thế nào?

Câu 21: Mô tả thuật toán tìm kiếm tuần tự bằng ngôn ngữ tự nhiên gồm có mấy bước?

Câu 22: Chọn câu diễn đạt đúng hoạt động của thuật toán tìm kiếm tuần tự.

Câu 23: Thuật toán tìm kiếm nhị phân cần bao nhiêu bước để tìm thấy Thailand trong danh sách tên các nước sau:

Brunei, Campodia, Laos, Myanmar, Singpore, Thailand, Vietnam

Câu 24: Thuật toán tìm kiếm nhị phân cần thực hiện bao nhiêu bước lặp để thông báo không tìm thấy số 15 trong danh sách [3, 5, 7, 11, 12, 25]?

Dùng dữ kiện sau để trả lời các câu hỏi 5 – 8

Em hãy điền các cụm từ: giá trị cần tìm xuất hiện ở vị trí giữa, nửa sau, “Không tìm thấy”, nửa trước vào chỗ chấm (…) được đánh số trong các câu sau để được mô tả chính xác về thuật toán tìm kiếm nhị phân.

Bước 1: Nếu vùng tìm kiếm không có phần tử nào thì kết luận …. (1)….. và thuật toán kết thúc.

Bước 2. Xác định vị trí giữa vùng tìm kiếm. Vị trí này chia vùng tìm kiếm thành hai nửa: nửa trước và nửa sau vị trí giữa.

Bước 3. Nếu giá trị cần tìm bằng giá trị của vị trí giữa thì kết luận …..(2)…… và thuật toán kết thúc.

Bước 4. Nếu giá trị cần tìm nhỏ hơn giá trị của vị trí giữa thì vùng tìm kiếm mới được thu hẹp lại, chỉ còn …….(3)……………… của dãy. Ngược lại (nếu giá trị cần tìm lớn hơn giá trị của vị trí giữa) thì vùng tìm kiếm mới được thu hẹp lại, chỉ còn …….. (4)……… của dãy.

Bước 5. Lặp lại từ Bước 1 đến Bước 5 cho đến vùng tìm kiếm không khi còn phần tử nào (Bước 1) hoặc tìm thấy giá trị cần tìm (Bước 3).

Câu 25: Từ thích hợp để điền vào vị trí (1) là

Câu 26: Từ thích hợp để điền vào vị trí (2) là

Câu 27: Từ thích hợp để điền vào vị trí (3) là

Câu 28: Từ thích hợp để điền vào vị trí (4) là

Câu 29: Thuật toán tìm kiếm nhị phân cần bao nhiêu bước để tìm thấy “Mai” trong danh sách [Hoa”, “Lan”, ”Ly”, ”Mai”, ”Phong”, ”Vi”]?

Câu 30: Thuật toán tìm kiếm nhị phân cần thực hiện bao nhiêu bước lặp để thông báo không tìm thấy số 15 trong danh sách [3, 5, 7, 11, 12, 25]?

………….

Câu 1. Phần mềm nào là phần mềm trình chiếu?

Câu 3. Các mẫu tạo sẵn bố cục nội dung có thể được sử dụng cho một bài trình chiếu gọi là:

Câu 4. Phát biểu nào không đúng khi nói về phần mềm trình chiếu:

Câu 5. Phần mềm trình chiếu có chức năng:

Câu 6. Để chèn hình ảnh vào Slide ta thực hiện:

Câu 7. Để tăng bậc phân cấp, em đặt con trỏ ở đầu dòng cần tạo cấu trúc phân cấp (nếu cần tạo cấu trúc phân cấp giống nhau cho nhiều dòng thì dùng chuột chọn các dòng) rồi nhấn phím:

Câu 8. Để chọn màu nền hoặc hình ảnh cho trang chiếu ta thực hiện:

Câu 9. Trong PowerPoint, em mở thẻ nào để định dạng văn bản?

Câu 10. Trong PowerPoint, em mở thẻ nào để hiển thị các mẫu định dạng?

Câu 11. Trong PowerPoint, sau khi chọn hình ảnh, em mở thẻ nào để định dạng hình ảnh?

Câu 12. Trong PowerPoint, cách nào sau đây không là cách chèn hình ảnh vào trang chiếu?

Câu 13. Chọn phương án sai. Sử dụng các công cụ định dạng hình ảnh trên trang chiếu để:

Câu 14. Chọn phát biểu sai:

Câu 15. Phần mềm bảng tính có chức năng chính là gì? Chọn phương án đúng nhất:

Câu 16. Vùng dữ liệu trên bảng tính có hình gì?

Câu 17. Khẳng định nào sau đây là đúng?

Câu 18. Thế nào là ô dữ liệu trên bảng tính?

Câu 19. Một vùng dữ liệu trên bảng tính bao gồm m hàng và n cột sẽ có bao nhiêu ô dữ liệu?

Câu 20. Ô A5 là giao của hàng và cột nào?

Câu 21. Khi nhập văn bản vào ô tính thì dữ liệu được tự động:

Câu 22. Công thức được nhập vào bảng tính với mục đích gì?

Câu 23. Công thức khi nhập vào ô tính sẽ căn như thế nào?

Câu 24. Nếu nhập công thức không đúng cú pháp thì phần mềm xử lí như thế nào?

Câu 25. Để tính giá trị trung bình của ô A1, B1, C1 các cách tính nào sau đây là đúng:

………….

Câu 1. Sắp xếp các bước nhập công thức cho đúng?

1. Nhập biểu thức số học.

2. Nhấn Enter để nhận kết quả.

3. Chọn một ô bất kì trong trang tính.

4. Gõ nhập dấu bằng =

Câu 2. Sau khi đánh dấu chọn một ô hoặc một khối ô, trỏ chuột vào điểm góc dưới bên phải, con trỏ chuột sẽ có hình dấu cộng (+), gọi là gì?

Câu 3. Hàm SUM dùng để:

Câu 4. Danh sách đầu vào có thể là gì?

Câu 5. Để thực hiện lệnh in ta dùng tổ hợp phím gì?

Câu 6. Đâu là nhận định đúng?

Câu 7. Trong dải lệnh Hoem, các lệnh trong nhóm nào để căn lề, giãn dòng?

Câu 8. Dải lệnh nào cung cấp hiệu ứng cho đối tượng trên trang chiếu?

Câu 9. Có thể thực hiện tìm kiếm tuần tự khi nào?

Câu 10. Trong các bài toán sau bài toán nào có thể áp dụng thuật toán tìm kiếm tuần tự:

Câu 11. Khẳng định nào sau đây là đúng khi nói về thuật toán tìm kiếm nhị phân?

Câu 12. Cho dãy số 2, 4, 6, 8, 9. Bài toán “Tìm vị trí của số 8 trong dãy”, có phạm vi tìm kiếm là:

Câu 13. Trong bài toán sắp xếp giảm dần dãy số 11, 70, 20, 39, 80, 52, 41, 5. Ở bước đầu tiên của sắp xếp chọn ta cần đổi chỗ phần tử 80 cho phần tử:

Câu 14. Cho dãy số 2, 5, 4, 9, 3, 7. Sắp xếp dãy số theo thứ tự giảm dần theo cách chọn dần thì sau bước thứ nhất ta được dãy số:

Câu 15. Thuật toán sắp xếp nổi bọt kết thúc khi:

Câu 16. Cho dãy 2, 4, 3, 8, 1. Để sắp xếp dãy tăng dần theo thuật toán sắp xếp nổi bọt, phần tử 8 có bao nhiêu lần đổi chỗ?

Câu 17. Ô chứa một công thức được bắt đầu bằng dấu gì?

Câu 18. Kí hiệu các phép toán số học trong Excel nào đúng?

Câu 19. Quy tắc chung viết một hàm trong công thức là?

Câu 20 Hàm AVERAGE dùng để:

Câu 21. Chọn phát biểu đúng?

Câu 22. Trang tiêu đề là gì?

Câu 23. Để chọn sẵn các mẫu (Themes) bài trình chiếu trong phần mềm trình chiếu PowerPoint thì em chọn dải lệnh nào?

Câu 24 Dải lệnh nào cung cấp hiệu ứng chuyển trang chiếu?

Câu 25. Khi nào thì việc tìm kiếm tuần tự được kết thúc giữa chừng của dãy?

Câu 26. Trong thuật toán tìm kiếm tuần tự thao tác được lặp đi lặp lại là:

Câu 27. Cho dãy số 0, 1, 2, 4, 6, 8, 9. Bài toán “Tìm vị trí của số 8 trong dãy” bằng thuật toán tìm kiếm nhị phân có phần tử giữa ở lần chia đôi đầu tiên là số nào?

Câu 28. Trong bài toán tìm kiếm nhị phân, đối với dãy đã sắp xếp tăng dần khi nào phạm vi tìm kiếm nằm ở nửa đầu của dãy:

Câu 29. Trong bài toán sắp xếp giảm dần dãy số 11, 70, 20, 39, 80, 52, 41, 5. Ở bước thứ ba của sắp xếp chọn ta cần đổi chỗ phần tử 52 cho phần tử:

Câu 30. Đâu là bài toán sắp xếp trong thực tế?

………….

Đề Cương Ôn Tập Học Kì 2 Môn Toán Lớp 10 Năm 2023 – 2023 (Sách Mới) Ôn Tập Cuối Kì 2 Toán 10 Cánh Diều, Kntt, Ctst

PHẦN I: ĐẠI SỐ

CHUYÊN ĐỀ V: ĐẠI SỐ TỔ HỢP

I. Lý thuyết

1. Kiến thức

– Biết quy tắc cộng, quy tắc nhân và sơ đồ hình cây, khái niệm hoán vị, chỉnh hợp, tổ hợp chập k của n phần tử.

– Biết công thức nhị thức Niu-tơn

2. Kỹ năng

– Vận dụng được hai quy tắc đếm cơ bản và sơ đồ hình cây trong những tình huống thông thường.

– Khai triển nhị thức Niu-tơn đối với một số mũ cụ thể.

2. Bài tập

Câu 5: Có bao nhiêu số tự nhiên có hai chữ số mà cả hai chữ số đều lẻ?

Câu 6: Từ các chữ số 0; 1; 2; 3; 4; 5 có thể lập được bao nhiêu số lẻ gồm 4 chữ số khác nhau?

Câu 8: Từ các chữ số 1; 2 ; 3 ; 4 ; 5 có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên gồm 5 chữ số đôi một khác nhau

Câu 9: Số các số có 6 chữ số khác nhau không bắt đầu bởi 12 được lập từ 1; 2; 3; 4; 5; 6 là

III. Bài tập tự luận:

Bài 1: Cho 6 chữ số 1; 2; 3; 4; 5; 6. Hỏi có bao nhiêu cách viết các số

a. Có 6 chữ số

b. Có 6 chữ số đôi một khác nhau

c. Là số lẻ và có 6 chữ số khác nhau

d. Là số chẵn có 4 chữ số khác nhau và bắt đầu bởi 12

e. Có 3 chữ số khác nhau và chia hết cho 5

f. Có 4 chữ số khác nhau và luôn có mặt chữ số 1.

g. Có 3 chữ số khác nhau và nhỏ hơn 243

h. Có 3 chữ số khác nhau và chia hết cho 3.

i) Có 4 chữ số khác nhau sao cho hai chữ số 2 và 3 luôn đứng cạnh nhau.

Bài 2: Cho 6 chữ số 0; 1; 2; 3; 4; 5. Hỏi có bao nhiêu cách viết các số

a. Có 4 chữ số khác nhau

b. Là số chẵn có 4 chữ số khác nhau

c. Là số lớn hơn 2000 và nhỏ hơn 4000 và có 4 chữ số khác nhau

Bài 3: Có bao nhiêu cách xếp 2 thầy giáo và 6 học sinh sao cho 2 thầy không đứng cạnh nhau

a. Xếp thành hàng ngang để chụp ảnh

b. Xếp quanh một bàn tròn để ăn liên hoan.

Bài 4: Một tổ có 12 nữ và 10 nam. Có bao nhiêu cách lập đoàn

a. Có 5 người.

b. Có 5 người gồm 3 nam và 2 nữ.

c. Có 5 người trong đó có ít nhất 1 nữ.

d. Có 5 người trong đó có ít nhất 3 nam.

e. Có 5 người trong đó có nhiều nhất 4 nam

f. Có 5 người có ít nhất 1 nam và ít nhất 1 nữ.

g. Có 5 người và số nam ít hơn số nữ.

……….

A. KIẾN THỨC ÔN TẬP

1) ĐẠI SỐ:

Bài 23. Quy tắc đếm

Bài 24. Hoán vị, chỉnh hợp và tổ hợp

Bài 25. Nhị thức Newton

2) THỐNG KÊ VÀ XÁC SUẤT

Bài 26. Biến cố và định nghĩa cổ điển của xác suất

Advertisement

3) HÌNH HỌC VÀ ĐO LƯỜNG:

Bài 21. Đường tròn trong mặt phẳng toạ độ

Bài 22. Ba đường conic

B. LUYỆN TẬP

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM

A. ĐẠI SỐ

1. Qui tắc đếm

Câu 1. Từ các chữ số 1, 5, 6, 7 có thể lập được bao nhiêu chữ số tự nhiên có 4 chữ số?

Câu 2. Có bao nhiêu số tự nhiên có hai chữ số mà hai chữ số đều chẵn?

Câu 3. Từ các chữ số 1, 2, 3, 4, 5, 6 có thể lập được bao nhiêu chữ số tự nhiên bé hơn 100?

Câu 4. Từ các chữ số 0, 1, 2, 3, 4, 5 có thể lập được bao nhiêu số chẵn gồm 4 chữ số khác nhau?

Câu 5. Có bao nhiêu sỗ chẵn gồm 6 chữ số khác nhau, trong đó chữ số đầu tiên là chữ số lẻ? Câu trả lời nào đúng?

Câu 6. Có 3 nam và 3 nữ cần xếp ngồi vào một hàng ghế. Hỏi có mấy cách xếp sao cho nam, nữ ngồi xen kẽ?

Câu 8. Cho tập hợp số: A 0,1, 2,3, 4,5,6 .Hỏi có thể thành lập bao nhiêu số có 4 chữ số khác nhau và chia hết cho 3.

Câu 10. Từ các chữ số 2 , 3 , 4 lập được bao nhiêu số tự nhiên có 9 chữ số, trong đó chữ số 2 có mặt 2 lần, chữ số 3 có mặt 3 lần, chữ số 4 có mặt 4 lần?

Câu 11. Một tổ có 5 học sinh nữ và 6 học sinh nam. Số cách chọn ngẫu nhiên 5 học sinh của tổ trong đó có cả học sinh nam và học sinh nữ là?

Câu 12. Từ một tập gồm 10 câu hỏi, trong đó có 4 câu lý thuyết và 6 câu bài tập, người ta cấu tạo thành các đề thi. Biết rằng trong một đề thi phải gồm 3 câu hỏi trong đó có ít nhất 1 câu lý thuyết và 1 câu hỏi bài tập. Hỏi có thể tạo được bao nhiêu đề như trên?

Câu 13. Có 15 học sinh giỏi gồm 6 học sinh khối 12, 4 học sinh khối 11 và 5 học sinh khối 10 . Hỏi có bao nhiêu cách chọn ra 6 học sinh sao cho mỗi khối có ít nhất 1 học sinh?

Câu 14. Giải bóng đá V-LEAGUE 2023 có tất cả 14 đội bóng tham gia, các đội bóng thi đấu vòng tròn 2 lượt. Hỏi giải đấu có tất cả bao nhiêu trận đấu?

Câu 15. Có bao nhiêu số tự nhiên có bảy chữ số khác nhau từng đôi một, trong đó chữ số 2 đứng liền giữa hai chữ số 1 và 3 .

……….

Đề Cương Ôn Tập Học Kì 2 Môn Tiếng Việt 2 Sách Cánh Diều Ôn Thi Học Kì 2 Lớp 2 Môn Tiếng Việt Năm 2023 – 2023

Đề cương học kì 2 môn Tiếng Việt 2 sách Cánh diều

A. ĐỌC – HIỂU

Đề 1: Đọc thầm bài Bồ câu tung cánh (TV2 tập 2 tr 6). Chọn câu trả lời đúng nhất và khoanh tròn.

Câu 1: Bồ câu được con người đưa về nuôi từ khi nào?

Câu 2: Chim bồ câu ấp trứng, nuôi con mới nở như thế nào?

Câu 3: Vì sao người ta dùng bồ câu để đưa thư?

Đề 2: Đọc thầm bài Chim Sơn Ca và Bông cúc trắng (TV2 tập 2 tr 49).Chọn câu trả lời đúng nhất và khoanh tròn.

Câu 1: Đoạn 1 giới thiệu những nhân vật nào của câu chuyện.

Câu 2: Vì sao tiếng hót của chim sơn ca trở nên buồn thảm?

Câu 3: Hành động của hai cậu bé đã gây ra chuyện gì đau lòng?

Câu 4: Qua câu chuyện Chim sơn ca và bông cúc trắng, em hiểu điều gì?

Đề 3: Đọc thầm bài Chiếc rễ đa tròn (TV2 tập 2 tr 33).Chọn câu trả lời đúng nhất và khoanh tròn.

Câu 1: Khi thấy chiếc rễ đa nằm trên mặt đất, Bác Hồ nói gì với chú cần vụ?

Câu 2: Về sau, chiếc rễ đa ấy trở thành một cây đa như thế nào?

Câu 3: Các bạn nhỏ vào thăm vườn Bác Thích chơi trò chơi gì bên cây đa ấy?

Đề 4: Đọc thầm bài Chim rừng Tây Nguyên (TV2 tập 2 tr 42).Chọn câu trả lời đúng nhất và khoanh tròn.

Câu 1: Tìm những từ ngữ tả vẻ đẹp của mặt hồ Y-rơ-pao?

Câu 2: Quanh hồ nước Y-rơ-pao có những loài chim nào?

Câu 3: Những từ ngữ “mình đỏ chót và nhỏ như quả ớt”, “mỏ thanh mảnh”, “hót lên lanh lảnh nghe như tiếng sáo” được dùng miêu tả loài chim nào?

Đề 5: Đọc thầm bài Động vật “bế” con thế nào? (TV2 tập 2 tr 59).Chọn câu trả lời đúng nhất và khoanh tròn.

Câu 1: Những con vật nào có cách tha con giống như cách tha mồi?

Câu 2: Những con vật nào “cõng” hoặc “địu” con bằng lưng, bằng chiếc túi da ở bụng?

Câu 3: Những con vật nhỏ nào không được tha, “địu” hay “cõng” mà phải tự đi theo mẹ?

Đề 6: Đọc thầm bài Mùa nước nổi (TV2 tập 2 tr 92).Chọn câu trả lời đúng nhất và khoanh tròn.

Câu 1: Bài văn tả mùa nước nổi ở vùng nào?

Câu 2: Vì sao người ta gọi đó là mùa nước nổi?

Câu 3: Trong câu: “Rằm tháng bảy nước nhảy lên bờ” rằm tháng bảy là thời gian nào?

Đề 7: Đọc thầm bài Rơm tháng mười (TV2 tập 2 tr 102 ).Chọn câu trả lời đúng nhất và khoanh tròn.

Câu 1: Tác giả bài đọc viết về kỉ niệm gì?

Câu 2: Câu văn tả vẻ đẹp của nắng tháng Mười?

Câu 3: Trẻ con trong làng chơi những trò chơi gì trên những con đường sân, ngõ đầy rơm?

Đề 8: Đọc thầm bài Con Rồng cháu Tiên (TV2 tập 2 tr 115 ).Chọn câu trả lời đúng nhất và khoanh tròn.

Câu 1. Ở miền Lạc Việt có một vị thần tên là?

Câu 2: Bà Âu Cơ sinh con kì lạ như thế nào?

Câu 3: Vị Vua đầu tiên lập ra nước ta là ai?

Câu 4: Theo truyện này thì người Việt Nam ta là con cháu của ai?

Đề 9: Đọc thầm bài Người làm đồ chơi (TV2 tập 2 tr 126 ).Chọn câu trả lời đúng nhất và khoanh tròn.

Câu 1: Bác Nhân làm nghề gì?

Câu 2: Bác Nhân làm đồ chơi bằng gì?

Câu 3: Vì sao bác Nhân đinh chuyển về quê?

Câu 4: Bạn nhỏ đã làm gì để bác Nhân vui trong buổi bán hàng cuối cùng?

Đề 10: Đọc thầm bài Bóp nát quả cam (TV2 tập 2 tr 131).Chọn câu trả lời đúng nhất và khoanh tròn.

Câu 1: Giặc Nguyên có âm mưu gì đối với nước ta?

Câu 2: Quốc Toản quyết gặp vua để nói gì?

Câu 3: Chi tiết Quốc Toản vô tình Bóp náp quả cam nói lên điều gì?

Câu 4: Qua câu chuyện em hiểu gì về Trần Quốc Toản?

B. ĐỌC THÀNH TIẾNG

1. Đọc đoạn 2 và 3 Bài Bồ câu tung cánh trang 7

Câu hỏi: Vì sao người ta dùng bồ câu đưa thư?

Trả lời: Vì bồ câu thông minh, bay xa đến đâu vẫn nhớ đường về .

2. Đọc đoạn 1 và 2 Bài Con chó nhà hàng xóm trang 14

Câu hỏi: Bạn của bé ở nhà là ai?

Advertisement

Trả lời: Bạn của bé ở nhà là Cún Bông.

3. Đọc đoạn 3 và 4 Bài Tiếng vườn trang 22

Câu hỏi: Có những con nào bay đến vườn cây?

Trả lời: Chim vành khuyên, ong, chào mào.

4. Đọc đoạn 1 và 2 Bài Chiếc rễ đa tròn trang 33, 34

Câu hỏi: Khi thấy chiếc rễ đa nằm trên mặt đất, Bác Hồ nói gì với chú cần vụ?

5. Đọc Bài thơ Bờ tre đón khách trang 47

Câu hỏi: “ Khách” Đến bờ tre là những loài chim nào?

Trả lời: Đàn cò bạch, bồ nông, chú bói cá,, bầy chim cu.

6. Đọc đọc đoạn 1,2 Bài hươu cao cổ trang 64

Câu hỏi: Hươu cao cổ cao như thế nào?

Trả lời: Con hươu cao nhất cao gần 6 mét, có thể ngó được vào cửa sổ tầng hai của một ngôi nhà.

7. Đọc Đoạn 1,2, 3 Bài Chuyện bốn mùa trang 81

Câu hỏi: Câu chuyện có mấy nàng tiên?

Trả lời: Có 4 nàng tiên: Xuân, Hạ, Thu, Đông

8. Đọc Bài Thơ Buổi Trưa hè trang 84

Câu hỏi: Giữa buổi trưa hè, có thể nghe thấy âm thanh gì?

Trả lời: Con tằm ăn dâu.

9. Đọc Đoạn 2 Bài Con kênh xanh xanh trang 110

Câu hỏi: Mùa hè, Đôi và Thu thường làm gì bên con lạch?

Trả lời: Mùa hè, Đôi và Thu thường nằm trên võng ôn bài, đố vui.

10. Đọc Bài Thư Trung thu trang 118

Câu hỏi: Bác Hồ gửi bức thư cho ai ?

Trả lời: Bác Hồ gửi bức thư cho thiếu niên, nhi đồng.

C. CHÍNH TẢ

1. Nghe viết bài: Bồ câu tung cánh (Từ Tổ tiên…..bố mẹ thay nhau ấp trứng) TV2 tập 2 Trang 6.

2. Nghe viết bài : Cây xanh với con người (Đoạn từ Con người……cho sức khoẻ con người ) TV 2 tập 2 trang 25.

3. Nghe viết bài Chiếc rễ đa tròn (Đoạn từ Nhiều năm sau ….hình tròn như thế) TV 2 tập 2 trang 34.

4. Nghe viết bài Chim sơn ca và bông cúc trắng (Đoạn từ Sáng hôm sau…..đói khát ) TV 2 tập 2 trang 50.

5. Nghe viết bài Cây đa quê hương (Đoạn từ Chiều chiều……yên lặng) TV2 tập 2 trang 75.

6. Nghe viết bài Mùa nước nổi (Đoạn từ Mùa này…ngày khác) TV2 tập 2 trang 92.

7. Nghe viết bài: Bé xem tranh (đoạn từ đầu…..tiếng hò) TV2 tập 2 trang 99.

8. Nghe viết bài Rơm tháng Mười (đoạn từ Bọn trẻ….vật nhau) TV2 tập 2 trang 102.

9. Nghe viết bài Đi tàu hoả (đoạn từ Con tàu hoả….cái com pa) TV2 tập 2 trang 137.

10. Nghe viết bài: Mùa xuân đến (Đoạn từ Hoa mận …đầy tiếng chim) Tv2 tập 2 trang 138.

…..

Đề Cương Ôn Thi Học Kì 2 Môn Tiếng Anh Lớp 8 Năm 2023 – 2023 Ôn Tập Tiếng Anh 8 Học Kì 2

1. THÌ QKĐ, QKTD, HTHT VÀ TLĐ

THÌ

CÔNG THỨC

DẤU HIỆU NHẬN BIẾT

Simple Past

QUÁ KHỨ ĐƠN

· Tobe: S + was/were …

+ S + Ved/V2 …

– S + didn’t + Vinf …

? Did + S + Vinf … ?

– yesterday (morning, afternoon, evening)

– last week / month / year / …

– …ago Ex: three days ago

– in + năm trong quá khứ EX: in 1990

Past continuous

QUÁ KHỨ

TIẾP DIỄN

+ S + was/were + Ving….

– S + was/were + not + Ving

? Was/were + S + Ving …?

– this time yesterday, at 7.00 a.m last week …

– when + QKĐ, QKTD

– QKTD + when + QKĐ

– while + QKTD, QKĐ

– QKĐ + while + QKTD

Present Perfect

HIỆN TẠI

HOÀN THÀNH

+ S + has/have + Ved/V3 …

– S + has/have + not + Ved/V3

? Has/Have + S + Ved/V3 …?

– since + 1 mốc thời gian

– for + 1 khoảng thời gian

– How long …?

– yet, already, recently

Simple Future

TƯƠNG LAI ĐƠN

+ S + will + Vinf

– S + will + not + Vinf

? Will + S + Vinf ?

– tomorrow (morning, afternoon, evening)

– next week / month / year, …

– tonight, …

EX: What did you (do) do yesterday? – I (go) went to the Tet market.

She (stay) will stay with her family next weekend.

2. LỜI YÊU CẦU, ĐỀ NGHỊ:(Đề nghị, yêu cầu ai đó làm gì)

Will you + Vinf ………, please?

Đồng ý:Sure / Ok / All right.

Từ chối:I’m sorry, I can’t / I’m afraid not.

EX:Will youturn on the light for me, please?– Sure.

Will you lend me some money, please? –I’m afraid not.

3. IN ORDER TO /SO AS TO+ Vinf: để …

Công thức: S + V + O + in order to / so as to + Vinf + …

EX:She arrived early in order to get a good seat.

I’m studying very hard so as to pass the final exam.

Cách nối 2 câu dùng in order to /so as to:

Câu thứ nhất viết lại và giữ nguyên, sử dụng 1 trong 2 cụm in order to hoặc so as to, ở câu thứ 2 chúng ta chỉ lấy phần đứng sau can, cound, want to / wants to / wanted to (nếu có).

EX: The boy runs very fast. He wants to catch the bus.

→ The boy runs very fast in order to catch the bus.

Miss. Lien finished her work very quickly. She could get home early.

→ Miss. Lien finished her work very quickly so as to get home early.

……….

Question I. Find the word which has different sound in the part underlined.

1. A. wanted B. washed C. danced D. played

2. A. goes B. watches C. misses D. brushes

3. A. come B. mother C. open D. some

4. A. mentionB. question C. action D. education

5.A. who B. when C. where D. what

Question II. Find the word which has different stress pattern from the others.

1.A. person B. father C. teacher D. enjoy

2. A. prefer B. enjoy C. mother D. agree

3. A. artistic B. historic C. dramatic D. scientific

4. A. medical B. national C. chemical D. historical

5.A. athletic B. dramatic C. scientific D. heroic

6.A. medical B. hospital C. politic D. electric

7.A. chemical B. physical C. environmental D. medical

Conditional Sentence Type I : Câu điều kiện loại 1

Question III. Put the verbs in brackets into the correct form.

(Chia những động từ trong ngoặc đơn vào đúng hình thức).

Question IV.Combine each pair of sentences to make a conditional sentence type 1.

(Kết hợp mỗi cặp câu sau để tạo thành câu điều kiện loại 1)

1.Students are more aware of protecting the environment. Teachers teach environmental issues at school.

If ………………………………………………………………………

2.Light pollution happens. Animals change their behaviour patterns.

If ……………………………………………………………..

3.The levels of radioactive polluion chúng tôi switch from nuclear power to renewable energy sources.

If …………………………………………………………..

4.The water temperature chúng tôi aquatic creatures are unable to reproduces.

If…………………………………………………………

5.People get more chúng tôi water is contaminated.

If ………………………………………………………………

Conditional Sentence Type II : Câu điều kiện loại 2

Question V. Put the verbs in brackets into the correct form.

(Chia những động từ trong ngoặc đơn vào đúng hình thức).

Question VI.Write a conditional sentence type 2 for each situation, as in the example.

1.People throw rubbish in the chúng tôi street doesn’t look attractive.

If people didn’t throw rubbish in the street, it would look attractive.

2.There are so many billboards in our city. People can not enjoy the view.

If ……………………………………………………………………………….

3.There is so much light in the cityat chúng tôi can not see the stars clearly.

If …………………………………………………………………………

4.We turn on the heater all the time. We have to pay three million dong for electricity a month.

If ………………………………………………………………………

5.The karaoke bar makes so much noise almost every night. The residents complain to its owner.

If …………………………………………………………………………

6.She has a headache after work every chúng tôi works in a noisy office.

If ………………………………………………………….

C.READING

Question I Read the passage and choose the correct answer A, B, C or D.

1. A. means B. refers C. provides D. reduces

2. A. thick B. natural C. exhaust D. influent

3. A. purifies B. pumps C. sprays D. poisons

4. A. soil B. forests C. streets D. beaches

5. A. on B. in C. by D. with

6. A. spoiling B. leaving C. scattering D. gathering

7. A. survival B. environment C. development D. growth

8. A. so B. ever C. too D. even

9. A. animal B. marine C. human D. plant

10. A. nature B. natural C. naturally D. natured

II. Read the passage and do the tasks that follow

Alaska is perhaps the most amazing state in the USA. It has coastlines facing both the Arctic Ocean and the Pacific Ocean. This state has an incredible three million lakes. That’s four lakes per person living there.

Many cities in Alaska cannot be reached by road, sea, or river. The only way to get in and out is by air, on foot, or by dogsled. That’s why Alaska has the busiest sea airport in the world, Lake Hood Seaplane Base. Nearly two hundred floatplanes take off and land on the water of this airport every day. It is a really fun scene to watch.

Advertisement

Alaska is called the land of Midnight Sun because in summer, the sun does not set for nearly three months. But in winter the sun stays almost unseen.

All Alaskans take special pride in their beautiful and unique state.

2. Which statement below is NOT CORRECT?

3.Which method below can always be used to reach a place in Alaska?

D. WRTING

Rewrite the following sentences without changing the meaning of the first sentence.

2. “He’s not at home”, she said.

She said that

1. “Is it going to be a fine day today?” I asked her.

I asked her .

3. “Is the bus station far away?” the girl asked.

The girl wanted to know .

4. She said: “We have cleaned the windows.”

She told me that .

5. Charles said: “I didn’t have time to do my homework.”

Charles said that .

6. Jean: “The boss must sign the letter.”

Jean said that

7. Keep quiet or you will wake him up

If you ………………………………..

8. We don’t have a lot of money, so we don’t buy a lot of new books.

Ò If we

9. Vietnam sent some aid to earthquake Japanese victims in 2014.

Some ………………………..

10. People prepared enough food and wafer for a disaster.

Food…………………………………………………………………

A. NGỮ ÂM

Exercise 1. Circle the word with a different stress pattern from the others.

1. A. industrious B. nature C. injure D. climate

2. A. typhoon B. tropical C. debris D. document

3. A. animal B. destroy C. erupt D. exploit

4. A. documentary B. preparation C. scientific D. photography

5. A. eruption B. science C. destroy D. volcano

Exercise 2. Circle the word with a different stress pattern from the others.

1. A. rescue B. supply C. erupt D. damage

2. A. mudslide B. earthquake C. typhoon D. debris

3. A. hurricane B. tornado C. volcano D. eruption

4. A. disaster B. injury C. tsunami D. provision

5. A. tropical B. natural C. terrible D. destructive

Exercise 3. Circle the words with the underlined parts pronounced differently from the others.

1. A. prepares B. erupts C. stops D. photographs

2. A. typhoon B. goose C. food D. flood

3. A. looked B. suggested C. minded D. decided

4. A. bought B. drought C. brought D. ought

5. A. ache B. charity C. archaeology D. chaos

6. A. bear B. beard C. wear D. prepare

7. A. geology B. psychology C. classify D. photography

8. A. physical B. mythology C. rhythmic D. psychology

B. TỪ VỰNG VÀ CẤU TRÚC NGỮ PHÁP

Exercise 1. Give the correct forms of the words in brackets to complete the sentences.

Exercise 2. Complete the sentences, using the correct form of the words in brackets.

Exercise 3. Complete the following sentences with the correct form of the words in the to the brackets.

Exercise 4. Use the correct form of the words given to complete the sentences.

Exercise 5. Use the correct form of the words given to complete the sentences.

…………………..

Đề Cương Ôn Thi Học Kì 1 Môn Toán Lớp 4 Năm 2023 – 2023 Ôn Tập Học Kì 1 Lớp 4 Môn Toán

Đề cương ôn tập Toán lớp 4 học kỳ 1 năm 2023 – 2023

* Ôn tất cả các dạng toán đã học như:

1. Số tự nhiên, so sánh và các phép tính với số tự nhiên.

2. Đại lượng và đo đại lượng: các đơn vị đo khối lượng, thời gian, diện tích…

3. Yếu tố hình học, góc nhọn, góc tù, góc bẹt, hai đường thẳng vuông góc, hai đường thẳng song song, chu vi và diện tích của hình chữ nhật, hình vuông.

4. Giải bài toán về tìm hai số khi biết tổng và hiệu của hai số đó. Tìm số trung bình cộng

MỘT SỐ BÀI TOÁN ĐIỂN HÌNH

1. Đặt tính rồi tính:

a. 1342x 40

b. 86 x 53

c. 248 x 321

d. 1309 x 202

e. 420 : 60

g. 85000 : 500

5640 x 200

157 x 24

1163 x 125

308 x 563

397 : 56

4674 : 82

3071x 300

1122 x 19

3124 x 213

523 x 305

2120 : 424

81350 : 187

2. Tính nhẩm:

34 x 11

82 x 10

6800 : 100

95  x 11

256 x 100

2002000 : 1000

79 x 11

307 x 1000

20020 : 10

3. Tính bằng cách thuận tiện nhất:

5 x 134 x 4

25 x 276 x 4

4 x 12 + 4 x 16 – 4 x 8

142 x 12 + 142 x 18

289 x 73 + 27 x 289

3 x 17 + 3 x 25 – 3 x 2

49 x 365 – 39 x 365

1678 x 85 – 75 x 1678

35000 : 25 : 4

4. Số?

80 kg = …………………..yến

300kg =…………………..tạ

12000kg=………………….tấn

200 năm=………………thế kỉ

125 giây=………………phút………..giây

2 thế kỉ 3 năm=………………….năm

1 ngày 3 giờ =………………………giờ

400dm2= ………………………m2

800 cm2 =……………………dm2

900dm2=…………………….m2

1997dm2=………………….cm2

giờ=………………………phút

thế kỉ = ……………………năm

15m2 =………………cm2

10dm2 2cm2 =………………cm2

Khám Phá Thêm:

 

Giải Toán 9 Bài 5: Dấu hiệu nhận biết tiếp tuyến của đường tròn Giải SGK Toán 9 Hình học Tập 1 (trang 111, 112)

50000cm2= ……………….m2

5. Tìm x

X : 11 = 53

195906 : X = 634

x : 11 + 286 = 5686

X x 5 = 10650

517 x X = 151481

450906 : X = 6

6. Tính giá trị của biểu thức:

12054 : (45 + 37)

(45876 + 37124) : 200

30284 : (100 – 33)

76372 – 91000 : 700 + 2000

7. Tính bằng 2 cách:

X (7+3)

207 x (7 – 3)

8. Nêu tên các cạnh vuông góc, song song , góc vuông, góc nhọn, góc tù có trong hình tứ giác

9. Một hình chữ nhật có chu vi là 32 cm, chiều dài hơn chiều rộng là 4 cm. Tính diện tích hình chữ nhật đó.

10. Một mảnh đất hình chữ nhật có tổng độ dài hai cạnh liên tiếp bằng 307 m, chiều dài hơn chiều rộng là

a. Tính chu vi mảnh đất đó.

b. Tính diện tích mảnh đất đó.

11. Xe thứ nhất chở 27 can dầu, mỗi can chứa 20l. Xe thứ hai chở các thùng dầu, mỗi thùng chứa 45 l và chở nhiều hơn xe thứ nhất 90l. Hỏi xe thứ hai chở bao nhiêu thùng dầu?

12. Một sân vận động hình chữ nhật có chiều dài 180 m. Chiều rộng bằng chiều dài. Tính chu vi và diện tích của sân vận động đó.

13. Biết rằng 4 năm về trước, tuổi của hai chị em cộng lại bằng 24 tuổi và chị hơn em 8 tuổi. Tính tuổi của mỗi người hiện nay.

14. Để lát nền 1 căn phòng, người ta sử dụng hết 200 viên gạch hình vuông có cạnh 30cm. Hỏi căn phòng đó có diện tích bao nhiêu mét vuông, biết diện tích phần mạch vữa không đáng kể.

15. Lớp 4A thu được 90 kg giấy vụn. Lớp 4B thu được gấp đôi số giấy vụn của lớp 4A. Lớp 4C thu được bằng số giấy vụn của lớp 4B. Hỏi trung bình mỗi lớp thu được bao nhiêu ki- lô-gam giấy vụn?

Bài tập ôn tập học kì 1 môn Toán lớp 4

Câu 1: Đọc số sau:

123 456:…………………………………………………………………………

23 456 789: …………………………………………………………………….

506 789 505: ……………………………………………………………………

555 555 555: ……………………………………………………………………

505 550 005: ……………………………………………………………………

Câu 2: Viết số sau:

– Bốn mươi lăm triệu: …………………………………………………………..

– Hai trăm năm mươi sáu triệu bốn trăm: ………………………………………

– Năm trăm triệu: ………………………………………………………………

– Bảy triệu không trăm linh năm nghìn: ……………………………………….

– Tám mươi hai triệu không trăm nghìn bốn trăm hai mươi: …………………..

– 8 triệu, 8 trăm nghìn, 8 trăm và hai đơn vị: …………………………………..

– 7 triệu, 4 chục nghìn và 2 nghìn: ……………………………………………..

– 5 chục triệu, 5 trăm nghìn, 7 trăm và 2 đơn vị: ………………………………

Câu 3: Đặt tính rồi tính

a, 352 647 + 419 172

b, 1798 x 45

c, 172 x 398

d, 7548 : 37

e, 9152 : 52

837 161 + 75 934

576 x 79

567 x 508

2912 : 28

7344 : 36

379 454 – 12 6 798

Advertisement

345 x 87

234 x 709

285 120 : 24

22 098 : 87

900 000 – 89 987

156 x 78

475 x 780

172 869 : 58

7140 : 42

Câu 4: Tính nhẩm

a, 145 x 100 = ……………

b, 234 x 200 = …………..

c, 35 x 11= ……………….

238 x 1000 = …………….

245 x 500 = ………………

87 x 11 = ………………..

237 x 10000 = ……………

342 x 300 = ………………

67 x 11 = ………………..

23 000 : 100 = ……………

42000 : 200 = ……………

123 x 11 = ………………

480000 : 10000 = ………..

789000 : 3000 = …………

345 x 11 = ………………

Câu 5: Tìm số abc:

a, abc x 9 = 6abc

b, abc x 6 = 4 abc

c, 5 abc = abc x 9

Bài 6: Viết các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn

A) 65371;75 631; 56 731; 67 351

B) Xếp theo thứ tự từ lớn đến bé

C) 82 697; 62 789; 92678;79862

Bài 7: Viết số thích hợp vào chỗ chấm

1 yến =….kg

10 kg=….yến

1 tạ=….yến

1 tạ=…..kg

100 kg=….tạ

1 tấn=….tạ

1 tấn=….kg

5 tấn =….kg

1 yến 7 kg=. …kg

2 tấn 85 kg=…..kg

2 kg 300 g=….g

4 tạ 60 kg=….kg

Bài 8: 1 phút =….giây =. ….giây

7 phút=…..giây

1 phút 7 giây=. …giây

1 thế kỉ =…..năm

1/2 thế k ỉ=….năm

5 thế kỉ=….năm

100 năm=….thế kỉ

3 ngày =…giờ

4 giờ =…..phút

1/2 phút=….giây

3 giờ 10 phút =. …phút

1/2 giờ =…..phút

2 phút 5 giây=. ….giây

300 cm=………….m

6000 m=…………km

2000 m=…………hm

5 km=……….dam

Bài 9: Tìm x

x +875= 9936

X x 2 =4826

x – 725 =8259

x :3= 1532

657 – x = 234

34 +x =100

X x 40 = 25600

X x 90 = 37800

X x 34 = 714

846 :X =18

Bài 10: Tính bằng cách thuận tiện nhất

3254+146+1698

912 +898 +2079

4367 + 199 + 501

1255 +436 +145

142 x 12 +142 x 18

4 x 18 x 25

76 9x 85- 769 x 75

302 x 16 +302 x 4

2 x 45 x 5

36 x 2 x 7 x 5

Câu 11: TBC số cây của hai lớp trồng được là 136 cây. Lớp 4A trồng nhiều hơn lớp 4B là 26 cây. Tính số cây mỗi lớp đã trồng

Câu 12: Một tổ sản xuất trong 15 ngày đầu, mỗi ngày làm được 30 sản phẩm. Trong 10 ngày sau, mỗi ngày làm được 150 sản phẩm. Hỏi TB mỗi ngày tổ đó sản xuất được bao nhiêu sản phẩm?

Câu 13: Một ruộng hình chữ nhật có nửa chu vi là 48m, chiều dài hơn chiều rộng là 8m. Tính diện tích ruộng đó?

Câu 14: Một ruộng hình chữ nhật có nửa chu vi là 648m, chiều dài hơn chiều rộng là 72m. TB 5m2 ruộng thu được 10 kg thóc. Hỏi:

a, Ruộng đó thu được bao nhiêu kg thóc?

b, Người ta chia đều số thóc đó vào 9 bao. Hỏi mỗi bao đựng được bao nhiêu kg thóc?

c, Một ruộng hình vuông có cùng chu vi với ruộng đó. Tính diện tích ruộng hình vuông?

Câu 15: Một ruộng hình chữ nhật có chu vi là 148m, chiều rộng kém chiều dai là 12m. TB 3 m2ruộng thu được 15 kg rau. Hỏi ruộng đó thu được bao nhiêu kg rau? Biết bán 1 kg sau thu được 15000đ. Tính số tiền thu được khi bán hết số rau đó?

Câu 16: Để lát nền một căn phòng người ta dùng hết 600 viên gạch hình vuông cạnh 30 cm. Tính diện tích căn phòng đó?

Câu 17: Để lát nền một căn phòng hình chữ nhật có chiều dài 5m, chiều rộng 4m, người ta dùng gạch men hình vuông cạnh 20 cm. Mỗi viên gạch giá 27500đ. Tính số tiền mua gạch để lát đủ căn phòng đó?

Câu 18: Tích của hai số là 4780. Nếu gấp thừa số thứ nhất lên 5 lần, thừa số thứ hai lên 2 lần thì tích mới là bao nhiêu ?

Câu 19: Thương của hai số là 4780. Thương thay đổi như nào nếu:

A, Số bị chia gấp lên 5 lần, giữ nguyên số chia

B, Số chia gấp lên 5 lần, giữ nguyên số bị chia

Câu 20: Một đội công nhân trong hai ngày sửa được 3450m đường. Ngày thứ nhất sửa được ít hơn ngày thứ hai 170m đường. Hỏi mỗi ngày đội đó sửa được bao nhiêu mét đường?

…………

Cập nhật thông tin chi tiết về Đề Cương Ôn Tập Học Kì 2 Môn Tin Học Lớp 3 Năm 2023 – 2023 (Sách Mới) Ôn Thi Học Kì 2 Lớp 3 Môn Tin Học Sách Kntt, Ctst, Cánh Diều trên website Exas.edu.vn. Hy vọng nội dung bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu của bạn, chúng tôi sẽ thường xuyên cập nhật mới nội dung để bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!