Xu Hướng 2/2024 # Bảng Chữ Cái Tiếng Việt Mới Nhất 2023 Theo Chuẩn Bộ Gd # Top 10 Xem Nhiều

Bạn đang xem bài viết Bảng Chữ Cái Tiếng Việt 2023 Theo Chuẩn Bộ Gd được cập nhật mới nhất tháng 2 năm 2024 trên website Exas.edu.vn. Hy vọng những thông tin mà chúng tôi đã chia sẻ là hữu ích với bạn. Nếu nội dung hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất.

Tiếng Việt hay còn được gọi là Việt ngữ chính là ngôn ngữ của hơn 80% người Kinh sinh sống trên lãnh thổ Việt Nam, ngoài ra các dân tộc thiểu số còn xem tiếng Việt là ngôn ngữ thứ 2 sau tiếng mẹ đẻ. Bạn có biết tiếng Việt là một trong những ngôn ngữ dùng nhiều nhất trên toàn thế giới. Ngay sau đây chúng tôi sẽ giới thiệu về bảng chữ cái Tiếng Việt đầy đủ nhất giúp các bé ghi nhớ trong quá trình học tập.

Sự ra đời chữ quốc ngữ

Chữ Quốc ngữ là chữ ghi âm, dùng 27 ký tự Latin với 6 dấu thanh vừa dễ nhớ lại dễ học và thay thế tiếng Pháp và tiếng Hán được nhiều người Việt ưa chuộng sử dụng trong cuộc sống.

Tiếng Việt có sự ảnh hưởng của tiếng Hán Trung Quốc và tiếng Pháp trong quá trình lịch sử lâu dài.

Tiếng Việt ngôn ngữ chính thức tại Việt Nam, ngôn ngữ thứ 2 của các dân tộc thiểu số Việt Nam. Trên toàn thế giới tiếng Việt cũng được sử dụng trên toàn thế giới bởi số lượng người Việt định cư tập trung nhiều nhất tại các quốc gia như Hoa Kỳ, Canada, Úc, Anh, Ba Lan, Campuchia,…

Bảng chữ cái Tiếng Việt chuẩn nhất

Bảng chữ cái Tiếng Việt giúp phụ huynh cùng các giáo viên hướng dẫn chính xác cho các bé đọc đúng chuẩn cực kì quan trọng với các bé vào lớp một hoặc là những người nước ngoài đang có nhu cầu học tiếng Việt cơ bản.

Bảng chữ cái tiếng Việt 29 chữ cái, gồm có các thông tin về thứ tự các chữ cái, viết hoa, tên chữ và cách phát âm chuẩn khoa học.

STT Chữ thường Chữ hoa Tên chữ Phát âm

1 a A a a

2 ă Ă á á

3 â Â ớ ớ

4 b B bê bờ

5 c C xê cờ

6 d D dê dờ

7 đ Đ đê đờ

8 e E e e

9 ê Ê ê ê

10 g G giê giờ

11 h H hát hờ

12 i I i I

13 k K ca ca/cờ

14 l L e – lờ lờ

15 m M em mờ/ e – mờ mờ

16 n N em nờ/ e – nờ nờ

17 o O o O

18 ô Ô ô Ô

19 ơ Ơ Ơ Ơ

20 p P pê pờ

21 q Q cu/quy quờ

22 r R e-rờ rờ

23 s S ét-xì sờ

24 t T Tê tờ

25 u U u u

26 ư Ư ư ư

27 v V vê vờ

28 x X ích xì xờ

29 y Y i dài i

Bảng chữ cái Tiếng Việt có 11 nguyên âm đơn và 3 nguyên âm đôi cụ thể như sau:

11 nguyên âm đơn đó là: a, ă, â, e, ê, i, o, ô, ơ, u, ư, y.

3 nguyên âm đôi đó là: ia – yê – iê, ua – uô, ưa – ươ.

Các chữ cái còn lại gọi là phụ âm chủ yếu có 1 chữ cái. Có 9 phụ âm tạo thành bởi 2 chữ cái: ph, th, tr, gi, ch, nh, ng, kh, gh cụ thể như sau:

Ph (phim, phấp phới)

Th (thướt tha, thấm thoắt)

Tr (tre, trúc, trước)

Gi (gia giáo, giảng giải )

Ch (cha, chú, che chở)

Nh (nhỏ nhắn, nhẹ nhàng)

Ng (ngây ngất, ngan ngát)

Kh (không khí, khập khiễng)

Gh (ghế, ghi, ghé, ghẹ)

Trường hợp đặc biệt có phụ âm được ghép 3 chữ cái: ngh. Ví dụ Nghiêng nghiêng.

Ngoài chữ cái truyền thống hiện tại còn có đề xuất thêm bốn chữ mới vào trong bảng chữ cái tiếng Việt: f, j, w, z trong ngôn ngữ Việt sẽ có tên gọi:

f: ép,ép-phờ. Nguồn gốc từ tiếng Pháp là “effe” /ɛf/

j: gi. Nguồn gốc từ tiếng Pháp là “ji” /ʒi/.

w: vê kép, vê đúp. Nguồn gốc từ tiếng Pháp là “double vé” /dubləve/.

z: dét. Nguồn gốc từ tiếng Pháp là “zède” /zɛd/

Các dấu dùng trong chữ quốc ngữ

1. Dấu chấm .

2. Dấu hỏi ?

3. Dấu cảm !

4. Dấu lửng …

5. Dấu phẩy ,

6. Dấu chấm phẩy ;

7. Dấu hai chấm :

8. Dấu ngang –

9. Dấu ngoặc đơn ()

10. Dấu ngoặc kép “ ”

Như vậy bảng chữ cái Tiếng Việt cực kì cần thiết quan trọng với các phụ huynh, giáo viên và học sinh đang trong quá trình học tiếng Việt cơ bản. Tài liệu tham khảo về cách viết, phát âm chính xác tiếng Việt.

Với sự giao thoa của nhiều nền văn hóa, xuất hiện nhiều ngôn ngữ khác nhau. Việc học tiếng Việt lại càng quan trọng và cần thiết với học sinh khi bắt đầu vào lớp 1.

Bài Liên Quan:

Điều hướng bài viết

Tiêu Chuẩn Chuyển Đổi Bảng Chữ Cái Tiếng Nhật Sang Tiếng Việt Năm 2023

Tiếng Nhật Bản, tiếng Nhật hay Nhật ngữ (日本語にほんご) là một ngôn ngữ Đông Á được hơn 130 triệu người sử dụng ở Nhật Bản và những cộng đồng dân di cư Nhật Bản khắp thế giới.

Tiếng Nhật được viết trong sự phối hợp của ba kiểu chữ: kanji (漢字かんじ chữ Hán kiểu Nhật Bản, có một số khác biệt so với Trung Quốc) và hai kiểu chữ tượng thanh – kana (伖名かな) gồm kiểu chữ nét mềm hiragana (平伖名) và kiểu chữ nét cứng katakana (片伖名カタカナ). Vì vậy tiếng Nhật có 3 bảng chữ cái đó là bảng chữ cái Hiragana, Katakana, và bảng chữ cái Kanji.

Hiragana là bảng chữ cái cơ bản nhất, bao gồm chữ cái Hiragana cơ bản, Bảng âm đục, Bảng âm ghép, Âm ngắt và Trường âm. Hiragana dùng để ghi các từ gốc Nhật và các thành tố ngữ pháp như trợ từ, trợ động từ, đuôi động từ, tính từ v.v.

Chữ cái Hiragana (平伖名) được tạo nên từ những đường nét mềm dẻo, uốn lượn nên được gọi là bảng chữ mềm. Bảng chữ cái Hiragana cơ bản bao gồm 48 ký tự, được chia thành 5 hàng: a, i, u, e, o, được dùng trong các trường hợp:

Tiếp vị ngữ của động từ, hình dung từ, hình dung động từ, như tabemashita (食べました, “đã ăn”) hay thường là các bộ phận của trợ từ, trợ động từ như kara (から, “từ” (từ đâu đến đâu)) hay tiếp vị ngữ ~san (さん, “Ông, bà, cô…”).

Đối với các từ mô tả sự vật đã được người Nhật gọi tên từ lâu, không có chữ Hán tương ứng. Ví dụ: meshi (めし, “thức ăn”), yadoya (やどや, “nhà trọ”).

Âm ngắt là một dạng âm trong bảng chữ cái Hiragana, khi phát âm sẽ có khoảng ngắt được biểu thị bằng chữ つ viết nhỏ lại thành っ, nguyên tắt là ta sẽ gấp đôi phụ âm đằng sau nó.

Âm lặp này các bạn phải ngắt ở vị trí của “tsu” nhỏ, nó giống như khoảng lặng của dấu nặng trong tiếng Việt.

Trường âm chính là những âm tiết được kéo dài ra và ý nghĩa cũng khác đi.

Ví dụ: 雪「ゆき」yuki có nghĩa là tuyết; còn  勇気「ゆうき」yuuki lại có nghĩa là dũng khí.

Trường âm của あ là あ. Ví dụ: おばあさん [obaasan] bà già.

Trường âm của え là い.Ví dụ:とけい [tokei] đồng hồ.

Trường âm của い là い.Ví dụ: おじいさん [ojiisan] ông già.

Katakana (片伖名) được tạo thành từ các nét thẳng, nét cong và nét gấp khúc, là kiểu chữ đơn giản nhất trong chữ viết tiếng Nhật. Bảng chữ Katakana hay còn được gọi là bảng chữ cứng trong tiếng Nhật, chữ Katakana bao gồm 46 chữ cái và cũng được chia làm 5 cột a, i, u, e, o.

Katakana dùng để phiên âm từ vựng nước ngoài (kể cả tiếng Trung, tuy có chữ Hán nhưng Katakana vẫn được dùng để phiên âm tiếng Quan Thoại).

Âm ngắt của Katakana khi phát âm sẽ có khoảng ngắt và chữ ツ được viết nhỏ lại thành ッ

Trường âm của Katakana các bạn chỉ cần thêm ‘―’

Ví dụ:

コーヒー [koohii] Coffee

インターネット [intaanetto] Internet

・あ = ア = A (đọc là a)

・い = イ = I (đọc là i)

・う = ウ = U (đọc là ư)

・え = エ = E (đọc là ê)

・お = オ = O (đọc là ô)

・か = カ = KA (đọc là ka)

・き = キ = KI (đọc là ki)

・く = ク = KU (đọc là kư)

・け = ケ = KE (đọc là kê)

・こ = コ = KO (đọc là kô)

・さ = サ = SA (đọc là sa)

・し = シ = SHI (đọc là shi (Răng để gần khít lại, để thẳng lưỡi, đẩy hơi ra- từ này khó đọc )

・す = ス = SU (đọc là sư)

・せ = セ = SE (đọc là sê)

・そ = ソ = SO (đọc là sô)

・た = タ = TA (đọc là ta)

・ち = チ = CHI (đọc là chi)

・つ = ツ = TSU (đọc là tsư (Răng để gần khít lại, để thẳng lưỡi, đẩy hơi ra- từ này khó đọc )

・て = テ = TE (đọc là tê)

・と = ト = TO (đọc là tô)

・な = ナ = NA (đọc là na)

・に = ニ = NI (đọc là ni)

・ぬ = ヌ = NU (đọc là nư)

・ね = ネ = NE (đọc là nê)

・の = ノ = NO (đọc là nô)

・は = ハ = HA (đọc là ha)

・ひ = ヒ = HI (đọc là hi)

・ふ = フ = FU (đọc là fư (hư)

・へ = ヘ = HE (đọc là hê)

・ほ = ホ = HO (đọc là hô)

Advertisement

・ま = マ = MA (đọc là ma)

・み = ミ = MI (đọc là mi)

・む = ム = MU (đọc là mư)

・め = メ = ME (đọc là mê)

・も = モ = MO (đọc là mô)

・や = ヤ = YA (đọc là ya (dọc nhanh “i-a”)

・ゆ = ユ = YU (đọc là yu (dọc nhanh “i-u” gần giống “you” trong tiếng anh)

・よ = ヨ = YO (đọc là yô, đọc nhanh là “i – ô”)

・ら = ラ = RA (đọc là ra, âm phát ra nằm ở giữa “ra” và “la”)

・り = リ = RI (đọc là ri, âm phát ra nằm ở giữa “ri” và “li”)

・る = ル = RU (đọc là rư, âm phát ra nằm ở giữa “rư” và “lư”)

・れ = レ = RE (đọc là rê, âm phát ra nằm ở giữa “rê” và “lê”)

・ろ = ロ = RO (đọc là rô, âm phát ra nằm ở giữa “rô” và “lô”)

・わ = ワ = WA (đọc là wa)

・ゐ = ヰ = WI (đọc là wi) (chữ này hiện giờ rất ít được sử dụng)

・ゑ = ヱ = WE (đọc là wê) (chữ này hiện giờ rất ít được sử dụng)

・を = ヲ = WO (đọc là wô)

・ん = ン = N (đọc là ừn (phát âm nhẹ “ừn”)

Kanji dùng để viết các từ Hán (mượn của Trung Quốc) hoặc các từ người Nhật dùng chữ Hán để thể hiện rõ nghĩa. Bộ chữ Kanji có rất nhiều từ, các bạn có thể tải 2000 từ Kanji thường được sử dụng nhất với cách đọc, nghĩa tiếng Việt của từ để sử dụng.

1945-chu-kanji-thuong-dung.pdf

Bảng Chữ Cái Katakana Và Hiragana ❤️ Mẫu Chữ Chuẩn

Bảng Chữ Cái Katakana Và Hiragana ❤️ Mẫu Chữ Chuẩn ✅ Hai Bảng Chữ Nổi Tiếng Của Nhật Bản Được Sử Dụng Nhiều Nhất Cho Người Mới Học.

Katakana (Kanji: 片伖名, Hán Việt: Phiến giả danh[2]; katakana: カタカナ hay Hiragana: かたかな) là một thành phần trong hệ thống chữ viết truyền thống của Nhật Bản. Bên cạnh hiragana, kanji và một số ký tự khác. Từ “katakana” có nghĩa là “kana chắp vá”, do chữ katakana được tạo thành từ các nét giống Kanji nhưng chưa đủ nét để thành một chữ Hán hoàn chỉnh (có vẻ giống bộ thủ).

Katakana được tạo thành từ các nét thẳng, nét cong và nét gấp khúc y như các nét trong chữ Hán, là kiểu chữ đơn giản nhất trong chữ viết tiếng Nhật. Do nét vẽ như vậy, Katakana còn được gọi là “chữ cứng” trong tiếng Việt.

Katakana có hai kiểu sắp thứ tự thường gặp: Kiểu sắp xếp cổ iroha (伊呂波), và kiểu thường dùng thịnh hành gojūon (五十音).

👉Khám phá ngay Bảng Chữ Cái Tiếng Nhật Đầy Đủ – Cách Học, Cách Đọc A – Z

Bảng chữ katakana xuất hiện đánh dấu được sự hoàn thiện hệ thống chữ viết hoàn toàn thuần Nhật đầu tiên. Với tên gọi Kanakata là hai bộ chữ Hiragana và Katakana

Bảng chữ katakana

Khác với Hiragana, bảng chữ cái Katakana lấy sự phá cách làm cơ sở được phát triển dựa trên sự đơn giản hóa các bộ thủ trong chữ viết Trung Quốc. Cũng chính vì thế mà các ký tự của bảng chữ cái Katakana đã mất đi dáng vẻ vốn có của Kanji gốc.

Bảng chữ Katakana cũng có hệ thống âm ghép, âm ngắt, trường âm tương tự như bảng Hiragana.

👉Bên cạnh Bảng Chữ Cái Katakana tiết lộ đến bạn Bảng Chữ Cái Tiếng Thái Lan Đầy Đủ – Cách Học, Cách Đọc

👉Ngoài Bảng Chữ Cái Katakana Và Hiragana Chia sẻ đến bạn Chữ H Sáng Tạo – Mẫu Kí Tự Đặc Biệt Chữ H Ấn Tượng

Ra đời sau bảng chữ Kanji nhưng Katakana và Hiragana được ưa chuộng và sử dụng nhiều hơn bởi cách dùng dễ dàng hơn.

Bảng chữ hiragana và katakana

👉Bên cạnh Bảng Chữ Cái Hiragana Và Katakana Tặng bạn top Chữ K Sáng Tạo Nhất – 1001 Mẫu Kí Tự Đặc Biệt Chữ K

Bảng chữ tiếng Nhật katakana

Bảng chữ cái tiếng Nhật Katakana hay còn gọi là bảng chữ cứng, thường dùng để:

Phiên âm tiếng nước ngoài (những chữ không có chữ kanji tương ứng) để khi đọc sẽ dễ hiểu hơn.

Phiên âm tên riêng (tên địa danh, tên người) hay dùng phiên âm các thuật ngữ tiếng nước ngoài. Nếu viết bằng Hiragana thì sẽ rất khó hiểu vì người đọc sẽ tưởng đó là tiếng Nhật và cố suy diễn ra tiếng Nhật.

Nhấn mạnh cũng như chữ viết hoa trong tiếng Việt.

Nhiều tên động vật, thực vật không thể dùng chữ hán tự (kanji). Hay phải dùng chữ kanji quá phức tạp nên tiếng Nhật thường dùng chữ Katakana khi viết tên một số động, thực vật.

👉Bên cạnh Bảng Chữ Katakana Đầy Đủ tiết lộ đến bạn Chữ Sáng Tạo Nhất

Bảng Chữ Hiragana

Vào thế kỷ VI (Khoảng năm 794), niềm kiêu hãnh dân tộc của Nhật Bản muốn xóa bỏ sự lệ thuộc vào Trung Hoa. Nên đã bắt đầu hình thành hệ thống chữ viết Nhật Bản.

Để đánh dấu cho sự thay đổi này. Chữ Manyogana đã được ra đời. Mặc dù các chữ cái Manyogana của Nhật Bản không mang ý nghĩa cụ thể. Chỉ sử dụng để biểu thị cách phát âm của các Hán tự Trung trong tiếng Nhật. Tuy nhiên bảng chữ này là niềm kiêu hãnh của đất nước mặt trời mọc.

Về sau, loại chữ viết Manyogana đã được đơn giản hóa để trở thành bảng chữ cái Hiragana ngày nay. Bộ Hiragana thuộc dạng chữ thảo hay còn gọi là bảng chữ tiếng Nhật chữ mềm. Bởi bảng này đòi hỏi lối viết phải phá cách và phải thật mềm mại, bay bướm.

Bảng chữ cái Hiragana cổ đại có 48 ký tự. Tuy nhiên qua thời gian bảng chữ cái Hiragana Nhật Bản đã rút còn 46 ký tự. Và được duy trì đến ngày nay.

👉Tiết lộ đến bạn Kí Tự Đặc Biệt Chữ To -️ Top Những Mẫu Chữ To Đẹp

Katakana là bảng chữ cứng với những nét dứt khoát, người mới bắt đầu có thể tập luyện bảng chữ này dễ hơn.

Bảng chữ cứng tiếng Nhật

Bảng chữ tiếng Nhật cơ bản Katakana hay còn gọi là bảng chữ cứng có cấu trúc tương tự Hiragana. Nhưng các nét chữ cứng cáp hơn, được sử dụng khi mượn các từ của ngôn ngữ khác (thường là mượn tiếng Anh hoặc tiếng Pháp).

👉Bật mí đến bạn Bảng Chữ Cái In Hoa – 1001 Mẫu In Hoa Kiểu Đẹp Nhất

Khi học Katakana, bạn nên chia nhỏ ra từng ngày để học thì sẽ nhớ lâu hơn là học liền 1 lúc. Bạn có thể chia bảng chữ cái theo thời gian học sau. Để có thể học bảng chữ cái này nhanh chóng, hợp lý.

Ngày 1 + 2: Học bảng chữ cái Katakana cơ bản. Chỉ khi học bảng chữ cái cơ bản bạn mới có thể thực hiện các cách lắp ghép chữ,… trong tiếng Nhật.

Ngày 3: Học âm đục, âm bán đục, âm ngắt, âm ghép và trường âm.

Ngày 4: Luyện tập lại toàn bộ những gì đã học ở 3 ngày trước để có thể nhớ lâu hơn.

👉Sưu tầm ngay Chữ E Hoa Sáng Tạo Nhất – Mẫu Chữ E Kí Tự Đặc Biệt

Chia sẻ một vài bí quyết học chữ katakana dễ nhớ đến bạn, cùng bỏ túi ngay nào.

Học mọi lúc mọi nơi

Bạn hãy chăm chỉ và chịu khó học tập mọi lúc mọi nơi có thể. Từ việc nấu ăn, làm việc nhà hay ngồi trên xe buýt,… Sự trau dồi, rèn luyện nhiều sẽ giúp tiếng Nhật trở nên gần gũi hơn với chính bạn.

Cùng học bảng chữ cái katakana với một hoặc một vài người bạn

Sẽ thật may mắn nếu bạn có một hoặc một nhóm bạn có thể cùng nhau học tập, chia sẻ kinh nghiệm. Đây được coi là môi trường tốt nhất để bạn có thể luyện nói, luyện nghe và sửa chữa những lỗi sai của mình đấy.

Học bảng chữ cái katakana cùng một nhóm

Hầu hết việc học các môn ngoại ngữ bằng cách học nhóm đều rất hiệu quả. Chính vì vậy, tiếng Nhật cũng không ngoại lệ. Nhất là với những cá nhân mới bắt đầu học bảng chữ cái tiếng Nhật. Một trong những cách mà nhiều người hay sử dụng để học tiếng Nhật nhất chính là tạo các nhóm trên facebook để học chung với nhau.

Hình ảnh là một trong những cách học bảng chữ cái tiếng Nhật vô cùng nhanh chóng và dễ nhớ. Đây có thể coi là cách học nhanh nhất trong tất cả các cách nữa đấy.

Học thông qua hình ảnh

👉Khám phá ngay Bảng Chữ Cái Tiếng Anh – Cách Đọc Chữ Cái Alphabet

Ta có các ví dụ như sau:

Với bảng chữ cái Hiragana

Ví dụ:

Phiên âm của て “te”, nhưng đọc là “tê”. Khi ghép て với ん nó sẽ có phiên âm là “ten” và vẫn được đọc là “ten”.

Nguyên tắc đọc này được áp dụng cả với bảng chữ cái Hiragana và Katakana

👉Tặng bạn top Bảng Chữ Cái Tiếng Hàn Đầy Đủ – Chữ Cái Hàn Quốc Chuẩn

Katakana cũng có 46 âm cơ bản được chia làm 5 cột, tương ứng với 5 nguyên âm. Ngoài ra, bảng chữ cái này còn có các dạng biến thể bao gồm:  m đục, âm ghép, âm ngắt, trường âm. 

👉Sưu tầm ngay Bảng Chữ Cái Tiếng Việt – Cách Học Chữ Cái Việt Nam

Chia sẻ đến bạn cách viết bảng chữ katakana chuẩn xác và đúng nhất. Cùng luyện tập theo ngay nào.

Theo chia sẻ của chuyên gia, những kỹ năng nghe, nói, đọc, viết thì viết là một kỹ năng quan trọng khi học ngôn ngữ mới. Viết có thể là một trong những kỹ năng khó nhất. Nhưng cũng rất hay và thú vị, trong việc học tiếng Nhật.

Khi viết bảng chữ cứng, những chữ cái sẽ được viết theo trình tự các nét viết được hướng dẫn. Trật tự các nét sẽ từ trái qua phải và từ trên xuống. Và các nét ngang sẽ được viết trước các nét dọc. Tuy nhiên, không phải chữ nào cũng viết theo trình tự như vậy, vẫn tồn tại một số chữ viết ngoại lệ.

Vì thế, để viết đúng, bạn có thể tham khảo bảng chữ cái có hướng dẫn thứ tự nét viết. Hãy viết theo mẫu sẵn, mỗi chữ cái sẽ được viết trong một ô. Và bạn nên cần nhớ là viết đúng theo trình tự và hướng của các nét viết.

👉Khám phá ngay Chữ Q Sáng Tạo Nhất – Mẫu Chữ Q Kí Tự Đặc Biệt

bảng katakana âm ghép

👉Sưu tầm ngay Chữ Nghệ Thuật Đẹp – 1001 Mẫu Chữ Sáng Tạo Nhất

Bảng Chữ Cái Đặc Biệt Liên Quân ❤️ Đầy Đủ Kí Tự Chữ Cái

Bảng Chữ Cái Đặc Biệt Liên Quân ❤️ Đầy Đủ Kí Tự Chữ Cái Trong Liên Quân Mobile In Hoa, Nghiêng ✅ Chữ Nhỏ Trên Đầu Các Loại Để Bạn Sử Dụng.

👉 Thủ Thuật Hay Cho Game Free Fire Bạn Tham Khảo Thêm

Cũng giống như Chữ Cái Đặc Biệt Free Fire thì Chữ cái đặc biệt liên quân cũng sử dụng phổ biến ở các tựa game (lq), FF, pubg mobile, Audition, Fo4, FIFA, CF, Võ lâm…

👉 ⓵ Kí tự đặc biệt chữ cái

👉 ⓶ Tên Kí Tự Đặc Biệt LQ

👉 Ngoài bảng chữ cái đặc biệt trong Liên Quân Bạn Tham Khảo Đầy Đủ Bộ Chữ Cái Các Loại:

ś Ŝ ŝ Ş ş Š š Ș ș ȿ ꜱ Ƨ ƨ Ϩ ϩ ẞ ß ẛ ẜ ẝ ℠ Ⓣ ⓣ ⒯ T t Ṫ ṫ Ṭ ṭ Ṯ ṯ Ṱ ṱ Ţ ţ Ť ť Ŧ ŧ Ț ț Ⱦ ⱦ Ƭ Ʈ ƫ ƭ ẗ ȶ ℡ ™ Ⓤ ⓤ ⒰ U u Ṳ ṳ Ṵ ṵ Ṷ ṷ Ṹ ṹ Ṻ ṻ Ủ ủ Ụ ụ Ứ ứ Ừ ừ Ử ử Ữ ữ Ự ự Ũ ũ Ū ū Ŭ ŭ Ů ů Ű ű Ǚ ǚ Ǘ ǘ Ǜ ǜ Ų ų Ǔ ǔ Ȕ ȕ Û û Ȗ ȗ Ù ù Ú ú Ü ü Ư ư Ʉ Ʋ Ʊ Ⓥ ⓥ ⒱ V v Ṽ ṽ Ṿ ṿ

Ʌ ℣ Ỽ ⱱ ⱴ ⱽ Ⓦ ⓦ ⒲ W w Ẁ ẁ Ẃ ẃ Ẅ ẅ Ẇ ẇ Ẉ ẉ Ŵ ŵ Ⱳ ⱳ Ϣ ϣ ẘ Ⓧ ⓧ ⒳ X x Ẋ ẋ Ẍ ẍ ℵ × Ⓨ ⓨ ⒴ y Y Ẏ ẏ Ỿ ỿ Ỳ ỳ Ỵ ỵ Ỷ ỷ Ỹ ỹ Ŷ ŷ Ƴ ƴ Ÿ ÿ Ý ý Ɏ ɏ Ȳ ȳ Ɣ ẙ ⅄ ℽ Ⓩ ⓩ ⒵ Z z Ẑ ẑ Ẓ ẓ Ẕ ẕ Ź ź Ż ż Ž ž Ȥ ȥ Ⱬ ⱬ Ƶ ƶ ɀ ℨ ℤ

á à ă ắ ằ ẵ ẳ â ấ ầ ẫ ẩ ǎ å ǻ ä ǟ ã ȧ ǡ ą ā ả ȁ ȃ ạ ặ ậ ḁ ǽ ǣ ḃ ḅ ḇ ć ĉ č ċ ç ḉ ď ḋ ḑ ḍ ḓ ḏ é è ĕ ê ế ề ễ ể ě ë ẽ ė ȩ ḝ ę ē ḗ ḕ ẻ ȅ ȇ ẹ ệ ḙ ḛ ḟ ǵ ğ ĝ ǧ ġ ģ ḡ ĥ ȟ ḧ ḣ ḩ ḥ ḫ ẖ í ì ĭ î ǐ ï ḯ ĩ į ī ỉ ȉ ȋ ị ḭ ĵ ǰ ḱ ǩ ķ ḳ ḵ ĺ ľ ļ ḷ ḹ ḽ ḻ ḿ ṁ ṃ ń ǹ ň ñ ṅ ņ ṇ ṋ ṉ ó ò ŏ ô ố ồ ỗ ổ ǒ ö ȫ ő õ ṍ ṏ ȭ ȯ ȱ ǫ ǭ ō ṓ ṑ ỏ ȍ ȏ

ơ ớ ờ ỡ ở ợ ọ ộ ǿ ṕ ṗ ŕ ř ṙ ŗ ȑ ȓ ṛ ṝ ṟ ś ṥ ŝ š ṧ ṡ ş ṣ ṩ ș ť ẗ ṫ ţ ṭ ț ṱ ṯ ú ù ŭ û ǔ ů ü ǘ ǜ ǚ ǖ ű ũ ṹ ų ū ṻ ủ ȕ ȗ ư ứ ừ ữ ử ự ụ ṳ ṷ ṵ ṽ ṿ ẃ ẁ ŵ ẘ ẅ ẇ ẉ ẍ ẋ ý ỳ ŷ ẙ ÿ ỹ ẏ ȳ ỷ ỵ ź ẑ ž ż ẓ ẕ ǯ

A Æ B Ɓ Ƃ C Ƈ D Đ Ɖ Ɗ Ƌ Ð E Ǝ Ə Ɛ F Ƒ G Ǥ Ɠ Ɣ Ƣ H Ƕ Ħ I Ɨ Ɩ J K Ƙ L Ł M N Ɲ Ƞ Ŋ O Œ Ø Ɔ Ɵ Ȣ P Ƥ Q R Ʀ S ß Ʃ T Ŧ Ƭ Ʈ U Ɯ Ʊ V Ʋ W X Y Ƴ Z Ƶ Ȥ Ʒ Ƹ Ȝ Þ Ƿ Ƨ Ƽ Ƅ

Vòng Quay Liên Quân Miễn Phí

Á À Ă Ắ Ằ Ẵ Ẳ Â Ấ Ầ Ẫ Ẩ Ǎ Å Ǻ Ä Ǟ Ã Ȧ Ǡ Ą Ā Ả Ȁ Ȃ Ạ Ặ Ậ Ḁ Ǽ Ǣ Ḃ Ḅ Ḇ Ć Ĉ Č Ċ Ç Ḉ Ď Ḋ Ḑ Ḍ Ḓ Ḏ É È Ĕ Ê Ế Ề Ễ Ể Ě Ë Ẽ Ė Ȩ Ḝ Ę Ē Ḗ Ḕ Ẻ Ȅ Ȇ Ẹ Ệ Ḙ Ḛ Ḟ Ǵ Ğ Ĝ Ǧ Ġ Ģ Ḡ Ĥ Ȟ Ḧ Ḣ Ḩ Ḥ Ḫ Í Ì Ĭ Î Ǐ Ï Ḯ Ĩ İ Į Ī Ỉ Ȉ Ȋ Ị Ḭ Ĵ Ḱ Ǩ Ķ Ḳ Ḵ Ĺ Ľ Ļ Ḷ Ḹ Ḽ Ḻ Ḿ Ṁ Ṃ Ń Ǹ Ň

Ñ Ṅ Ņ Ṇ Ṋ Ṉ Ó Ò Ŏ Ô Ố Ồ Ỗ Ổ Ǒ Ö Ȫ Ő Õ Ṍ Ṏ Ȭ Ȯ Ȱ Ǫ Ǭ Ō Ṓ Ṑ Ỏ Ȍ Ȏ Ơ Ớ Ờ Ỡ Ở Ợ Ọ Ộ Ǿ Ṕ Ṗ Ŕ Ř Ṙ Ŗ Ȑ Ȓ Ṛ Ṝ Ṟ Ś Ṥ Ŝ Š Ṧ Ṡ Ş Ṣ Ṩ Ș Ť Ṫ Ţ Ṭ Ț Ṱ Ṯ Ú Ù Ŭ Û Ǔ Ů Ü Ǘ Ǜ Ǚ Ǖ Ű Ũ Ṹ Ų Ū Ṻ Ủ Ȕ Ȗ Ư Ứ Ừ Ữ Ử Ự Ụ Ṳ Ṷ Ṵ Ṽ Ṿ Ẃ Ẁ Ŵ Ẅ Ẇ Ẉ Ẍ Ẋ Ý Ỳ Ŷ Ÿ Ỹ Ẏ Ȳ Ỷ Ỵ Ź Ẑ Ž Ż Ẓ Ẕ Ǯ

ἀ ἄ ἂ ἆ ἁ ἅ ἃ ἇ ά ὰ ᾰ ᾶ ᾱ ἐ ἔ ἒ ἑ ἕ ἓ έ ὲ ἠ ἤ ἢ ἦ ἡ ἥ ἣ ἧ ή ὴ ῆ ἰ ἴ ἲ ἶ ἱ ἵ ἳ ἷ ί ὶ ῐ ῖ ϊ ΐ ῒ ῗ ῑ ὀ ὄ ὂ ὁ ὅ ὃ ό ὸ ῤ ῥ ὐ ὔ ὒ ὖ ὑ ὕ ὓ ὗ ύ ὺ ῠ ῦ ϋ ΰ ῢ ῧ ῡ ὠ ὤ ὢ ὦ ὡ ὥ ὣ ὧ ώ ὼ ῶ

а ә ӕ б в г ґ ғ ҕ д ԁ ђ ԃ ҙ е є ж җ з ԅ ѕ ӡ ԇ и ҋ і ј к қ ӄ ҡ ҟ ҝ л ӆ љ ԉ м ӎ н ӊ ң ӈ ҥ њ ԋ о ө п ҧ ҁ р ҏ с ԍ ҫ т ԏ ҭ ћ у ү ұ ѹ ф х ҳ һ ѡ ѿ ѽ ѻ ц ҵ ч ҷ ӌ ҹ ҽ ҿ џ ш щ ъ ы ь ҍ ѣ э ю я ѥ ѧ ѫ ѩ ѭ ѯ ѱ ѳ ѵ ҩ Ӏ

♨️ CẬP NHẬT BỘ KÍ TỰ MỚI NHẤT: KÍ TỰ LIÊN QUÂN

Bảng Báo Giá Tôn 2023 Mới Nhất

BẢNG BÁO GIÁ TÔN 2023 MỚI NHẤT

GIÁ TÔN 2023 MỚI NHẤT

Quý khách cần bảng báo giá tôn lợp nhà Đông Á, Hoa Sen 2023 mới nhất. Quý khách muốn có bảng giá tôn mạ kẽm, giá tôn màu, giá tôn lạnh mới nhất, nhanh chóng và chính xác nhất. Chúng tôi xin gửi đến quý khách bảng báo giá tôn Đông Á, Hoa Sen mới nhất để quý khách tham khảo.

Tuy nhiên giá tôn trong năm 2023 này sẽ có nhiều thay đổi lên xuống theo thị trường. Vì vậy, để có bảng giá tôn mạ kẽm, tôn lạnh, tôn màu chính xác nhất, quý khách vui lòng liên hệ hotline, gửi email hoặc chat trực tiếp để nhân viên chúng tôi hỗ trợ.

Bạn đang xem: Bảng giá tôn

VP : 222 Lê Lâm, Phường Phú Thạnh, Quận Tân Phú, Thành phố Hồ Chí Minh.

Hotline : 0852852386 2 – 0852852386 – 0852852386

Báo giá tôn kẽm 5 sóng vuông, 9 sóng vuông, 13 sóng la phông

Độ dày in trên tôn T/lượng (Kg/m) Đơn giá (Khổ 1,07m) 2 dem 50 1.70 41.000 3 dem 0852852386 0 3 dem 50 2.70 56.000 4 dem 0852852386 0 5 dem 8 95.000 7 dem 5 115.000 9 dem 5 153.500

GIÁ TÔN MẠ KẼM 9 SÓNG VUÔNG

Độ dày T/lượng (Kg/m) Đơn giá (Khổ 1,07m) Tôn mạ kẽm 4 dem 40 4.00 75.000 Tôn mạ kẽm 5 dem 30 5.00 85.000 Tôn nhựa 1 lớp m 39.000 Tôn nhựa 2 lớp m 78.000

GIÁ TÔN LẠNH LỢP NHÀ

Độ dày Trọng lượng (Kg/m) Đơn giá (Khổ 1,07m) Tôn lạnh 2 dem 80 2.40 48.000 Tôn lạnh 3 dem 20 2.80 54.500 Tôn lạnh 3 dem 30 3.05 59.000 Tôn lạnh 3 dem 60 3.35 62.000 Tôn lạnh 4 dem 20 3.90 69.000 Tôn lạnh 4 dem 50 4.20 75.000

GIÁ TÔN MÀU XANH NGỌC 5 sóng, 7 sóng, 9 sóng VUÔNG

Độ dày in trên tôn T/lượng (Kg/m) Đơn giá (Khổ 1,07m) 2 dem 50 1.75 40.000 3 dem 0852852386 0 3 dem 50 2.70 54.000 4 dem 0852852386 0 4 dem 0852852386 0 4 dem 50 3.50 65.500 4 dem 50 3.70 68.000 5 dem 0852852386 0

BẢNG GIÁ TÔN LỢP NHÀ ĐÔNG Á

Tôn Đông Á 4,0 dem 3,35 81.500 Tôn Đông Á 4,5 dem 3,90 90.000 Tôn Đông Á 5,0 dem 4,30 99.500

GIÁ TÔN HOA SEN 2023 MỚI NHẤT Báo giá tôn PU cách nhiệt (lạnh + kẽm + màu)

Tôn 5 sóng Pu+ giấy bạc 48.000đ/m Tôn 9 sóng Pu+ giấy bạc 51.000đ/m

TÔN SÓNG NGÓI (KHỔ 1,07M)

4 dem 0852852386 0 4 dem 50 3.70 77.000 Đông Á 4,5 dem 3,90 80.000 Chấn máng + diềm 87.000 Chấn vòm 2.500/m Ốp nóc 1 nhấn + xẻ dọc 1.000/m

Nhận gia công tôn xà gồ theo yêu cầu

Vít tôn 4 phân 200 con 60.000/bịch Vít tôn 5 phân 200 con 62.000/bịch Vít tôn 6 p kiplook 200 con 80.000/bịch

Báo giá tô Cliplock (không dùng đai)

Công nghệ mới lợp không tràn nước, không thấy vít

Nhận đặt hàng theo màu, độ dày yêu cầu

Độ dày in trên tôn Trọng lượng (Kg/m) Đơn giá (Khổ 460) 4 dem 0852852386 0 4 dem 50 3.70 38.000 Đông Á 4,0 dem 3,40 41.500 Đông Á 4,5 dem 3,90 46.000

LAM GIÓ + CÁCH NHIỆT

Dán cách nhiệt PE 5, 9 sóng 3 ly dán máy 14.000đ/m 4 ly dán máy 16.000đ/m Lam gió 4,0 dem

(Vách nhà xưởng)

Khổ 300 20.500đ/m Khổ 400 26.000đ/m Đai Z lam gió 3.000 đ/ cái (Nhận đặt lam gió màu, độ dày theo yêu cầu) Kẽm H/sen 3,5 dem 3.30 65.000 Kẽm H/sen 4,0 dem 3.80 70.000 Tôn nhựa 2 lớp m 65.000

Báo giá gia công

Tham Khảo: Tôn cách nhiệt Đông Á 3 lớp

Tôn la phông 1.500đ/m Tôn sóng tròn 1.500đ/m Gia công tôn 5, 9 sóng vuông 1.500đ/m Tôn Kliplock 2 sóng 2.500đ/m Chạy lam gió theo ý muốn khổ 300,400 4.000 đ/m Xà gồ C , Z từ 1ly đến 3ly Từ 400đ/kg Chấn máng + diềm 4.000/m Chấn vòm 2.500/m Ốp nóc 1 nhấn + xẻ dọc 1.000/m

Nhà phân phối cách nhiệt cát tường

STT Diễn Giải ĐVT Giá/m ThànhTiền 1 P1 Cát Tường 1,55m x 40m 62m2 16.130 1.000.000/cuộn 2 P2 Cát Tường 1,55m x 40m 62m2 21.260 1.318.000/cuộn 3 A1 Cát Tường 1,55m x 40m 62m2 18.710 1.160.000/cuộn 4 A2 Cát Tường 1,55m x 40m 62m2 27.200 1.686.000/cuộn 5 Băng keo hai mặt Cuộn 36.000 6 Nẹp tôn cách nhiệt m 3.500

Lưu ý: Dung sai ± 5% . Nếu ngoài phạm vi trên công ty chấp nhận cho trả hàng hoặc giảm giá.

Tâm lỗ đột từ 40 đến 350. Lỗ đột đơn, đột đôi, hai cạnh bên theo mọi yêu cầu. . .

Độ rộng gân thay đổi theo yêu cầu.

Bảng giá áp dụng kể từ ngày 12/01/2024 cho đến khi có bảng giá mới.

ĐẠI LÝ BÁN TÔN UY TÍN TẠI TPHCM

Thép Mạnh Phát là đại lý bán tôn đông á chính thức tại tphcm và các tỉnh phía nam. Mua tôn Đông Á tại Mạnh Phát bạn sẽ được hưởng mức giá đại lý và nhiều ưu đãi, chắc chắn bạn sẽ hài lòng.

Đại lý bán tôn đông á chính thức tại tphcm và các tỉnh

Đại lý tôn đông á tphcm

Quý khách cần mua tôn đông á giá đại lý và nhiều ưu đãi tại tphcm và các tỉnh, hãy liên hệ ngay với công ty Thép Mạnh Phát chúng tôi.

Tôn lợp là gì?

Tôn lợp mái có tên gọi khác là tôn lợp, tấm lợp. Đây là loại vật liệu lợp được sử dụng phổ biến để bảo vệ các công trình xây dựng (nhà cửa, nhà xưởng, kho…) khỏi các tác động xấu của thời tiết như nắng mưa, gió bão…

Phương pháp đổ bê tông mái bằng

Trước đây, khi muốn lợp mái nhà mà không áp dụng phương pháp đổ bê tông mái bằng, các công trình xây dựng thường sử dụng ngói lợp hoặc mái fibro – xi măng. Tuy nhiên, khi áp dụng những hình thức này, những hạn chế về tính thẩm mỹ, yêu cầu về độ phủ, che chắn cho công trình cũng như chi phí phải bỏ ra là tương đối lớn. Chính vì vậy, các sản phẩm tôn lợp mái hiện nay luôn là lựa chọn hàng đầu cho mọi mái lợp công trình.

Hiện nay trên thị trường có rất nhiều nhà sản xuất tôn, trong đó phải kể đến những thương hiệu tôn nổi tiếng và được ưa chuộng như: Tôn Đông Á, Tôn Hoa Sen, Tôn Việt Nhật…

Tìm hiểu giá tôn tôn lạnh, tôn màu trên google

Để tìm kiếm được nhiều thông tin và giá cả thép xây dựng mới nhất, quý khách có thể truy cập vào chúng tôi và gõ những từ khóa sau:

Tìm hiểu thêm: Mã màu

bảng báo giá tôn 2023 giá tôn mới nhất mua tôn ở đâu rẻ nhất

Điểm Chuẩn Đại Học Hàng Hải Việt Nam (Vmu) Năm 2023 2023 2024 Mới Nhất

Thông tin chung

Tên trường: Đại học Hàng hải Việt Nam (tên viết tắt: VMU hay Vietnam Maritime University)

Địa chỉ: 484 Lạch Tray, Kênh Dương, Lê Chân, Thành phố Hải Phòng

Mã tuyển sinh: HHA

Số điện thoại tuyển sinh: 0225. 3829 109, 0225. 3735 931

Tham khảo chi tiết:Review Trường Đại học Hàng hải Việt Nam (VMU)

Lịch sử phát triển

01/4/1956 tại Nhà máy nước đá (TP.Hải Phòng) đã diễn ra lễ thành lập trường sơ cấp Lái tàu. Đây chính là tiền thân của VMU ngày nay. Trải qua chặng đường hơn 20 năm phát triển, mãi cho đến 27/10/1976 trường mới chính thức đổi tên thành Đại Học Hàng hải theo Quyết định số 426/TTG do Thủ tướng Chính phủ ký ban hành.

Mục tiêu và sứ mệnh

Đến năm 2030 sẽ sánh tầm với các trường thuộc lĩnh vực hàng hải trong khu vực châu Á – Thái Bình Dương. Năm 2045 trở thành trung tâm nghiên cứu, cung cấp dịch vụ quốc gia và chuyển giao khoa học về lĩnh vực hàng hải.

Điểm chuẩn dự kiến năm 2023 – 2024 của trường Đại học Hàng Hải Việt Nam

Dựa vào mức tăng/giảm điểm chuẩn trong những năm gần đây, mức điểm chuẩn dự kiến của trường Đại học Hàng Hải Việt Nam năm học 2023 – 2024 sẽ tăng thêm từ 1 đến 2 điểm so với năm học trước đó. 

Điểm chuẩn năm 2023 – 2023 của trường Đại học Hàng Hải Việt Nam

Đối với năm học  2023 – 2023, Trường đã đề ra mức điểm chuẩn đầu vào quy định như sau:

STT

Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn

Điểm chuẩn

1

7840106D101

Điều khiển tàu biển

A00

,

A01

,

C01

,

D01

21.75

2

7840106D102

Khai thác máy tàu biển

A00

,

A01

,

C01

,

D01

19

3

7840106D129

Quản lý hàng hải

A00

,

A01

,

C01

,

D01

23.75

4

7520247D104

Điện tử viễn thông

A00

,

A01

,

C01

,

D01

23

5

7520246D103

Điện tự động giao thông vận tải

A00

,

A01

,

C01

,

D01

20

6

7520246D105

Điện tự động công nghiệp

A00

,

A01

,

C01

,

D01

23.75

7

7520246D121

Tự động hóa hệ thống điện

A00

,

A01

,

C01

,

D01

23.75

8

7520122D106

Máy tàu thủy

A00

,

A01

,

C01

,

D01

18

9

7520122D107

Thiết kế tàu & công trình ngoài khơi

A00

,

A01

,

C01

,

D01

17

10

7520122D108

Đóng tàu & công trình ngoài khơi

A00

,

A01

,

C01

,

D01

17

11

7520103D109

Máy & tự động hóa xếp dỡ

A00

,

A01

,

C01

,

D01

19.5

12

7520103D116

Kỹ thuật cơ khí

A00

,

A01

,

C01

,

D01

22.75

13

7520103D117

Kỹ thuật cơ điện tử

A00

,

A01

,

C01

,

D01

23.75

14

7520103D122

Kỹ thuật ô tô

A00

,

A01

,

C01

,

D01

24.25

15

7520103D123

Kỹ thuật nhiệt lạnh

A00

,

A01

,

C01

,

D01

22.25

16

7520103D128

Máy & tự động công nghiệp

A00

,

A01

,

C01

,

D01

22.5

17

7580203D110

Xây dựng công trình thủy

A00

,

A01

,

C01

,

D01

17

18

7580203D111

Kỹ thuật an toàn hàng hải

A00

,

A01

,

C01

,

D01

18

19

7580201D112

Xây dựng dân dụng & công nghiệp

A00

,

A01

,

C01

,

D01

17

20

7580205D113

Công trình giao thông & cơ sở hạ tầng

A00

,

A01

,

C01

,

D01

17

21

7580201D127

Kiến trúc & nội thất

A00

,

A01

,

C01

,

D01

17

22

7580201D130

Quản lý công trình xây dựng

A00

,

A01

,

C01

,

D01

20.5

23

7480201D114

Công nghệ thông tin

A00

,

A01

,

C01

,

D01

25.25

24

7480201D118

Công nghệ phần mềm

A00

,

A01

,

C01

,

D01

24.25

25

7480201D119

Kỹ thuật truyền thông & mạng máy tính

A00

,

A01

,

C01

,

D01

23.25

26

7520103D131

Quản lý kỹ thuật công nghiệp

A00

,

A01

,

C01

,

D01

22

27

7520320D115

Kỹ thuật môi trường

A00

,

A01

,

D01

,

D07

21

28

7520320D126

Kỹ thuật công nghệ hóa học

A00

,

A01

,

D01

,

D07

17

29

7220241D124

Tiếng Anh thương mại (TA hệ số 2)

D01

,

A01

,

D10

,

D14

33

30

7220241D125

Ngôn ngữ Anh

(TA hệ số 2)

D01

,

A01

,

D10

,

D14

33.25

31

7840104D401

Kinh tế vận tải biển

A00

,

A01

,

C01

,

D01

25.25

32

7840104D410

Kinh tế vận tải thủy

A00

,

A01

,

C01

,

D01

24.25

33

7840104D407

Logistics & chuỗi cung ứng

A00

,

A01

,

C01

,

D01

26.25

34

7340120D402

Kinh tế ngoại thương

A00

,

A01

,

C01

,

D01

25.75

35

7340101D403

Quản trị kinh doanh

A00

,

A01

,

C01

,

D01

24.75

36

7340101D404

Quản trị tài chính kế toán

A00

,

A01

,

C01

,

D01

24.25

37

7340101D411

Quản trị tài chính ngân hàng

A00

,

A01

,

C01

,

D01

24

38

7380101D120

Luật hàng hải

A00

,

A01

,

C01

,

D01

23.25

39

7840104H401

Kinh tế vận tải biển (CLC)

A00

,

A01

,

C01

,

D01

23.5

40

7340120H402

Kinh tế ngoại thương (CLC)

A00

,

A01

,

C01

,

D01

24

41

7520246H105

Điện tự động công nghiệp (CLC)

A00

,

A01

,

C01

,

D01

21

42

7480201H114

Công nghệ thông tin

(CLC)

A00

,

A01

,

C01

,

D01

23.25

43

7340101A403

Quản lý kinh doanh & Marketing (Chương trình tiên tiến)

D15

,

A01

,

D07

,

D01

23.5

44

7840104A408

Kinh tế Hàng hải (Chương trình tiên tiến)

D15

,

A01

,

D07

,

D01

22.75

45

7340120A409

Kinh doanh quốc tế & Logistics (Chương trình tiên tiến)

D15

,

A01

,

D07

,

D01

24.25

46

7840106S101

Điều khiển tàu biển (Chọn)

A00

,

A01

,

C01

,

D01

20

47

7840106S102

Khai thác máy tàu biển (Chọn)

A00

,

A01

,

C01

,

D01

16

Điểm chuẩn năm 2023 – 2023 của trường Đại học Hàng Hải Việt Nam

Đối với năm học 2023 – 2023, Trường đã đề ra mức điểm chuẩn đầu vào quy định như sau:

STT

Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn

Điểm chuẩn

1

7840106D101

Điều khiển tàu biển

A00

,

A01

,

C01

,

D01

21.5

2

7840106D102

Khai thác máy tàu biển

A00

,

A01

,

C01

,

D01

18

3

7840106D129

Quản lý hàng hải

A00

,

A01

,

C01

,

D01

24

4

7520247D104

Điện tử viễn thông

A00

,

A01

,

C01

,

D01

23

5

7520246D103

Điện tự động giao thông vận tải

A00

,

A01

,

C01

,

D01

18

6

7520246D105

Điện tự động công nghiệp

A00

,

A01

,

C01

,

D01

23.75

7

7520246D121

Tự động hóa hệ thống điện

A00

,

A01

,

C01

,

D01

22.4

8

7520122D106

Máy tàu thủy

A00

,

A01

,

C01

,

D01

18

9

7520122D107

Thiết kế tàu & công trình ngoài khơi

A00

,

A01

,

C01

,

D01

14

10

7520122D108

Đóng tàu & công trình ngoài khơi

A00

,

A01

,

C01

,

D01

14

11

7520103D109

Máy & tự động hóa xếp dỡ

A00

,

A01

,

C01

,

D01

18

12

7520103D116

Kỹ thuật cơ khí

A00

,

A01

,

C01

,

D01

23

13

7520103D117

Kỹ thuật cơ điện tử

A00

,

A01

,

C01

,

D01

23.85

14

7520103D122

Kỹ thuật ô tô

A00

,

A01

,

C01

,

D01

24.75

15

7520103D123

Kỹ thuật nhiệt lạnh

A00

,

A01

,

C01

,

D01

22.25

16

7520103D128

Máy & tự động công nghiệp

A00

,

A01

,

C01

,

D01

21.35

17

7580203D110

Xây dựng công trình thủy

A00

,

A01

,

C01

,

D01

14

18

7580203D111

Kỹ thuật an toàn hàng hải

A00

,

A01

,

C01

,

D01

17

19

7580201D112

Xây dựng dân dụng & công nghiệp

A00

,

A01

,

C01

,

D01

16

20

7580205D113

Công trình giao thông & cơ sở hạ tầng

A00

,

A01

,

C01

,

D01

14

21

7580201D127

Kiến trúc & nội thất

A00

,

A01

,

C01

,

D01

14

22

7580201D130

Quản lý công trình xây dựng

A00

,

A01

,

C01

,

D01

19.5

23

7480201D114

Công nghệ thông tin

A00

,

A01

,

C01

,

D01

25.15

24

7480201D118

Công nghệ phần mềm

A00

,

A01

,

C01

,

D01

24.5

25

7480201D119

Kỹ thuật truyền thông & mạng máy tính

A00

,

A01

,

C01

,

D01

23.75

26

7520103D131

Quản lý kỹ thuật công nghiệp

A00

,

A01

,

C01

,

D01

18

27

7520320D115

Kỹ thuật môi trường

A00

,

A01

,

D01

,

D07

20

28

7520320D126

Kỹ thuật công nghệ hóa học

A00

,

A01

,

D01

,

D07

14

29

7220241D124

Tiếng Anh thương mại (TA hệ số 2)

A01

,

D01

,

D10

,

D14

34.75

30

7220241D125

Ngôn ngữ Anh

(TA hệ số 2)

A01

,

D01

,

D10

,

D14

34.25

31

7840104D401

Kinh tế vận tải biển

A00

,

A01

,

C01

,

D01

25.35

32

7840104D410

Kinh tế vận tải thủy

A00

,

A01

,

C01

,

D01

24.25

33

7840104D407

Logistics & chuỗi cung ứng

A00

,

A01

,

C01

,

D01

26.25

34

7340120D402

Kinh tế ngoại thương

A00

,

A01

,

C01

,

D01

25.75

35

7340101D403

Quản trị kinh doanh

A00

,

A01

,

C01

,

D01

25

36

7340101D404

Quản trị tài chính kế toán

A00

,

A01

,

C01

,

D01

24.5

37

7340101D411

Quản trị tài chính ngân hàng

A00

,

A01

,

C01

,

D01

24.4

38

7380101D120

Luật hàng hải

A00

,

A01

,

C01

,

D01

23.65

39

7840104H401

Kinh tế vận tải biển (CLC)

A00

,

A01

,

C01

,

D01

23.35

40

7340120H402

Kinh tế ngoại thương (CLC)

A00

,

A01

,

C01

,

D01

24.35

41

7520246H105

Điện tự động công nghiệp (CLC)

A00

,

A01

,

C01

,

D01

19.5

42

7480201H114

Công nghệ thông tin

(CLC)

A00

,

A01

,

C01

,

D01

22.75

43

7340101A403

Quản lý kinh doanh & Marketing (Chương trình tiên tiến)

D15

,

A01

,

D07

,

D01

24

44

7840104A408

Kinh tế Hàng hải (Chương trình tiên tiến)

D15

,

A01

,

D07

,

D01

22.15

45

7340120A409

Kinh doanh quốc tế & Logistics (Chương trình tiên tiến)

D15

,

A01

,

D07

,

D01

24.85

46

7840106S101

Điều khiển tàu biển (Chọn)

A00

,

A01

,

C01

,

D01

14

47

7840106S102

Khai thác máy tàu biển (Chọn)

A00

,

A01

,

C01

,

D01

14

Điểm chuẩn năm 2023 – 2023 của trường Đại học Hàng Hải Việt Nam

Ngành

Tổ hợp xét tuyển Điểm trúng tuyển

Xét học bạ

Xét điểm thi THPT

Điều khiển tàu biển

A00

,

A01

,

C01

,

D01

18

20.5

Khai thác máy tàu biển

A00

,

A01

,

C01

,

D01

14

18

Quản lý hàng hải

A00

,

A01

,

C01

,

D01

21

24.5

Điện tử viễn thông

A00

,

A01

,

C01

,

D01

18.75

22

Điện tự động giao thông vận tải

A00

,

A01

,

C01

,

D01

14

18

Điện tự động công nghiệp

A00

,

A01

,

C01

,

D01

21.75

24

Tự động hóa hệ thống điện

A00

,

A01

,

C01

,

D01

18

21.5

Máy tàu thủy

A00

,

A01

,

C01

,

D01

14

18

Thiết kế tàu & công trình ngoài khơi

A00

,

A01

,

C01

,

D01

14

18

Đóng tàu & công trình ngoài khơi

A00

,

A01

,

C01

,

D01

14

18

Máy & tự động hóa xếp dỡ

A00

,

A01

,

C01

,

D01

14

18

Kỹ thuật cơ khí

A00

,

A01

,

C01

,

D01

19

22.25

Kỹ thuật cơ điện tử

A00

,

A01

,

C01

,

D01

21.5

23.5

Kỹ thuật ô tô

A00

,

A01

,

C01

,

D01

23.75

25

Kỹ thuật nhiệt lạnh

A00

,

A01

,

C01

,

D01

18

22

Máy & tự động công nghiệp

A00

,

A01

,

C01

,

D01

15

20.5

Xây dựng công trình thủy

A00

,

A01

,

C01

,

D01

14

18

Kỹ thuật an toàn hàng hải

A00

,

A01

,

C01

,

D01

14

18

Xây dựng dân dụng & công nghiệp

A00

,

A01

,

C01

,

D01

14

18

Công trình giao thông & cơ sở hạ tầng

A00

,

A01

,

C01

,

D01

14

18

Kiến trúc & nội thất (Sơ tuyển năng khiếu Vẽ mỹ thuật)

A00

,

A01

,

C01

,

D01

19

22

Quản lý công trình xây dựng

A00

,

A01

,

C01

,

D01

14

20

Công nghệ thông tin

A00

,

A01

,

C01

,

D01

23

26

Công nghệ phần mềm

A00

,

A01

,

C01

,

D01

21.75

24

Kỹ thuật truyền thông & mạng máy tính

A00

,

A01

,

C01

,

D01

20.25

23

Kỹ thuật môi trường

A00

,

A01

,

C01

,

D01

15

20

Kỹ thuật công nghệ hóa học

A00

,

A01

,

C01

,

D01

14

18

Tiếng Anh thương mại (TA hệ số 2)

D01

,

A01

D10

,

D14

30

Ngôn ngữ Anh

(TA hệ số 2)

D01

,

A01

D10

,

D14

29.5

Kinh tế vận tải biển

A00

,

A01

,

C01

,

D01

23.75

Kinh tế vận tải thủy

A00

,

A01

,

C01

,

D01

21.5

Logistics & chuỗi cung ứng

A00

,

A01

,

C01

,

D01

25.25

Kinh tế ngoại thương

A00

,

A01

,

C01

,

D01

24.5

Quản trị kinh doanh

A00

,

A01

,

C01

,

D01

23.25

Quản trị tài chính kế toán

A00

,

A01

,

C01

,

D01

22.75

Quản trị tài chính ngân hàng

A00

,

A01

,

C01

,

D01

22

Luật hàng hải

A00

,

A01

,

C01

,

D01

20.5

Kinh tế vận tải biển (CLC)

A00

,

A01

,

C01

,

D01

18

Kinh tế ngoại thương (CLC)

A00

,

A01

,

C01

,

D01

21

Điện tự động công nghiệp (CLC)

A00

,

A01

,

C01

,

D01

14

19

Công nghệ thông tin

(CLC)

A00

,

A01

,

C01

,

D01

19

22

Quản lý kinh doanh & Marketing

D15

,

A01

,

D07

,

D01

20

Kinh tế Hàng hải

D15

,

A01

,

D07

,

D01

18

Kinh doanh quốc tế & Logistics

D15

,

A01

,

D07

,

D01

21

Điều khiển tàu biển (Chọn)

A00

,

A01

,

C01

,

D01

14

18

Khai thác máy tàu biển (Chọn)

A00

,

A01

,

C01

,

D01

14

18

Điểm chuẩn năm 2023 – 2023 của trường Đại học Hàng Hải Việt Nam

Đối với năm học 2023 – 2023, Trường đã đề ra mức điểm chuẩn đầu vào quy định như sau:

STT

Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn

Điểm chuẩn

1

7220241D124

Tiếng Anh thương mại

D01

,

A01

D10

,

D14

27.75

2

7220241D125

Ngôn ngữ Anh

D01

,

A01

D10

,

D14

27.5

3

7340101A403

Quản lý kinh doanh và Marketing

D15

,

A01

,

D07

,

D01

17.75

4

7340101D403

Quản trị kinh doanh

A00

,

A01

,

C01

,

D01

20

5

7340101D404

Quản trị tài chính kế toán

A00

,

A01

,

C01

,

D01

19.75

6

7340101D411

Quản trị tài chính ngân hàng

A00

,

A01

,

C01

,

D01

19.25

7

7340120A409

Kinh doanh quốc tế và logistics

D15

,

A01

,

D07

,

D01

18.75

8

7340120D402

Kinh tế ngoại thương

A00

,

A01

,

C01

,

D01

21.25

9

7340120H402

Kinh tế ngoại thương (CLC)

A00

,

A01

,

C01

,

D01

17.25

10

7380101D120

Luật hàng hải

A00

,

A01

,

C01

,

D01

17

11

7480201D114

Công nghệ thông tin

A00

,

A01

,

C01

,

D01

20.25

12

7480201D118

Công nghệ phần mềm

A00

,

A01

,

C01

,

D01

18.75

13

7480201D119

Kỹ thuật truyền thông và mạng máy tính

A00

,

A01

,

C01

,

D01

17

14

7480201H114

Công nghệ thông tin

(CLC)

A00

,

A01

,

C01

,

D01

15.5

15

7520103D109

Máy và tự động hóa xếp dỡ

A00

,

A01

,

C01

,

D01

14.5

16

7520103D116

Kỹ thuật cơ khí

A00

,

A01

,

C01

,

D01

17.5

17

7520103D117

Kỹ thuật cơ điện tử

A00

,

A01

,

C01

,

D01

18.25

18

7520103D122

Kỹ thuật ô tô

A00

,

A01

,

C01

,

D01

20.25

19

7520103D123

Kỹ thuật nhiệt lạnh

A00

,

A01

,

C01

,

D01

16.25

20

7520103D128

Máy và tự động công nghiệp

A00

,

A01

,

C01

,

D01

14

21

7520122D106

Máy tàu thủy

A00

,

A01

,

C01

,

D01

14

22

7520122D107

Thiết kế tàu và công trình ngoài khơi

A00

,

A01

,

C01

,

D01

14

23

7520122D108

Đóng tàu và công trình ngoài khơi

A00

,

A01

,

C01

,

D01

14

24

7520247D104

Điện tử viễn thông

A00

,

A01

,

C01

,

D01

15.5

25

7520246D103

Điện tự động tàu thủy

A00

,

A01

,

C01

,

D01

14

26

7520246D105

Điện tự động công nghiệp

A00

,

A01

,

C01

,

D01

18.75

27

7520246D121

Tự động hóa hệ thống điện

A00

,

A01

,

C01

,

D01

14.25

28

7520246H105

Điện tự động công nghiệp (CLC)

A00

,

A01

,

C01

,

D01

14

29

7520320D115

Kỹ thuật môi trường

A00

,

A01

,

C01

,

D01

14

30

7520320D126

Kỹ thuật công nghệ hóa học

A00

,

A01

,

C01

,

D01

14

31

7580201D112

Xây dựng dân dụng và công nghiệp

A00

,

A01

,

C01

,

D01

14

32

7580201D127

Kiến trúc và nội thất

H01, H02, H03, H04

20

33

7580201D130

Quản lý công trình xây dựng

A00

,

A01

,

C01

,

D01

14

34

7580203D110

Xây dựng công trình thủy

A00

,

A01

,

C01

,

D01

14

35

7580203D111

Kỹ thuật an toàn hàng hải

A00

,

A01

,

C01

,

D01

14

36

7580205D113

Kỹ thuật cầu đường

A00

,

A01

,

C01

,

D01

14

37

7840104A408

Kinh tế Hàng hải

D15

,

A01

,

D07

,

D01

15

38

7840104D401

Kinh tế vận tải biển

A00

,

A01

,

C01

,

D01

20.75

39

7840104D407

Logistics và chuỗi cung ứng

A00

,

A01

,

C01

,

D01

22

40

7840104D410

Kinh tế vận tải thủy

A00

,

A01

,

C01

,

D01

19

41

7840104H401

Kinh tế vận tải biển (CLC)

A00

,

A01

,

C01

,

D01

14

42

7840106D101

Điều khiển tàu biển

A00

,

A01

,

C01

,

D01

15

43

7840106D102

Khai thác máy tàu biển

A00

,

A01

,

C01

,

D01

14

44

7840106D129

Quản lý hàng hải

A00

,

A01

,

C01

,

D01

14.75

Kết luận

Cập nhật điểm chuẩn đại học năm mới nhất

Điểm chuẩn Trường Đại học Lâm Nghiệp Việt Nam (VNUF) năm mới nhất

Điểm chuẩn Học viện Tư Pháp năm mới nhất

Điểm chuẩn Trường Đại học Lạc Hồng (LHU) năm mới nhất

Điểm chuẩn Trường Đại học Hùng Vương (HVU) năm mới nhất

Cập nhật thông tin chi tiết về Bảng Chữ Cái Tiếng Việt 2023 Theo Chuẩn Bộ Gd trên website Exas.edu.vn. Hy vọng nội dung bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu của bạn, chúng tôi sẽ thường xuyên cập nhật mới nội dung để bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!