Xu Hướng 3/2024 # Bảng Báo Giá Tôn 2023 Mới Nhất # Top 7 Xem Nhiều

Bạn đang xem bài viết Bảng Báo Giá Tôn 2023 được cập nhật mới nhất tháng 3 năm 2024 trên website Exas.edu.vn. Hy vọng những thông tin mà chúng tôi đã chia sẻ là hữu ích với bạn. Nếu nội dung hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất.

BẢNG BÁO GIÁ TÔN 2023 MỚI NHẤT

GIÁ TÔN 2023 MỚI NHẤT

Quý khách cần bảng báo giá tôn lợp nhà Đông Á, Hoa Sen 2023 mới nhất. Quý khách muốn có bảng giá tôn mạ kẽm, giá tôn màu, giá tôn lạnh mới nhất, nhanh chóng và chính xác nhất. Chúng tôi xin gửi đến quý khách bảng báo giá tôn Đông Á, Hoa Sen mới nhất để quý khách tham khảo.

Tuy nhiên giá tôn trong năm 2023 này sẽ có nhiều thay đổi lên xuống theo thị trường. Vì vậy, để có bảng giá tôn mạ kẽm, tôn lạnh, tôn màu chính xác nhất, quý khách vui lòng liên hệ hotline, gửi email hoặc chat trực tiếp để nhân viên chúng tôi hỗ trợ.

Bạn đang xem: Bảng giá tôn

VP : 222 Lê Lâm, Phường Phú Thạnh, Quận Tân Phú, Thành phố Hồ Chí Minh.

Hotline : 0852852386 2 – 0852852386 – 0852852386

Báo giá tôn kẽm 5 sóng vuông, 9 sóng vuông, 13 sóng la phông

Độ dày in trên tôn T/lượng (Kg/m) Đơn giá (Khổ 1,07m) 2 dem 50 1.70 41.000 3 dem 0852852386 0 3 dem 50 2.70 56.000 4 dem 0852852386 0 5 dem 8 95.000 7 dem 5 115.000 9 dem 5 153.500

GIÁ TÔN MẠ KẼM 9 SÓNG VUÔNG

Độ dày T/lượng (Kg/m) Đơn giá (Khổ 1,07m) Tôn mạ kẽm 4 dem 40 4.00 75.000 Tôn mạ kẽm 5 dem 30 5.00 85.000 Tôn nhựa 1 lớp m 39.000 Tôn nhựa 2 lớp m 78.000

GIÁ TÔN LẠNH LỢP NHÀ

Độ dày Trọng lượng (Kg/m) Đơn giá (Khổ 1,07m) Tôn lạnh 2 dem 80 2.40 48.000 Tôn lạnh 3 dem 20 2.80 54.500 Tôn lạnh 3 dem 30 3.05 59.000 Tôn lạnh 3 dem 60 3.35 62.000 Tôn lạnh 4 dem 20 3.90 69.000 Tôn lạnh 4 dem 50 4.20 75.000

GIÁ TÔN MÀU XANH NGỌC 5 sóng, 7 sóng, 9 sóng VUÔNG

Độ dày in trên tôn T/lượng (Kg/m) Đơn giá (Khổ 1,07m) 2 dem 50 1.75 40.000 3 dem 0852852386 0 3 dem 50 2.70 54.000 4 dem 0852852386 0 4 dem 0852852386 0 4 dem 50 3.50 65.500 4 dem 50 3.70 68.000 5 dem 0852852386 0

BẢNG GIÁ TÔN LỢP NHÀ ĐÔNG Á

Tôn Đông Á 4,0 dem 3,35 81.500 Tôn Đông Á 4,5 dem 3,90 90.000 Tôn Đông Á 5,0 dem 4,30 99.500

GIÁ TÔN HOA SEN 2023 MỚI NHẤT Báo giá tôn PU cách nhiệt (lạnh + kẽm + màu)

Tôn 5 sóng Pu+ giấy bạc 48.000đ/m Tôn 9 sóng Pu+ giấy bạc 51.000đ/m

TÔN SÓNG NGÓI (KHỔ 1,07M)

4 dem 0852852386 0 4 dem 50 3.70 77.000 Đông Á 4,5 dem 3,90 80.000 Chấn máng + diềm 87.000 Chấn vòm 2.500/m Ốp nóc 1 nhấn + xẻ dọc 1.000/m

Nhận gia công tôn xà gồ theo yêu cầu

Vít tôn 4 phân 200 con 60.000/bịch Vít tôn 5 phân 200 con 62.000/bịch Vít tôn 6 p kiplook 200 con 80.000/bịch

Báo giá tô Cliplock (không dùng đai)

Công nghệ mới lợp không tràn nước, không thấy vít

Nhận đặt hàng theo màu, độ dày yêu cầu

Độ dày in trên tôn Trọng lượng (Kg/m) Đơn giá (Khổ 460) 4 dem 0852852386 0 4 dem 50 3.70 38.000 Đông Á 4,0 dem 3,40 41.500 Đông Á 4,5 dem 3,90 46.000

LAM GIÓ + CÁCH NHIỆT

Dán cách nhiệt PE 5, 9 sóng 3 ly dán máy 14.000đ/m 4 ly dán máy 16.000đ/m Lam gió 4,0 dem

(Vách nhà xưởng)

Khổ 300 20.500đ/m Khổ 400 26.000đ/m Đai Z lam gió 3.000 đ/ cái (Nhận đặt lam gió màu, độ dày theo yêu cầu) Kẽm H/sen 3,5 dem 3.30 65.000 Kẽm H/sen 4,0 dem 3.80 70.000 Tôn nhựa 2 lớp m 65.000

Báo giá gia công

Tham Khảo: Tôn cách nhiệt Đông Á 3 lớp

Tôn la phông 1.500đ/m Tôn sóng tròn 1.500đ/m Gia công tôn 5, 9 sóng vuông 1.500đ/m Tôn Kliplock 2 sóng 2.500đ/m Chạy lam gió theo ý muốn khổ 300,400 4.000 đ/m Xà gồ C , Z từ 1ly đến 3ly Từ 400đ/kg Chấn máng + diềm 4.000/m Chấn vòm 2.500/m Ốp nóc 1 nhấn + xẻ dọc 1.000/m

Nhà phân phối cách nhiệt cát tường

STT Diễn Giải ĐVT Giá/m ThànhTiền 1 P1 Cát Tường 1,55m x 40m 62m2 16.130 1.000.000/cuộn 2 P2 Cát Tường 1,55m x 40m 62m2 21.260 1.318.000/cuộn 3 A1 Cát Tường 1,55m x 40m 62m2 18.710 1.160.000/cuộn 4 A2 Cát Tường 1,55m x 40m 62m2 27.200 1.686.000/cuộn 5 Băng keo hai mặt Cuộn 36.000 6 Nẹp tôn cách nhiệt m 3.500

Lưu ý: Dung sai ± 5% . Nếu ngoài phạm vi trên công ty chấp nhận cho trả hàng hoặc giảm giá.

Tâm lỗ đột từ 40 đến 350. Lỗ đột đơn, đột đôi, hai cạnh bên theo mọi yêu cầu. . .

Độ rộng gân thay đổi theo yêu cầu.

Bảng giá áp dụng kể từ ngày 12/01/2024 cho đến khi có bảng giá mới.

ĐẠI LÝ BÁN TÔN UY TÍN TẠI TPHCM

Thép Mạnh Phát là đại lý bán tôn đông á chính thức tại tphcm và các tỉnh phía nam. Mua tôn Đông Á tại Mạnh Phát bạn sẽ được hưởng mức giá đại lý và nhiều ưu đãi, chắc chắn bạn sẽ hài lòng.

Đại lý bán tôn đông á chính thức tại tphcm và các tỉnh

Đại lý tôn đông á tphcm

Quý khách cần mua tôn đông á giá đại lý và nhiều ưu đãi tại tphcm và các tỉnh, hãy liên hệ ngay với công ty Thép Mạnh Phát chúng tôi.

Tôn lợp là gì?

Tôn lợp mái có tên gọi khác là tôn lợp, tấm lợp. Đây là loại vật liệu lợp được sử dụng phổ biến để bảo vệ các công trình xây dựng (nhà cửa, nhà xưởng, kho…) khỏi các tác động xấu của thời tiết như nắng mưa, gió bão…

Phương pháp đổ bê tông mái bằng

Trước đây, khi muốn lợp mái nhà mà không áp dụng phương pháp đổ bê tông mái bằng, các công trình xây dựng thường sử dụng ngói lợp hoặc mái fibro – xi măng. Tuy nhiên, khi áp dụng những hình thức này, những hạn chế về tính thẩm mỹ, yêu cầu về độ phủ, che chắn cho công trình cũng như chi phí phải bỏ ra là tương đối lớn. Chính vì vậy, các sản phẩm tôn lợp mái hiện nay luôn là lựa chọn hàng đầu cho mọi mái lợp công trình.

Hiện nay trên thị trường có rất nhiều nhà sản xuất tôn, trong đó phải kể đến những thương hiệu tôn nổi tiếng và được ưa chuộng như: Tôn Đông Á, Tôn Hoa Sen, Tôn Việt Nhật…

Tìm hiểu giá tôn tôn lạnh, tôn màu trên google

Để tìm kiếm được nhiều thông tin và giá cả thép xây dựng mới nhất, quý khách có thể truy cập vào chúng tôi và gõ những từ khóa sau:

Tìm hiểu thêm: Mã màu

bảng báo giá tôn 2023 giá tôn mới nhất mua tôn ở đâu rẻ nhất

Bảng Báo Giá Ép Cọc Bê Tông Mới Nhất 2023

Ép cọc bê tông là gì

Đây là phương pháp gia công độ rắn chắc, độ cứng cho nền đất. Nền đất tốt thì độ chịu tải sẽ cao hơn, khi thi công móng nền sẽ dễ dàng và đơn giản hơn. Đất nền hiện nay đa số có độ chịu tải kém, thậm chí có nhiều công trình xây dựng không gia cố đất nền nên đã dẫn đến tình trạng sụt lún, nứt tường gây nguy hiểm cho người sử dụng. Chính vì thế, việc ép cọc bê tông là việc cần thiết và vô cùng quan trọng hiện nay trong quá trình xây dựng.

Lợi ích của việc thi công ép cọc bê tông trong các công trình xây dựng:

Không gây ồn ào, không làm ảnh hưởng các công trình gần đó.

Dễ dàng xác định được tải trọng của nền móng công trình.

Có sức chịu tải lớn, có thể ứng dụng trong mọi công trình từ công trình nhỏ đến công trình lớn.

Thời gian thi công nhanh chóng, dễ dàng.

Những phương pháp ép cọc bê tông phổ biến

Trong thi công các công trình xây dựng hiện nay có hai phương pháp ép cọc bê tông phổ biến, được đưa vào sử dụng rộng rãi, đó là

Ép đỉnh cọc bê tông

Phương pháp này dùng lực ép được tác động từ phía đỉnh cọc sau đó ấn xuống.

Ưu điểm:

Dễ dàng hạ cọc sâu xuống lòng đất.

Lực được tạo ra trong quá trình kích thủy lực và được truyền trực tiếp lên đầu cọc, từ đó cho ra hiệu quả tốt hơn.

Nhược điểm:

Khi thiết kế cọc ép phải khống chế chiều cao giá ép khoảng 5-8m do chiều cao của hệ khung giá cố định và hệ khung giá di động lớn hơn chiều dài của cọc.

Ép cọc ôm

Phương pháp này là dùng lực ép được tác động từ hai bên hông để ấn cọc xuống.

Ưu điểm:

Cọc được ép thử từng đoạn một nên có thể dễ dàng xác định được lực ép của cọc

Không gây ồn ào và không làm ảnh hưởng đến các công trình khác

Nhược điểm:

Không thi công với những cọc có sức chịu tải lớn.

Bảng giá ép cọc bê tông tại Hà Nội cập nhật mới nhất 2023 Bảng giá ép cọc vuông bê tông cốt thép mới nhất  2023

STT Tiết diện Mác bê tông  Thép Thái Nguyên  Thép Đa Hội Đơn giá cọc/m Đơn giá ép/m  Đơn giá trọn gói/m 

1 200×200 250 D14

130.000đ 30.000đ 160.000đ

2 200×200 250

D14 105.000đ 30.000đ 130.000đ

3 200×200 250 D14

135.000đ 30.000đ 165.000đ

4 200×200 250

D14 105.000đ 30.000đ 135.000đ

5 250×250 250 D14

190.000đ 45.000đ 235.000đ

6 250×250 250

D14 150.000đ 45.000đ 195.000đ

7 250×250 250 D16

185.000đ 49.000đ 234.000đ

8 250×250 250

D16 155.000đ 49.000đ 204.000đ

9 250×250 250 D14

170.000đ 49.000đ 219.000đ

10 250×250 250

D14 155.000đ 49.000đ 204.000đ

11 250×250 250 D16

190.000đ 49.000đ 239.000đ

12 250×250 250

D16 170.000đ 49.000đ 219.000đ

13 300×300 300 D16

280.000đ 70.000đ 350.000đ

14 300×300 300

D16 260.000đ 70.000đ 230.000đ

15 300×300 300 D18

300.000đ 70.000đ 370.000đ

Bảng giá ép cọc bê tông dự ứng lực cập nhật mới nhất 2023

Cọc bê tông dự ứng lực   Mác cọc bê tông Chiều dài cọc/m  Báo giá/md 

Cọc bê tông dự ứng lực – D300 #600-800 6,7,8,9,10,11,12  190.000 – 210.000

Cọc bê tông dự ứng lực – D350 #600-800 6,7,8,9,10,11,12 240.000 – 270.000

Cọc bê tông dự ứng lực – D400 #600-800 6,7,8,9,10,11,12 310.000 – 350.000

Cọc bê tông dự ứng lực – D500 #600-800 6,7,8,9,10,11,12 400.000 – 430.000

Cọc bê tông dự ứng lực – D600 #600-800 6,7,8,9,10,11,12 520.000 – 560.000

Bảng giá ép cọc bê tông tại TPHCM cập nhật mới nhất 2023 Bảng giá ép cọc bê tông vuông cập nhật mới nhất  2023

STT Tiết diện Mác bê tông  Thép Thái Nguyên  Thép Đa Hội Đơn giá cọc/m Đơn giá ép/m  Đơn giá trọn gói/m 

1 200×200 250 D14

135.000đ 30.000đ 165.000đ

2 200×200 250

D14 105.000đ 30.000đ 135.000đ

3 200×200 250 D14

135.000đ 30.000đ 165.000đ

4 200×200 250

D14 105.000đ 30.000đ 135.000đ

5 250×250 250 D14

190.000đ 45.000đ 235.000đ

6 250×250 250

D14 150.000đ 45.000đ 195.000đ

7 250×250 250 D16

185.000đ 49.000đ 234.000đ

8 250×250 250

D16 155.000đ 49.000đ 204.000đ

9 250×250 250 D14

170.000đ 49.000đ 219.000đ

10 250×250 250

D14 155.000đ 49.000đ 204.000đ

11 250×250 250 D16

190.000đ 49.000đ 239.000đ

12 250×250 250

D16 170.000đ 49.000đ 219.000đ

13 300×300 300 D16

280.000đ 70.000đ 350.000đ

14 300×300 300

D16 260.000đ 70.000đ 230.000đ

15 300×300 300 D18

300.000đ 70.000đ 370.000đ

Bảng giá ép cọc bê tông dự ứng lực cập nhật mới nhất 2023

Cọc bê tông dự ứng lực Mác cọc bê tông Chiều dài cọc/m  Báo giá/md 

Cọc bê tông dự ứng lực- D300 #600-800 6,7,8,9,10,11,12  200.000 – 210.000

Cọc bê tông dự ứng lực – D350 #600-800 6,7,8,9,10,11,12 260.000 – 270.000

Cọc bê tông dự ứng lực – D400 #600-800 6,7,8,9,10,11,12 330.000 – 350.000

Cọc bê tông dự ứng lực – D500 #600-800 6,7,8,9,10,11,12 430.000 – 460.000

Cọc bê tông dự ứng lực – D600 #600-800 6,7,8,9,10,11,12 540.000 – 560.000

Trạm bê tông tươi – Đơn vị ép cọc bê tông uy tín

Gia nhập lĩnh vực xây dựng đã nhiều năm, cùng với đội ngũ kỹ sư, kiến trúc sư dày dặn kinh nghiệm,  chúng tôi là đơn vị đồng hành cùng nhiều dự án xây dựng từ nhỏ đến lớn trên khắp cả nước. Đơn vị tự tin cam kết:

+ Đội ngũ công nhân dồi dào, chuyên nghiệp đảm bảo luôn luôn hoàn thành công trình đúng thời hạn đề ra

+ Hệ thống máy móc, thiết bị hiện đại hàng đầu, kết hợp cùng các nguyên vật liệu đạt tiêu chuẩn mang đến tay khách hàng các sản phẩm đạt chất lượng tốt nhất

+ Quy trình thi công đảm bảo các yêu cầu kỹ thuật khắt khe nhất giúp công trình an toàn và bền vững với thời gian.

Mọi thắc mắc quý khách vui lòng liên hệ:

Hotline: 0852.852.386

Bảng Giá Tôn Chống Nóng Chống Ồn – Cập Nhật Mới Nhất 2023

Tôn chống nóng là gì?

Tôn chống nóng là dạng vật liệu chuyên được dùng để lớp mái và thường được cấu tạo dưới dạng sóng. 

Các loại tôn chống nóng trên thị trường hiện nay hầu hết được cán thêm một lớp PU có độ dày 18 – 20mm xuống bên dưới lớp tôn cách nhiệt nhằm hạn chế khả năng hấp thụ nhiệt của phần mái nhà. Giúp giữ được sự ổn định trong mọi thời tiết. 

Đánh giá ưu và nhược điểm của tôn chống nóng Ưu điểm của tôn chống nóng 

Khả năng cách nhiệt, cách âm cực tốt 

Khả năng chống nóng tối ưu 

Chống thấm, chống dột hiệu quả

Dễ dàng thi công lắp đặt sử dụng

Giúp tiết kiệm xà gồ 

Tôn chống nóng có độ bền cao

Tính thẩm mỹ của tôn chống nóng cao

Độ bền của tôn xốp chống nóng có thể lên tới vài chục năm 

Nhược điểm tôn chống nóng 

Bên cạnh những ưu điểm tuyệt vời thì tôn chống nóng cũng có những nhược điểm nhất định mà đến nay vẫn chưa được khắc phục

Tôn chống nóng có một nhược điểm lớn nhất là khả năng hấp thụ nhiệt cao. Để khắc phục nhược điểm này, phía nhà sản xuất đã dán thêm một lớp Pu hạ nhiệt. 

Vì thế mà tôn chống nóng luôn được khách hàng yêu thích lựa chọn cho công trình của mình. 

Cấu tạo của lớp tôn cách nhiệt 

Hiện nay, lớp tôn cách nhiệt được cấu tạo bởi 3 lớp chính. 

Lớp tôn kẽm mạ màu làm mái che

Lớp tôn giảm nhiệt mặt trên được cấu tạo giống như lớp tôn tường, tác dụng của lớp này là làm mái che và chống nước dột vào nhà. Lớp tôn này được chế tạo từ 55% nhôm, 43.5% kẽm và 1.5% silicon. 

Với thành phần cấu tạo trên sẽ giúp cho bề mặt mái tôn giảm được nhiệt rất tốt.

Lớp PU dùng để cách âm, cách nhiệt chống nóng

Lớp Pu có tính đàn hồi cao, chống oxy hóa tốt, rất dễ đổ khuôn và có khả năng kết dính các vật liệu khác. Nhờ vậy, khi dán lớp tôn trên dưới vào tôn PU sẽ tạo ra liên kết tốt và tạo độ vững chắc cho sản phẩm. 

Lớp PP/PVC tạo độ thẩm mỹ và tăng độ bền cho PU

Lớp màng PP/PVC được cán đều 2 mặt tôn chống nóng. Tính năng nổi bật của lớp thứ 3 này là có thể chịu nhiệt cao lên tới 100 độ C mà không sợ bị nóng chảy và hư hỏng. Lớp PVC csos độ sáng mịn, màu tươi sáng, tạo tính thẩm mỹ tốt cho ngôi nhà. 

Các loại tôn chống nóng phổ biến nhất hiện nay  Tôn PU cách nhiệt 

Tôn chống nóng PU là dạng tôn sóng, sóng tôn có thể cao tới 32mm và được cán một lớp cách nhiệt, cách âm PU dày 18-20mm phía dưới lớp tôn xốp nhằm giảm thiểu tối đa khả năng hấp thụ nhiệt vào mái tôn. 

Khả năng chống nóng của tôn tốt có thể giúp bạn giảm thiểu tối đa chi phí tiêu thu năng lượng khi dùng máy lạnh, quạt điện, …

Tôn OPP nhiệt

Tôn OPP nhiệt là loại tôn được dùng để dán vào các lớp mút cách nhiệt PE – OPP giúp chống thấm tốt. Tôn OPP được chia thành 2 loại cơ bản là: tôn dán mút cách nhiệt và tôn cán mút cách nhiệt. 

Tôn xốp EPS cách nhiệt

Tôn xốp EPS cách nhiệt là một trong những loại vật liệu hàng đầu được dùng để cách nhiệt mái trong trong cách trung tâm thương mại với cấu trúc mái phẳng. 

Loại tôn này sẽ được sử dụng kết hợp với các loại vật liệu khác nhau tùy theo yêu cầu và mục đích sử dụng như ghép với các tấm tôn để tạo thành tôn xốp EPS cách nhiệt.

Bảng giá các loại chống nóng cập nhật mới nhất 2023

Loại tôn Độ dày (Dem) Trọng lượng (kg/m) Giá thành (Vnđ/khổ)

Tôn Đông Á

3.0

2.5

130.000

3.5

3.0

137.000

4.0

3.5

148.000

4.5

4.1

160.000

5.0

4.6

170.000

Tôn Hoa sen 

3.0

2.5

133.000

3.5

3.0

139.000

4.0

3.5

151.000

4.5

4.1

163.000

5.0

4.6

174.000

Tôn Phương Nam 

3.0

2.5

132.000

3.5

3.0

137.000

4.0

3.5

149.000

4.5

4.1

159.000

5.0

4.6

172.000

Tôn Việt Nhật 

3.0

2.5

119.000

3.5

3.0

137.000

4.0

3.5

153.000

4.5

4.1

173.000

5.0

4.6

192.000

Mua tôn cách nhiệt PU ở đâu uy tín, đảm bảo chất lượng?

Tôn cách nhiệt là sản phẩm được sử dụng phổ biến, vì thế trên thị trường xuất hiện rất nhiều cơ sở sản xuất tôn cách nhiệt, dẫn tới chất lượng khó có thể kiểm soát tốt. 

Vì thế việc tìm kiếm và lựa chọn một đơn vị cung cấp tôn cách nhiệt uy tín là điều vô cùng quan trọng. 

Trước khi quyết định mua tôn cách nhiệt, nhất là mua với số lượng lớn bạn cần tìm hiểu kỹ càng thông tin về nhà cung cấp, hóa đơn chứng từ cũng như chế độ hợp bảo hành, … Có như vậy, sản phẩm bạn mua mới đảm bảo chất lượng và uy tín nhất. 

Nếu bạn cần tư vấn chi tiết về chất lượng hoặc bảng báo giá tôn chống nóng vui lòng liên hệ với chúng tôi để được giải đáp miễn phí. 

Khảo Sát Bảng Báo Giá Ống Thép Tráng Kẽm Mới Nhất 2023

Khảo sát bảng báo giá ống thép tráng kẽm mới nhất 2023

Thép ống tráng kẽm hay mạ kẽm là một trong những nguyên vật liệu xây dựng thiết yếu cho mọi công trình xây dựng. Sản phẩm thép ống tráng kẽm có cho mình rất nhiều những ưu điểm nổi bật mà bạn có thể kể ra như : Khả năng chịu lực tốt, chịu sự bào mòn cực kì cao, không bị ghỉ sét do tác động từ môi trường nhiệt độ hay thời tiết.

Hiện nay, trên thị trường có rất nhiều chủng loại cũng như đơn vị sản xuất và cung cấp đây có thể xem là một tín hiệu đáng mừng do ngày càng có thêm những cải tiến và đổi mới bởi ứng dụng thực tiễn. Nhưng cũng không nên lơ là bởi sự phát triển này cũng đồng nghĩa có thêm nhiều mặt hàng làm theo các thương hiệu tên tuổi mà khách hàng nên lưu ý. Để quý đọc giả hiểu hơn về loại thép cũng như giá trên thị trường hiện nay, xin mới tham khảo qua báo giá ống thép tráng kẽm mới nhất hiện nay.

Bạn đang xem: Thép tráng kẽm

Ưu điểm của ống thép tráng kẽm

Thép ống là dạng cấu trúc rỗng với thành mỏng tuy nhiên lại có cho mình khả năng chịu lực lớn và đặc biệt còn có khả năng chống lại ảnh hưởng của thời tiết khắc nghiệt tại Việt Nam. Với lớp tráng kẽm bên ngoài còn giúp thép ống có cho mình một lớp phòng vệ cực kì hiệu quả và thách thức mọi tác nhân bên ngoài.

Thép ống còn được sử dụng một cách rộng rãi trong ngành xây dựng, công nghiệp điện, công nghiệp hóa chất, công nghiệp đóng tàu, công nghiệp vận tải, nồi hơi trao đổi nhiệt, vận chuyển khí đốt, dầu khí, kỹ thuật. xử lý nước thải …

Với rất nhiều chủng loại kích thước, độ dày mỏng tùy theo mục đích và nhu cầu sử dụng của từng khách hàng mà có thể lựa chọn cho mình một sản phẩm phù hợp đáp ứng với công năng đó.

1. Ứng dụng của ống thép tráng kẽm:

Có thể điểm qua ứng dụng của thép tráng kẽm có cho mình những công dụng chính sau :

Làm xà gồ cho công trình.

Làm sàn giả.

Khung của các máy móc thiết bị, vật dụng.

Có rất nhiều linh kiện phụ kiên trên xe sử dụng thép ống.

Sử dụng làm các vật dụng nội thất hay ngoại thất cho các công trình xây dựng.

2. Nhược điểm của dạng thép ống tráng kẽm:

Có thể nói nhược điểm dễ thấy nhất của ống tráng kẽm là chỉ có một màu của kẽm.

So với ống thép đúc thì ống thép tráng kẽm có phần kém hơn

Bị các nhà sản xuất kém uy tín giả mạo rất nhiều nên cần lưu ý về quy trình nhập xuất sản phẩm thép ống.

Kích thước thường thấy ở dạng thép ống tráng kẽm

Trên thị trường hiện nay, quý khách có thể thấy các kích thước ống thép tráng kẽm phổ biến như:

Thép ống tráng kẽm Φ 21 x 6m

Thép ống tráng kẽm Φ 27 x 6m

Thép ống tráng kẽm Φ 34 x 6m

Thép ống tráng kẽm Φ 42 x 6m

Thép ống tráng kẽm Φ 49 x 6m

Thép ống tráng kẽm Φ 60 x 6m

Thép ống tráng kẽm Φ 76 x 6m

Thép ống tráng kẽm Φ 90 x 6m

Thép ống tráng kẽm Φ 114 x 6m

Quy trình và phân loại ống thép mạ kẽm

Hiện nay trong lĩnh vực tráng hay mạ kẽm người ta chia thành hai phương pháp khách nhau và mỗi loại đều có cho mình ưu nhược điểm khác nhau:

1. Thép ống tráng kẽm nhúng nóng:

Nhúng nóng là một hình thức truyền thống. Với phương pháp này khá đơn giản là sau khi thép đã qua một quy trình xử lí được nhúng qua một bể lớn kẽm được nung nóng và lớp kẽm sẽ được bám vào bề mặt ngoài của cấu trúc thép với lớp bảo vệ từ kẽm với độ dày xấp xỉ 50-70 micromet. Tuy có cho mình sự tiện lợi trong quá trình sản xuất nhưng cũng có thể nói đây là phương án dễ làm các ống thép biến dạng gây mất chất lượng cũng như hư tổn đến chi phí của ngành sản xuất.

2. Thép ống tráng kẽm điện phân: 3. Phân loại các loại ống thép tráng kẽm:

– Thép ống mạ kẽm dạng hình tròn: Thường được sử dụng để làm đường ống dẫn nước, làm lan can cầu thang, làm cột đèn, cọc siêu âm, bản chỉ dẫn đi đường, rào chắn…

– Thép ống tráng kẽm dạng hình vuông: Thông thường thép ống dạng vuông được sử dụng rất nhiều trong các công trình xây dựng cũng như các công trình dân dụng như làm khung sườn mái nhà, cột nhà, làm giàn giáo, thiết kế cấy trúc của nội thất (chân bàn ghế) và làm phụ tùng xe cơ giới…

– Thép ống tráng kẽm hình chữ nhật: Tùy vào độ dày của sản phẩm mà ống thép mạ kẽm hình chữ nhật được ứng dụng khá nhiều trong các công trình khác nhau.

– Thép ống mạ kẽm hình oval: Loại ống thép này thường được áp dụng chủ yếu vào lĩnh vực nội thất, làm khung ô tô, xe máy, xe đạp…

Thép ống tráng kẽm với nhiều chủng loại có cấu tạo và kích thước giống và khác nhau nhau để phù hợp với nhu cầu sử dụng của từng công trình cũng như của từng quý khách hàng khác nhau.

Bảng báo giá thép ống tráng kẽm của các nhà sản xuất và nhà phân phối trên thị trường 1. Tập đoàn Hòa Phát:

Được biết đến với các hoạt động chủ yếu tập trung vào các lĩnh vực: Sắt thép xây dựng, ống thép và tôn mạ; Các ngành nghề điện lạnh, nội thất, máy móc thiết bị..vv và đến thời điểm hiện tại, sản xuất sắt thép là lĩnh vực sản xuất cốt lõi chiếm tỷ trọng trên 80% doanh thu và lợi nhuận toàn tập đoàn.

Xem qua bảng báo giá thép ống tráng kẽm của tập đoàn Hòa Phát:

Trong nhiều năm qua, tập đoàn Hòa Phát đã là một trong những tập đoàn lớn nhất tại Việt Nam luôn mang đến giá trị cốt lõi cho khách hàng. Đạt vinh dự lớn trong nhiều giải thưởng về thương hiệu cùng tên.

2. Công ty thép POMINA:

POMINA là một chuỗi ba nhà máy luyện phôi và cán thép xây dựng với tổng công suất mỗi năm là 1,1 triệu tấn thép xây dựng và 1,5 triệu tấn phôi trên toàn quốc. Hiện nay, POMINA là một trong những nhà sản xuất thép xây dựng lớn nhất, hiện đại nhất Việt Nam và là doanh nghiệp dẫn đầu thị phần thép xây dựng tại khu vực phía Nam với thương hiệu không hề kém cạnh các tập đoàn lớn khác :

Xem qua bảng báo giá thép ống tráng kẽm của Công ty thép POMINA:

Với chất lượng sản phẩm cao và giá thành cạnh tranh nên đã đạt được sự tín nhiệm của khách hàng trong suốt thời gian hình thành và phát triển, không ngừng phấn đấu để dẫn đầu trong ngành công nghiệp hạng nặng của Việt Nam.

3. Công Ty CP thép Việt Nhật:

Trong từng bước chinh phục mọi danh hiệu cao quý, Việt Nhật đã nhanh chóng trở thành một thương hiệu uy tín, tạo dấu ấn trên nhiều công trình khắp các tỉnh thành, điều này được minh chứng và khẳng định qua việc sản phẩm thép Việt Nhật luôn được các nhà thầu lớn của quốc gia và quốc tế lựa chọn để xây dựng nhiều công trình trọng điểm của cả nước.

Xem qua bảng báo giá thép ống tráng kẽm của Công ty thép Việt Nhật:

Với đội ngũ cán bộ công nhân viên chuyên nghiệp, tận tâm, cùng hệ thống các nhà phân phối, cửa hàng, đại lý rộng khắp cả nước, công ty cổ phần thép Việt Nhật cung cấp ra thị trường sản phẩm thép cốt bê tông cán nóng chất lượng tốt, đạt tiêu chuẩn Quốc tế và Việt Nam.

4. Tập đoàn Hoa Sen:

Với tiền thân chỉ là một đơn vị kinh doanh nhỏ lẻ, nay Hoa Sen đã trở thành một tập đoàn uy tín với nền kinh tế dẫn đầu Việt Nam và trở thành doanh nghiệp sản xuất sắt thép lớn nhất Việt Nam. Sản xuất, cung cấp các sản phẩm có chất lượng quốc tế vơi giá cả hợp lý đã thỏa mãn mọi yêu cầu khắt khe từ phía khách hàng trong suốt bề dày hình thành và phát triển của mình.

Xem qua bảng báo giá thép ống tráng kẽm của tập đoàn Hoa Sen:

Với sự điều hành linh hoạt của bộ phận công nhân viên, Hoa Sen đã dẫn đầu trong nền kinh tế hạng nặng trở thành doanh nghiệp sản xuất kinh doanh sắt thép số 1 và là nhà sản xuất tôn hàng đầu của khu vực Đông Nam Á.

Phía trên là một số thông tin cũng như bảng báo giá thép ông tráng kẽm của các tập đoàn, nhà sản xuất lớn tại Việt Nam. Tùy theo vị trí địa lí hay nhu cầu mà quý khách hàng có thể chủ động liên hệ để hợp tác nhằm có cho mình những sản phẩm chất lượng tiên tiến nhất. Nếu là nhà phân phối thì những gợi ý phía trên có thể xem là một điều cần thiết từ phía đọc giả.

Lưu ý, bảng giá phía trên chỉ mang tính chất tham khảo. Chưa tính đến VAT. Giá có thể thay đổi theo thời gian hoặc đơn vị cung ứng. Vui lòng liên hệ cho chúng tôi để có cho mình một mức giá chính xác nhất.

Giá thép hộp hôm nay

Báo giá thép cuộn cán nóng

Tìm hiểu thêm: Báo Giá Sắt Thép Xây Dựng Hôm Nay Mới Nhất Từ Nhà Máy

Bảng Báo Giá Thép Việt Úc Mới Nhất Cập Nhật Hôm Nay

Bảng báo giá thép Việt Úc mới nhất cập nhật hôm nay

Bảng báo giá thép Việt Úc mới nhất cập nhật hôm nay – Công ty vật liệu xây dựng Sài Gòn CMC với nhiều năm hoạt động trong ngành thép Việt Nam, thương hiệu “Thép Việt Úc” đã trở thành thương hiệu uy tín hàng đầu trên thị trường và được nhiều người tiêu dùng Việt Nam ưa chuộng. Sài Gòn CMC tin tưởng rằng, với đội ngũ cán bộ công nhân viên chuyên nghiệp, chất lượng sản phẩm và dịch vụ ưu việt cùng chiến lược kinh doanh hướng tới khách hàng, thương hiệu “Thép Việt Úc” sẽ tiếp tục là sản phẩm được người tiêu dùng và các công trình ưu tiên lựa chọn.

Bạn đang xem: Giá sắt thép việt úc

Giới thiệu thép Việt Úc Bảng báo giá thép Việt Úc mới nhất cập nhật hôm nay năm 2023

CHỦNG LOẠIĐVTTHÉP VIỆT ÚC CB300THÉP VIỆT ÚC CB400Thép Ø 6Kg18.20018.200Thép Ø 8Kg18.20018.200Thép Ø 10Cây 11.7 m113.400126.700Thép Ø 12Cây 11,7 m178.000179.900Thép Ø 14Cây 11,7 m244.600147.300Thép Ø 16Cây 11,7 m309.700323.900Thép Ø 18Cây 11,7 m404.600409.100Thép Ø 20Cây 11,7 m499.800505.400Thép Ø 22Cây 11,7 m609.100609.100Thép Ø 25Cây 11,7 m795.100795.100Thép Ø 28Cây 11,7 m 1.000.200Thép Ø 32Cây 11,7 m 1.305.600

Bảng báo giá thép Việt Úc nói trên chưa bao gồm 10% thuế giá trị gia tăng VAT

Vận chuyển miễn phí trong nội thành TP HCM tùy vào đơn hàng

Khách hàng ở tỉnh thành khác sẽ có phí vận chuyển hoặc không có tùy đơn hàng (vui lòng liên hệ phòng kinh doanh để biết chi tiết).

Trong vòng 8 – 24 giờ sau khi đặt hàng, sẽ có hàng ngay tại công trình (tùy vào số lượng ít hay nhiều, công trình ở gần hay xa)

Sài Gòn CMC có hệ thống xe cẩu, xe tải đảm bảo vận chuyển vật liệu nhanh chóng và kịp thời.

Chúng tôi NÓI KHÔNG với hàng kém chất lượng, cam kết 100% bán đúng chủng loại, quy cách theo yêu cầu của khách hàng.

Thanh toán 100% tiền mặt sau khi nhận hàng hoặc chuyển khoản.

Có xuất hóa đơn đỏ trong trường hợp quý khách có yêu cầu.

Công ty chúng tôi chỉ thu tiền sau khi quý khách đã kiểm soát đầy đủ số lượng, quy cách, chất lượng hàng hóa được giao.

Ưu điểm của thép Việt Úc

Thép Việt Úc ngày càng được đông đảo người dân, chủ thầu xây dựng biết đến và lựa chọn cho công trình của mình.

Thép thanh vằn Việt Úc được sản xuất dựa trên việc ứng dụng công nghệ sản xuất hiện đại, do đó thép Việt Úc có độ bền cao, phù hợp với hầu hết các loại công trình hiện nay.

Tham Khảo: Gia sat viet uc hom nay

Không những vậy, thép Việt Úc còn có độ dẻo cao, đảm bảo chất lượng cũng như tuổi thọ công trình

Công nghệ sản xuất thép Việt Úc

Thép Việt Úc hiện đang sử dụng lưu trình công nghệ tối ưu đi từ phôi thép để sản xuất thép xây dựng, một trong những công nghệ khá tốt hiện nay.

Thép Việt Úc cũng là một trong những đơn vị đầu tiên trong ngành thép áp dụng hệ thống quản lý chất lượng thép và môi trường theo tiêu chuẩn ISO 9001 và 14001 để cho ra các sản phẩm sắt thép tốt nhất đồng thời đảm bảo tuân thủ các tiêu chuẩn nghiêm ngặt về môi trường.

Cách nhận biết thép Việt Úc

Cách nhận biết thép Việt Úc chính hãng qua nhãn mác

Sản phẩm thép việt úc có tiết diện rất tròn, độ ô van nhỏ.

Bề mặt bóng, gân gờ sản phẩm rõ nét.

Sản phẩm có màu xanh đặc trưng.

Đại lý sắt thép Việt Úc uy tín hiện nay THÔNG TIN CÔNG TY CP SX TM VLXD CMC

Báo Giá Thép Tại Cần Thơ Mới Nhất 2023

admin

Cần Thơ là một trong những tỉnh thành được đánh giá có nền kinh tế, xã hội phát triển khá nhanh chóng trong những năm gần đây. Hàng loạt các dự án đầu tư xây dựng khu nhà ở, khu sản xuất, trung tâm thương mại, …nhằm phục vụ nhu cầu của người dân và xã hội. Đi cùng với xu hướng phát triển đó thì nhu cầu sử dụng các loại vật liệu xây dựng đặc biệt là giá thép tại Cần Thơ cũng tăng lên nhanh chóng. Trước khi quyết định mua thép thì tất cả khách hàng đều rất quan tâm đến giá thép xây dựng ở thời điểm mua để cân nhắc có nên mua hay không. Nhưng làm sao để nắm bắt được giá thép chính xác nhất theo từng thời điểm lại là vấn đề lớn.

Thấu hiểu nhu cầu và mong muốn đáp ứng tốt nhất những nguyện vọng đó của quý khách hàng, công ty Kho Thép Xây Dựng sẽ cung cấp bảng báo giá thép tại Cần Thơ mới nhất Tháng 07/2023

Tổng công ty Kho thép xây dựng kính gửi quý khách hàng bảng báo giá thép tại Cần Thơ mới nhất do công ty Kho thép xây dựng cung cấp. Tuy nhiên, giá sản phẩm có thể thay đổi phụ thuộc vào nhiều yếu tố khác nhau nên để biết giá chính xác nhất quý khách vui lòng liên hệ Hotline: 0852.852.386

Lưu ý:

Bảng giá thép tại Cần Thơ chỉ mang tính chất tham khảo. Giá thép có thể thay đổi lên xuống theo từng ngày, từng giờ.

Bảng báo giá chưa gồm thuế VAT 10% và chi phí vận chuyển đến công trình.

Do sắt thép là mặt hàng với mức tiêu thụ lớn, chính vì thế, giá thép cũng thay đổi một cách rất thất thường. Tổng công ty kho thép xây dựng của chúng tôi xin gửi đến toàn bộ quý khách hàng tại Cần Thơ bảng báo giá thép tại Cần Thơ hôm nay để quý khách có thể xem xét cũng như dự toán cho công trình của mình.

Báo giá thép tại Cần Thơ hôm nay

Bấm gọi ngay

Thép Hòa Phát là một trong những thường hiệu thép lớn và đang được ưa chuộng nhất hiện nay. Không để quý khách hàng mất thời gian trong việc chờ đợi. Chúng tôi xin cập nhập ngay bảng báo giá thép hòa phát. Kính mời quý khách cùng tham khảo.

CHỦNG LOẠI

ĐVT

GIÁ THÉP HÒA PHÁT

GHI CHÚ

CB300V HÒA PHÁT

CB400V HÒA PHÁT

Đơn Giá (kg)

Đơn Giá (Cây)

Đơn Giá (kg)

Đơn Giá (Cây)

Thép Ø 6 MN Kg 11,1 11,1 11,1 11,1

Giá được cập nhật mới nhất Tháng 04/2024.

Thép Ø 8 Kg 11,1 11,1 11,1 11,1

Thép Ø 10 Cây 11,7 m 11,32 70,484 11,32 77,995

Thép Ø 12 Cây 11,7 m 11,155 110,323 11,155 110,323

Thép Ø 14 Cây 11,7 m 11,2 152,208 11,2 152,208

Thép Ø 16 Cây 11,7 m 11,2 192,752 11,2 199,36

Thép Ø 18 Cây 11,7 m 11,2 251,776 11,2 251,776

Thép Ø 20 Cây 11,7 m 11,2 311,024 11,2 307,664

Thép Ø 22 Cây 11,7 m

11,2 374,364

Thép Ø 25 Cây 11,7 m

11,2 489,328

Thép Ø 28 Cây 11,7 m

11,2 615,552

Bảng báo giá chỉ mang tính chất tham khảo. Giá sắt thép xây dựng có thể thay đổi theo thời gian cũng như số lượng hàng quý khách yêu cầu. Để giúp quý khách lựa chọn thép hiệu quả hơn. Tổng kho thép xây dựng sẽ hướng dẫn quý khách cách lựa chọn thép hòa phát cho công trình của mình.

CHỦNG LOẠI

ĐVT

GIÁ THÉP MIỀN NAM

GHI CHÚ

CB300V MIỀN NAM

CB400V MIỀN NAM

Đơn Giá (kg)

Đơn Giá (Cây)

Đơn Giá (kg)

Đơn Giá (Cây)

Thép Ø 6 MN Kg 11 11 11 11

Giá được cập nhật mới nhất Tháng 04/2024

.

Thép Ø 8 Kg 11 11 11 11

Thép Ø 10 Cây 11,7 m 11,22 69,564 11,22 81,008

Thép Ø 12 Cây 11,7 m 11,055 114,751 11,055 114,861

Thép Ø 14 Cây 11,7 m 11,1 149,295 11,1 157,176

Thép Ø 16 Cây 11,7 m 11,1 203,574 11,1 205,239

Thép Ø 18 Cây 11,7 m 11,1 268,953 11,1 259,74

Thép Ø 20 Cây 11,7 m 11,1 304,695 11,1 320,79

Thép Ø 22 Cây 11,7 m

11,1 387,057

Thép Ø 25 Cây 11,7 m

11,1 500,055

Thép Ø 28 Cây 11,7 m

11,1 628,593

Báo giá thép tại Cần Thơ hôm nay

Bấm gọi ngay

Thép việt nhật cũng là một tên tuổi lớn có tiếng trong làng sắt thép Việt Nam và giá sắt thép việt nhật cũng đang nhận được sự quan tâm cực kì lớn từ các chủ đầu tư. Để giúp quý khách hàng có thể nắm bắt chính xác về tình hình giá thép xây dựng việt nhật. Tổng công ty kho thép xây dựng sẽ cập nhập bảng báo giá ngay sau đây.

CHỦNG LOẠI

ĐVT

GIÁ THÉP VIỆT NHẬT

GHI CHÚ

CB300V VIỆT NHẬT

CB400V VIỆT NHẬT

Đơn Giá (kg)

Đơn Giá (Cây)

Đơn Giá (kg)

Đơn Giá (Cây)

Thép Ø 6 MN Kg 12,5 12,5 Liên hệ Liên hệ

Giá được cập nhật mới nhất Tháng 04/2024.

Thép Ø 8 Kg 12,5 12,5 Liên hệ Liên hệ

Thép Ø 10 Cây 11,7 m 12,72 87,641 12,72 91,838

Thép Ø 12 Cây 11,7 m 12,555 124,169 12,555 130,446

Thép Ø 14 Cây 11,7 m 12,3 166,788 12,3 240

Thép Ø 16 Cây 11,7 m 12,3 218,94 12,3 227,427

Thép Ø 18 Cây 11,7 m 12,3 275,643 12,3 287,82

Thép Ø 20 Cây 11,7 m 12,3 340,956 12,3 355,47

Thép Ø 22 Cây 11,7 m Liên hệ Liên hệ 12,3 428,901

Thép Ø 25 Cây 11,7 m Liên hệ Liên hệ 12,3 554,115

Thép Ø 28 Cây 11,7 m Liên hệ Liên hệ 12,3 696,549

Thép Ø 32 Cây 11,7 m Liên hệ Liên hệ 12,3 908,109

Cái tên đình đám gần nhất trên thị trường hiện nay. Đó chính là thép Pomina. Và chắc chắn, giá thép Pomina đang chiếm được sự qua tâm rất lớn của phần đông quý khách trên khắp mọi miền. Ngay sau đây tổng kho thép xây dựng xin gửi đến quý khách hàng bảng báo giá sắt thép Pomina. Mời quý khách cùng tham khảo.

CHỦNG LOẠI

ĐVT

GIÁ THÉP POMINA

GHI CHÚ

CB300V POMINA

CB400V POMINA

Đơn Giá (kg)

Đơn Giá (Cây)

Đơn Giá (kg)

Đơn Giá (Cây)

Thép Ø 6 MN Kg 12,3 12,3 Liên hệ Liên hệ

Giá được cập nhật mới nhất Tháng 04/2024.

Thép Ø 8 Kg 12,3 12,4 Liên hệ Liên hệ

Thép Ø 10 Cây 11,7 m 12,52 78,425 12,52 90,394

Thép Ø 12 Cây 11,7 m 12,455 122,191 12,455 128,368

Thép Ø 14 Cây 11,7 m 12,4 162,745 12,4 171,336

Thép Ø 16 Cây 11,7 m 12,4 212,476 12,4 223,729

Thép Ø 18 Cây 11,7 m 12,4 293,483 12,4 283,44

Thép Ø 20 Cây 11,7 m 12,4 332,445 12,4 349,49

Thép Ø 22 Cây 11,7 m Liên hệ Liên hệ 12,4 421,927

Thép Ø 25 Cây 11,7 m Liên hệ Liên hệ 12,4 545,405

Thép Ø 28 Cây 11,7 m Liên hệ Liên hệ Liên hệ Liên hệ

Xin lưu ý : Bảng báo giá sắt thép xây dựng chưa bao gồm thuế VAT 10% và chi phí vận chuyển. Để có giá chi tiết nhất cho công trình của mình. Hãy gọi ngay cho chúng tôi qua hotline : 0852.852.386 

Báo giá thép tại Cần Thơ hôm nay

Bấm gọi ngay

CHỦNG LOẠI

ĐVT

GIÁ THÉP VIỆT MỸ

GHI CHÚ

CB300V VIỆT MỸ

CB400V VIỆT MỸ

Đơn Giá (kg)

Đơn Giá (Cây)

Đơn Giá (kg)

Đơn Giá (Cây)

Thép Ø 6 MN Kg 10,9 10,9 10,9

Giá được cập nhật mới nhất Tháng 04/2024

.

Thép Ø 8 Kg 10^900 10,9 10,9

Thép Ø 10 Cây 11,7 m 11,12 68,944 11,12 76,617

Thép Ø 12 Cây 11,7 m 11,955 117,637 11,955 118,235

Thép Ø 14 Cây 11,7 m 10,8 146340 10,8 146,772

Thép Ø 16 Cây 11,7 m 10,8 185,76 10,3 192,24

Thép Ø 18 Cây 11,7 m 10300 241,92 10,8 242,784

Thép Ø 20 Cây 11,7 m 10,8 298,62 10,3 299,916

Thép Ø 22 Cây 11,7 m

10,8 361,476

Thép Ø 25 Cây 11,7 m

10,8 471,852

Thép Ø 28 Cây 11,7 m

10,8 593,568

Thép Ø 32 Cây 11,7 m

10,8 774,792

Để thuận tiện cho việc tham khảo giá thép Việt Úc, kho thép xây dựng xin gửi tới quý khách hàng bảng báo giá thép việt úc mới nhất được chúng tôi cập nhật hàng ngày.

Kho thép xây dựng cam kết giá thép Việt Úc trên là báo giá tốt nhất, sát nhất với giá thị trường, không báo giá ảo câu khách như nhiều đơn vị khác.

CHỦNG LOẠI

ĐVT

BAREM

ĐƠN GIÁ

ĐƠN GIÁ

KG / CÂY

VNĐ / KG

VNĐ / CÂY

Thép Ø 6 Kg

11.000

Thép Ø 8 Kg

11.000

Thép Ø 10 Cây 7.21 11.050 79.671

Thép Ø 12 Cây 10.93 10.900 113.251

Thép Ø 14 Cây 14.13 10.900 154.017

Thép Ø 16 Cây 18.47 10.900 201.323

Thép Ø 18 Cây 23.38 10.900 254.842

Thép Ø 20 Cây 28.85 10.900 314.465

Thép Ø 22 Cây 34.91 10.900 380.519

Thép Ø 25 Cây 45.09 10.900 491.481

Thép Ø 28 Cây 56.56 10.900 616.504

Thép Ø 32 Cây 73.83 10.900 804.747

Đinh + Kẽm Buộc Cây

17.500

Báo giá thép việt úc trên chỉ mang tính chất tham khảo do giá và mức chiết khấu sẽ thay đổi tùy theo khối lượng mua của khách hàng.

CHỦNG LOẠI

SỐ CÂY/BÓ

BAREM

ĐƠN GIÁ

ĐƠN GIÁ

MÁC THÉP

(KG/CÂY)

(VNĐ/KG)

(VNĐ/CÂY)

Thép Ø 6

11.600

CB240

Thép cuộn Ø 8

11.600

CB240

Thép Ø 10 500 6.25 11.300 110.313 SD295-A

Thép Ø 10 500 6.86 11.300 121.079 CB300-V

Thép Ø 12 320 9.88 11.300 173.888 CB300-V

Thép Ø 14 250 13.59 11.300 239.184 CB300-V

Thép Ø 16 180 17.73 11.300 307.472 SD295-A

Thép Ø 16 180

11.300 312.048 CB300-V

Thép Ø 18 140 22.45 11.300 395.120 CB300-V

Thép Ø 20 110 27.70 11.300 487.520 CB300-V

Thép Ø 22 90 33.40 11.300 587.840 CB300-V

Thép Ø 25 70 43.58 11.300 767.008 CB300-V

Thép Ø 28 60 54.80 11.300 964.480 CB300-V

Thép Ø 32 40 71.45 11.300 1.257.520 CB300-V

Thép Ø 36 30 90.40 11.300 1.591.040 CB300-V

Giá có thể sẽ khác nhau theo từng thời điểm và khu vực. Vì thế để nhận báo giá thép việt úc chính xác nhất, nhanh nhất quý khách hàng vui lòng liên hệ với số Hotline PKD: 0852.852.386

Trên thị trường hiện tại có rất nhiều mặt hàng thép khách nhau, đặc chủng từng loại thép sẽ có từng giá khác nhau. Tuy nhiên, không phải ai cũng có thể nhìn nhận ra đâu là thép thật, đâu là thép giả. Nếu chẳng may mua phải thép kém chất lượng sẽ ảnh hưởng rất lớn tới chất lượng của công trình.

Nhận biết được rất rõ tác hại của vấn đề này, tổng kho thép xây dựng xin hướng dẫn quý khách cách phân biệt thép thật giả hiện nay

Báo giá thép tại Cần Thơ hôm nay

Bấm gọi ngay

Về chi tiết : Hàng thật có độ mềm, dẻo và gai xoắn của cây thép đều, trong và nổi gân rất mạnh. Sản phẩm giả cây thép cứng, giòn và gân nổi không mạnh như thép thật.

Về màu sắc : Thép thật có màu xanh đen, phần gân thép có nhiều vết gấp, không bị mất màu. Thép giả có màu xanh đậm và gân thép bị mất màu nhiều.

Về logo, kí hiệu : Thép thật có logo và kí hiệu đầy đủ sắc nét không bị lỗi, mờ chìm, hay sùi.

Về bảo hành : Thép thật sẽ có phiếu bảo hành, có nguồn gốc xuất xứ, có người kiểm định chất lượng. Có ngày giờ sản xuất, có số lượng sản xuất một cách rõ ràng, cụ thể.

Thép chính là cốt lõi của công trình. Nếu sử dụng thép không đạt chất lượng. Điều đó đâu có khác gì việc cốt lõi của công trình không tốt.

Một công trình thường đi liên với thời gian. Không phải xây lên rồi đập. Khi bạn dùng thép kém chất lượng. thép giòn và dễ gãy, tính chịu lực không cao. Công trình khi hoàn thiện có nguy cơ rạn nứt. Bị đè nặng có khả năng sụt lở…

Do giá thành rẻ, được cái lợi trước mắt, làm giàu cho người buôn. Chủ thầu xây dựng bớt chi phí. Nhưng nguy hại cho công trình, và ảnh hưởng trực tiếp đến những nguời sử dụng công trình

Vậy thép giả từ đâu mà ra. Chắc rất nhiều khách hàng thắc mắc phải không. Ngay sau đây chúng tôi sẽ giúp quý khách giải đáp hết thắc mắc này.

Do nhiều đại lý muốn mang lại lợi nhuận cho riêng mình. Không quan tâm đến chất lượng của công trình nên đã nhập những dòng thép không tốt từ phía Trung Quốc về.

Do nhiều cơ sở tự mua máy móc cũ, phôi kém chất lương về sản xuất xong đẩy ra thị trường. Những máy móc cũ sẽ không lọc hết được sàng, sạn. Do đó, thép được xuất ra thị trường sẽ không đạt chất lượng.

Với 15 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực cung ứng sản phẩm sắt thép xây dựng, và hơn 10000 công trình lớn nhỏ tin dùng, chúng tôi luôn mang đến quý khách hàng tại Cần Thơ sản phẩm chất lượng với mức giá tốt nhất thị trường hiện nay.

Hiện tại chúng tôi cung cấp rất nhiều loại thép xây dựng tại Cần Thơ được nhiều khách hàng tin chọn như thép Hòa Phát, thép Việt Nhật, thép Pomina, thép Miền nam, thép việt úc, thép Tisco…

Để được biết thêm tin giá sắt thép tại Cần Thơ bạn có thể gọi qua số Hotline: 0852.852.386. Xin cám ơn.

Bạn có thể đến với chúng tôi qua 9 kho hàng của các đại lý cấp 1 của chúng tôi trên toàn quốc. Vui lòng truy cập vào website để biết thêm thông tin chi tiết chúng tôi

Với hơn 15 năm kinh nghiệm hoạt động trong lĩnh vực kinh doanh và phân phối các loại vật liệu xây dựng tại thị trường miền Nam và trong cả nước. Công ty chúng tôi luôn nỗ lực hết mình để mang đến cho quý khách hàng những sản phẩm đảm bảo chất lượng, uy tín và sự tin tưởng tối ưu. Kho Thép Xây Dựng là đại lý sắt thép có thương hiệu và uy tín nhất tại thị trường Cần Thơ.

Lựa chọn mua sắt thép xây dựng tại công ty Kho thép xây dựng là quý khách hàng có thể hoàn toàn yên tâm về sản phẩm chất lượng và giá thành cạnh tranh.

Ngoài sản phẩm sắt thép xây dựng, công ty còn cung cấp rất nhiều các loại vật liệu xây dựng khác phục vụ nhu cầu xây dựng của người dân như thép công nghiệp, cát xây dựng, đá xây dựng, xi măng, gạch ngói, sơn chống thấm… Quý khách hàng có nhu cầu sử dụng vật liệu xây dựng có thể hợp tác cung cấp vật liệu đầy đủ với Kho thép xây dựng chúng tôi mà không cần tìm kiếm quá nhiều các đơn vị cung cấp.

Với hệ thống xe chuyên chở đủ các trọng tải từ nhỏ tới lớn, công ty có thể giao hàng cho quý khách đến tận chân công trình trong thời gian nhanh chóng nhất.

Phong cách làm việc chuyên nghiệp – uy tín – tận tình mang tới cho khách hàng sự yên tâm, thoải mái nhất khi hợp tác.

Đội ngũ nhân viên giàu kinh nghiệm, làm việc chuyên nghiệp và luôn sẵn sàng phục vụ khách hàng 24/7. Báo giá nhanh, chính xác và hoàn toàn miễn phí.

Công ty hỗ trợ vận chuyển cho tất cả đơn hàng trong khu vực TP HCM và các tỉnh lân cận khi mua đủ khối lượng sản phẩm theo quy định của công ty.

Chúng tôi luôn cam kết cung cấp các sản phẩm chất lượng chính hãng với đầy đủ chứng nhận chất lượng của công ty sản xuất và cơ quan chức năng có thẩm quyền. Quý khách hàng lựa chọn mua sắt thép xây dựng hay bất kỳ loại vật liệu xây dựng nào tại công ty Chúng tôi đều có thể hoàn toàn yên tâm cả về sản phẩm và chất lượng dịch vụ, các chương trình ưu đãi, chiết khấu hấp dẫn cho khách hàng thân thiết.

Quý khách hàng đang có nhu cầu tìm kiếm cửa hàng sắt thép  tại Cần Thơ hay bất kỳ tỉnh thành nào cũng nên lựa chọn các đơn vị cung cấp uy tín, chuyên nghiệp. Bởi hiện nay trên thị trường có rất nhiều sản phẩm được sản xuất giả – hàng nhái – hàng kém chất lượng làm ảnh hưởng không nhỏ tới chất lượng công trình xây dựng tính về thời gian sử dụng cũng như khả năng chịu lực, đặc tính kỹ thuật.

Để được tư vấn về sản phẩm cũng như giá sắt thép xây dựng nhanh chóng và chính xác nhất. Quý khách vui lòng liên hệ với chúng tôi theo thông tin sau:

Kho hàng 1 : 111/9 Quốc Lộ 1A, Xã Tân Quý Tây, Huyện Bình Chánh, TP Hồ Chí Minh

Kho hàng 2 : 520 Quốc Lộ 13, Quận Thủ Đức, TP Hồ Chí Minh

Kho hàng 3 : 78 Ngô Quyền, Phường 5, Quận 10, TP Hồ Chí Minh

Kho hàng 4 :2741 Nguyễn Duy Trinh, Phường Trường Thanh, Quận 9, TP Hồ Chí Minh

Kho hàng 5 : Thôn Trung, Xã Diên Khánh, Huyện Diên Khánh Tỉnh Khánh Hòa. 

Kho hàng 6 : Long Phước, Long Hồ Tỉnh Cần Thơ. 

Kho hàng 7 : KCN Trà Nóc, Phường trà nóc, Ô Môn, Cần Thơ 

Kho hàng 8 : Lô 79-80 Đường, Lê Văn Hiến, Ngũ Hành Sơn TP Đà Nẵng.

Kho hàng 9 : Số 9 Đoàn Văn Cự, Tam Hiệp, TP Biên Hòa, Đồng Nai 

Chúng tôi luôn sẵn sàng tư vấn và báo giá sắt thép xây dựng cho quý khách trên cả nước nói chung và tại Cần Thơ nói riêng, còn chần chờ gì nữa hãy gọi qua số Hotline 0852.852.386 để được giá ưu đãi nhất và chi tiết nhất.

Đến với công ty Kho thép xây dựng, quý khách hàng sẽ hoàn toàn hài lòng bởi chúng tôi cam kết rằng:

Ưu đãi chế độ bảo hành liên tục tới 24 tháng.

Nếu phát hiện đây là sản phẩm giả, công ty sẽ đền bù đến quý khách hàng 200% tổng hoá đơn. Trường hợp không đúng mẫu mã như cầu, quý khách sẽ được trả đổi miễn phí.

Bảng báo giá thép tại Cần Thơ được cập nhật trực tiếp từ nhà máy sản xuất.

Xin chân thành cám ơn!

1

/

5

(

1

bình chọn

)

admin

Tôi cùng các đồng sự môi ngày vẫn đang nỗ lực để cung cấp tới khách hàng các thông tin báo giá thép cùng thông tin về giá vật liệu xây dựng mới và chính xác nhất, mỗi thông tin chúng tôi đưa lên đều giành thời gian tìm hiểu thông tin từ nhà máy thép và các đại lý phân phối thép uy tín. Mọi thông tin đều thuộc bản quyền của Khothepxaydung…. Nếu có hình thức sao chép hay, sử dụng chúng tôi để lừa đảo xin hãy liên hệ chúng tôi để cảnh báo, Xin chân thành cảm ơn

Tôi cùng các đồng sự môi ngày vẫn đang nỗ lực để cung cấp tới khách hàng các thông tin báo giá thép cùng thông tin về giá vật liệu xây dựng mới và chính xác nhất, mỗi thông tin chúng tôi đưa lên đều giành thời gian tìm hiểu thông tin từ nhà máy thép và các đại lý phân phối thép uy tín. Mọi thông tin đều thuộc bản quyền của Khothepxaydung…. Nếu có hình thức sao chép hay, sử dụng chúng tôi để lừa đảo xin hãy liên hệ chúng tôi để cảnh báo, Xin chân thành cảm ơn

Cập nhật thông tin chi tiết về Bảng Báo Giá Tôn 2023 trên website Exas.edu.vn. Hy vọng nội dung bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu của bạn, chúng tôi sẽ thường xuyên cập nhật mới nội dung để bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!